creditable trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ creditable trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ creditable trong Tiếng Anh.

Từ creditable trong Tiếng Anh có các nghĩa là vẻ vang, đáng ca ngợi, đáng khen, đáng được khen ngợi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ creditable

vẻ vang

adjective

and let's give them credit for that.
và hãy trao cho họ sự vẻ vang vì điều đó.

đáng ca ngợi

adjective

đáng khen

adjective

32 “If you love those loving you, of what credit is it to you?
32 Nếu chỉ yêu những người yêu mình thì anh em có gì đáng khen?

đáng được khen ngợi

adjective

He obviously didn’t think he deserved any credit.
Hiển nhiên là anh ta không nghĩ mình đáng được khen ngợi.

Xem thêm ví dụ

You'll only see purchases made with this credit card in your order history if your family member selects the family payment method to make the purchase.
Bạn sẽ chỉ thấy các giao dịch mua bằng thẻ tín dụng này trong lịch sử đặt hàng nếu thành viên gia đình bạn chọn phương thức thanh toán cho gia đình để thực hiện giao dịch mua.
A consumer who wants an overdraft line of credit must complete and sign an application, after which the bank checks the consumer's credit and approves or denies the application.
Một người tiêu dùng muốn một hạn mức thấu chi tín dụng phải điền và ký tên một đơn, sau đó ngân hàng kiểm tra tín dụng của người tiêu dùng và chấp thuận hoặc từ chối đơn.
We can purchase almost anything we could ever want just by using a credit card or obtaining a loan.
Chúng ta có thể mua hầu như bất cứ thứ gì mà chúng ta có thể muốn chỉ bằng cách sử dụng thẻ tín dụng hoặc vay nợ.
Nathan and Gad are generally credited with writing 1 Samuel chapters 25 to 31 as well as all of 2 Samuel 1-24.
Na-than và Gát được cho là những người đã viết sách 1 Sa-mu-ên chương 25 đến 31 và toàn bộ sách 2 Sa-mu-ên.
9 To their credit, the Ephesians hated “the deeds of the sect of Nicolaus.”
9 Hội thánh Ê-phê-sô đáng khen vì đã ghét “việc làm của đảng Ni-cô-la”.
But statements made by ministers or by their enemies are not always to be credited.
Nhưng không nên tin vào các vị bộ trưởng nói cũng như chẳng nên tin vào những gì kẻ thù đã nói ra.
As of 2006, his record sales number at approximately 150 million, and has 267 gold and 70 platinum albums to his credit.
Đến năm 2006, con số kỷ lục bán đĩa của ông vào khoảng 150 triệu USD, và có 267 đĩa vàng, 70 đĩa bạch kim để tín dụng của mình.
While von Neumann is most often credited with the design of the stored-program computer because of his design of EDVAC, and the design became known as the von Neumann architecture, others before him, such as Konrad Zuse, had suggested and implemented similar ideas.
Trong khi von Neumann thường được ghi công với việc thiết kế của máy tính có khả năng lưu trữ chương trình vì thiết kế EDVAC của ông, và thiết kế này được gọi là kiến trúc von Neumann, những người khác trước ông như Konrad Zuse cũng đã đề xuất và thực hiện những ý tưởng tương tự.
Though I don' t think, Mama, you can take credit for making it rain
Mặc dù con không nghĩ vậy, nhưng mẹ có thể tạo ra mưa đấy!
"Movies: Complete Production Credits for Baby Mama".
Ngày 3 tháng 9 năm 2008. ^ “Movies: Complete Production Credits for Baby Mama”.
BC South Korean domestic card BC Global (treated as Diners Club/Discover outside Korea, credit card only) BC Visa BC Master/Maestro BC JCB (Credit card only) BC CUP BC Card Homepage
BC Thẻ nội địa Hàn Quốc BC Global (như là Diners Club/Discover bên ngoài Hàn Quốc, chỉ thẻ tín dụng) BC Visa BC Master/Maestro BC JCB (chỉ thẻ tín dụng) BC CUP Trang chủ BC Card
Louis is credited with designing a prototype of the guillotine.
Louis is được cho là người đã thiết kế một nguyên mẫu của máy chém (gọi là guillotine).
