cumulate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ cumulate trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cumulate trong Tiếng Anh.

Từ cumulate trong Tiếng Anh có các nghĩa là chất chứa, dồn lại, tích luỹ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ cumulate

chất chứa

verb

dồn lại

adjective

tích luỹ

adjective

Xem thêm ví dụ

Certification is often awarded cumulatively, and it is possible for a single album to be certified silver, gold, and platinum in turn.
Chứng nhận thường được trao theo lũy tích, và có thể một album riêng lẻ được chứng nhận cả bốn hạng mục gồm bạc, vàng, bạch kim và cứ tiếp tục.
2017 has been the most active year in terms of number of deals (12,914), whereas 2015 cumulated to the biggest overall value of deals (24 billion USD).
Năm 2017 được coi là năm sôi động nhất với số lượng thương vụ (12.914), trong khi năm 2015 là năm có tổng giá trị thương vụ lớn nhất (24 tỷ đô la).
Cumulative sales for Can't Say "Oricon weekly CD singles rankings on Sept. 7, 2015 - September 13, 2015 ORICON STYLE". oricon.co.jp.
Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2017. Bảo trì CS1: Ngôn ngữ không rõ (link) ^ Cumulative sales for Can't Say “Oricon weekly CD singles rankings on Sept. 7, 2015 - September 13, 2015 ORICON STYLE”. oricon.co.jp.
In this group there was a cumulative 5-year overall survival of 48% for the transfused and 74% for the nontransfused patients.”
Trong nhóm này, sống 5 năm là 48% cho người nhận máu và 74% cho người không nhận máu”.
Now to many commentators, cumulative cultural adaptation, or social learning, is job done, end of story.
Đối với nhiều nhà bình luận hiện nay, sự thích nghi văn hóa có tính tích lũy, hay sự học hỏi từ xã hội, đã hoàn thiện.
And actually, their cumulative emissions this year are the equivalent to where we were in 1965.
Và thực chất, lượng khí thải tổng cộng của họ vào năm nay bằng với mức của ta vào năm 1965.
The chairs you're sitting in, the lights in this auditorium, my microphone, the iPads and iPods that you carry around with you -- all are a result of cumulative cultural adaptation.
Chiếc ghế bạn ngồi, những ngọn đèn trong trường quay, chiếc microphone của tôi, iPad, iPod mà các bạn mang theo mình đều là kết quả của sự thích nghi văn hóa có tính tích lũy.
Step 3: Make a cumulative total of the number of items and the usage value.
Bước 3: Lập tổng cộng số lượng vật phẩm và giá trị sử dụng.
One feature which especially favors investment bonds is the '5% cumulative allowance'—the ability to draw 5% of the original investment amount each policy year without being subject to any taxation on the amount withdrawn.
Một năng đó đặc biệt là ủng hộ đầu tư trái phiếu là '5% tích lũy trợ cấp' – khả năng để vẽ 5% số ban đầu tư tiền mỗi năm mà không bị sở thuế trên số tiền rút.
During Darwin's lifetime the book went through six editions, with cumulative changes and revisions to deal with counter-arguments raised.
Trong suốt cuộc đời của Darwin, cuốn sách đã trải qua sáu phiên bản, tích hợp những sửa đổi và những xem xét lại để đối phó với những lập luận phản đối được nêu ra.
Nephi said that our total numbers would not be great but that the cumulative light would be a sight to see:
Nê Phi nói rằng tất cả chúng ta sẽ không phải là một con số đông nhưng ảnh hưởng tích cực đầy tích lũy đó thì đầy ấn tượng:
The effect is cumulative, so each following hit exponentially increases the weight of the target.
Hiệu ứng này sẽ tích tụ, do đó mỗi cú đánh sẽ làm tăng trọng lượng của mục tiêu theo cấp số nhân.
This means if you doubled the price of all your items in your in-game store, you could see if the cumulative spend of users that started after the change was lower or higher than the users that started before the change.
Điều này có nghĩa là nếu bạn đã tăng gấp đôi giá của tất cả các mặt hàng trên cửa hàng trong trò chơi của mình, bạn có thể xem chi tiêu tích lũy của người dùng đã bắt đầu sau khi thay đổi thấp hơn hoặc cao hơn so với người dùng đã bắt đầu trước thay đổi đó.
Gregory Feist, an academic psychologist, proposes that ufology can be categorized as a pseudoscience because its adherents claim it to be a science while the scientific community denies that it is, and because the field lacks a cumulative scientific progress; ufology has not, in his view, advanced since the 1950s.
