delight in trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ delight in trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ delight in trong Tiếng Anh.

Từ delight in trong Tiếng Anh có các nghĩa là thưởng thức, thích, được, yêu, chị. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ delight in

thưởng thức

thích

được

yêu

chị

Xem thêm ví dụ

Psalm 37:11 answers: “They will find exquisite delight in the abundance of peace.”
Thi-thiên 37:11 trả lời: ‘Người hiền-từ sẽ được khoái-lạc về bình-yên dư-dật’.
Then, to our great delight, in 1960 the government officially recognized the association of Jehovah’s Witnesses.
Kế tiếp, chúng tôi hết sức vui mừng vào năm 1960 khi chính phủ chính thức công nhận hiệp hội Nhân-chứng Giê-hô-va.
Do they act rashly and delight in taking risks?
Họ có hành động hấp tấp và thích mạo hiểm không?
He delights in the prayers of worshippers.
Ngài vui thích nghe lời cầu nguyện của người thờ phượng Ngài.
And they delight in the certainty of Jehovah’s protective watchcare over them.
Họ vui mừng tin chắc có sự chăm sóc, che chở của Đức Giê-hô-va đối với họ.
Or do you delight in taking the time to enjoy regular, balanced, and nourishing spiritual meals?
Hay bạn vui thích dành thì giờ để tận hưởng những bữa ăn thiêng liêng đều đặn và đầy đủ chất dinh dưỡng?
10 Those who loved Jehovah found great delight in his righteous laws and decrees.
10 Những người yêu mến Đức Giê-hô-va đều tìm thấy niềm vui thích lớn lao nơi luật pháp và mạng lệnh công bình của Ngài.
Truly happy are those who take delight in manifesting brotherly affection!
Thật hạnh phúc thay cho những ai lấy làm vui thích trong việc biểu lộ tình yêu mến anh em!
• How can you “take exquisite delight in Jehovah”?
• Làm cách nào bạn có thể “khoái-lạc nơi Đức Giê-hô-va”?
Yet, in the Paradise that God will restore, he promises man “exquisite delight in the abundance of peace.”
Tuy nhiên, trong Địa Đàng mà Đức Chúa Trời sẽ khôi phục, Ngài hứa rằng con người “được khoái-lạc về bình-yên dư-dật”.
I delight in our Savior, Jesus Christ.
Tôi hân hoan nơi Đấng Cứu Rỗi của chúng ta, Chúa Giê Su Ky Tô.
I'm sure she was delightful in her youth.
Tôi bảo đảm hồi nhỏ nó vui tươi lắm.
But the meek will possess the earth, and they will find exquisite delight in the abundance of peace.”
Song người hiền-từ sẽ nhận được đất làm cơ-nghiệp, và được khoái-lạc về bình-yên dư-dật” (Thi-thiên 37:10, 11).
‘Jehovah Took Delight in Crushing Him’
“Đức Giê-hô-va lấy làm vừa ý mà làm tổn-thương người”
Like the sons of Korah, do you find delight in pure worship and its history?
Như con cháu Cô-rê, bạn có vui thích với sự thờ phượng thanh sạch và lịch sử của sự thờ phượng này?
As a boy, he took delight in learning about Jehovah.
Khi còn là một cậu bé, ngài đã vui thích học hỏi về Đức Giê-hô-va.
We know from Nephi’s writings that he “delightedin Isaiah’s words (see 2 Nephi 11:2).
Chúng tôi biết từ những bài viết của Nê Phi rằng ông “rất vui thíchtrong lời của Ê Sai (xin xem 2 Nê Phi 11:2).
They were all together against Miss Wilder, they delighted in harassing and baffling and hounding her and jeering.
Tất cả đều chống lại cô Wilder, thích thú làm cho cô bối rối, săn đuổi quấy rầy và chế giễu cô.
The expressions “fondness” and “concern” suggest meditation on God’s Word, in fact, taking delight in such meditation.
Từ “ưa-thích” và “suy-gẫm” nói lên thái độ vui thích suy ngẫm Lời Đức Chúa Trời.
He delights in showing mercy. —Psalm 103:13; Isaiah 55:7.
Ngài vui thích tỏ lòng thương xót.—Thi-thiên 103:13; Ê-sai 55:7.
Delight in the things of the Lord ... will “lift” our hearts and give us cause to “rejoice.”
Vui thích những công việc của Chúa ... thì sẽ “nâng đỡ” tâm hồn chúng ta và cho chúng ta lý do để “hân hoan.”
Our gospel duty is to do what is right and to love and delight in what is right.
Bổn phận phúc âm của chúng ta trong cuộc sống này là làm điều đúng và yêu mến cùng hân hoan nơi điều phải.
But the meek will possess the earth, and they will find exquisite delight in the abundance of peace.”
Song người hiền-từ sẽ nhận được đất làm cơ-nghiệp, và được khoái-lạc về bình-yên dư-dật”.
Take delight in reading it daily, and your love for it and its Author will grow.
Hãy vui thích đọc Kinh Thánh mỗi ngày.
‘Hee hee,’ said Mr Raymond, evidently taking delight in corrupting a child.
“He, he,” ông Raymond nói, rõ ràng vui thích trong việc làm hư một đứa trẻ.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ delight in trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.