Funds will typically be credited to your Google Ads account within three working days, but it can sometimes take longer.
Khoản tiền thường sẽ được ghi có vào tài khoản Google Ads của bạn trong vòng 3 ngày làm việc, nhưng đôi khi có thể mất nhiều thời gian hơn.
Sample credit "Look What You Made Me Do" contains an interpolation of the 1991 song "I'm Too Sexy" by the band Right Said Fred.
Chú thích "Look What You Made Me Do" chứa phần thanh điệu từ bài hát năm 1991 "I'm Too Sexy" của ban nhạc Right Said Fred.
So, I'm sorting you out with fresh credit cards, new passport, and a new identity.
Tôi bắt đầu chuẩn bị cho anh thẻ tín dụng mới, hộ chiếu mới, và một nhân dạng mới.
Nobody has claimed credit for that.
Không ai nhận rằng đã làm điều đó
Since he began his career in 1977, Lillywhite has been credited on over 500 records, and has collaborated with a variety of musicians including U2, the Rolling Stones, XTC, Dave Matthews Band, Steel Pulse, Peter Gabriel, Talking Heads, Morrissey, the Killers, Kirsty MacColl, the Pogues, David Byrne, Big Country, Blue October, Siouxsie and the Banshees, Simple Minds, the Psychedelic Furs, Phish, Counting Crows and Joan Armatrading.
Kể từ khi khởi nghiệp năm 1977, Lillywhite đã được ghi chú trong khoảng 500 bản thu âm, đồng thời hợp tác với nhiều nhạc sĩ như U2, The Rolling Stones, Dave Matthews Band, Peter Gabriel, Talking Heads, Morrissey, The Killers, The Pogues, David Byrne, XTC, Siouxsie và the Banshees, Simple Minds, The Psychedelic Furs, Phish, Counting Crows và Joan Armatrading.
The Writing's on the Wall has been credited as Destiny's Child's breakthrough album, spurring their career and introducing them to a wider audience.
The Writing's on the Wall đã được ghi nhận như là album đột phá của Destiny's Child, thúc đẩy sự nghiệp và đưa tên tuổi của họ đến với đông đảo công chúng hơn.
Credit card charge puts her at a dive bar in Brooklyn called The Last Stop.
Thẻ tín dụng cho thấy cô ấy đã ở một quán bar tại Brooklyn được gọi là The Last Stop.
The US$150 million credit comes from the International Development Association, the World Bank Group’s funding source for low-countries on blend terms, with maturity of 25 years, including a five-year grace period.
Đây là khoản tín dụng vay từ Hiệp hội Phát triển Quốc tế, nguồn vốn của Ngân Hàng Thế Giới dành cho các nước nghèo với điều kiện vay hỗn hợp. Khoản tín dụng có thời hạn là 25 năm, với 5 năm ân hạn.
Although the first importations of Percherons were less than successful, the remaining stallion, named Diligence, was credited with siring almost 400 foals.
Mặc dù các lần nhập khẩu đầu tiên của ngựa Percherons ít hơn thành công, những con ngựa đực còn lại, đặt tên là siêng năng, đã được ghi với dòng khác nhau gần như 400 ngựa con.
These lines of credit are loans and must comply with the Truth in Lending Act.
Hạn mức thấu chi tín dụng là các khoản vay và phải tuân thủ Đạo luật tin cậy khi cho vay.
Who should get the credit for such increase in the face of opposition from Satan and his corrupt world?
Ai đáng được ngợi khen về sự gia tăng đó trước sự chống đối của Sa-tan và thế gian bại hoại của hắn?
Jiang is often credited with the improvement in foreign relations during his term, but at the same time many Chinese have criticized him for being too conciliatory towards the United States and Russia.
Giang thường được cho là nguyên nhâncủa những thắng lợi đối ngoại trong nhiệm kỳ của ông, nhưng cùng lúc ấy nhiều người Trung Quốc chỉ trích ông vì quá khoan nhượng trước Hoa Kỳ và Nga.
(The Bible in Basic English) Many financial advisers agree that buying unwisely on credit can lead to economic ruin.
Ngày nay, nhiều nhà cố vấn cũng đồng ý rằng thiếu suy xét trong việc mua trả góp có thể khiến một người bị khánh kiệt.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ creditable trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.