Gregory Feist, một học giả tâm lý học, đề xuất rằng UFO học có thể được phân loại như là một giả khoa học bởi vì các tín đồ của nó tuyên bố nó là khoa học trong khi cộng đồng khoa học phủ nhận điều đó, và bởi vì lĩnh vực này thiếu một sự tiến bộ khoa học tích lũy; UFO học dựa theo quan điểm của ông chưa có tiến triển gì từ thập niên 1950.
You will be doing something very significant to add to the cumulative peace in the world.
Các anh chị em sẽ làm một điều gì đó rất quan trọng để gia tăng hòa bình vốn đã có trên thế giới.
Step 5: Draw a graph connecting cumulative % items and cumulative % usage value.
Bước 5: Vẽ biểu đồ kết nối% mục tích lũy và% giá trị sử dụng tích lũy.
So this translates into ongoing violence, foreign interests, bribery, drugs, ethnic conflicts, bad health, shame, fear and cumulative traumatic experiences.
Điều này có nghĩa là những cuộc bạo lực vẫn đang liên tiếp diễn ra lợi ích nước ngoài, hối lộ, ma túy, xung đột chủng tộc, y tế tụt hậu, sự xấu hổ, nỗi sợ hãi và những trải nghiệm đau thương cứ thế tích lại, chồng chất mãi lên.
We have financed our extraordinary growth in aggregate living standards while systematically under-pricing the goods and services we derive from our planet's natural resources, the negative externalities we create by polluting them and the future risks we face from their cumulative depletion and degradation.
Chúng ta đã tài trợ cho sự phát triển phi thường trong tiêu chuẩn sống chung, đồng thời định giá thấp hàng hóa và dịch vụ mà chúng ta thu được từ tài nguyên thiên nhiên của hành tinh, các tác động tiêu cực mà chúng ta tạo ra bằng cách gây ô nhiễm chúng và những rủi ro tương lai mà chúng ta phải đối mặt từ sự cạn kiệt và suy thoái.
At first, geneticists tended to support mutationism; but in the 1920s and 1930s a group of theoretical geneticists – particularly Ronald Fisher, J. B. S. Haldane and Sewall Wright – showed that Mendel's laws could explain continuous variation in biological characteristics; and that natural selection could act cumulatively, giving rise to large changes.
Lúc đầu, các nhà di truyền học có xu hướng ủng hộ thuyết đột biến, tuy nhiên trong những năm 1920 và 1930 một nhóm các nhà lý thuyết di truyền học– đặc biệt là Ronald Fisher, J. B. S. Haldane và Sewall Wright – cho thấy rằng quy luật của Mendel có thể giải thích được các biến dị liên tục biểu hiện ở các tính trạng sinh học; và chọn lọc tự nhiên có thể hoạt động bằng cách tích lũy liên tục các biến dị, dần dà dẫn đến sự thay đổi lớn.
The referendum introduced a fourteen-year cumulative term limit for the president of Syria.
Cuộc trưng cầu dân ý áp đặt một giới hạn thời gian 14 năm cho tổng thống của Syria.
Some experts say that when the sleep cycle is interrupted and sleep is lost, it has a cumulative effect on the body.
Vài chuyên gia cho biết nếu chu kỳ của giấc ngủ bị gián đoạn và giấc ngủ của bạn bị mất thì nó sẽ tích lũy nhiều tác động không tốt trên cơ thể.
By default, the chart shows the cumulative metric values for all cohorts.
Theo mặc định, biểu đồ hiển thị các giá trị chỉ số tích lũy cho tất cả các nhóm thuần tập.
Red Hot Chili Peppers are one of the best-selling bands of all time with over 80 million records sold worldwide, have been nominated for sixteen Grammy Awards, of which they have won six, and are the most successful band in alternative rock radio history, currently holding the records for most number-one singles (13), most cumulative weeks at number one (85) and most top-ten songs (25) on the Billboard Alternative Songs chart.
Red Hot Chili Peppers là một trong những ban nhạc bán đĩa nhạc chạy nhất mọi thời đại với hơn 80 triệu bản thu trên toàn cầu; nhóm được đề cử 16 giải Grammy và thắng sáu trong số đó, đồng thời là ban nhạc thành công nhất trong lịch sử radio rock hiện nay khi nắm giữ nhiều đĩa đơn quán quân nhất (13), nhiều đĩa đơn trụ hạng tại vị trí quán quân nhất (85) và nhiều bài hát lọt vào tốp 10 nhất trên bảng xếp hạng Billboard Alternative Songs.
And that bleeding may be subtle, not immediately apparent, and slowly cumulative over time.
Và bệnh chảy máu có thể không bộc lộ ngay triệu chứng rõ ràng, mà dần dần tích lại qua thời gian.
Admiral Lee later described the cumulative effect of the gunfire damage to South Dakota as to, "render one of our new battleships deaf, dumb, blind, and impotent".
Đô đốc Lee sau đó đã mô tả việc chiếc South Dakota bị thành mục tiêu chung của gần như cả hạm đội Nhật là: "Chiếc tàu chiến mới tinh của chúng tôi bị điếc, câm, mù, và vô dụng".

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cumulate trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.