deliberate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ deliberate trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ deliberate trong Tiếng Anh.

Từ deliberate trong Tiếng Anh có các nghĩa là cố ý, khoan thai, thong thả. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ deliberate

cố ý

adjective

He is deliberate in his action.
Ông ta cố ý trong hành động của mình.

khoan thai

adjective

thong thả

adjective

It is not something about which we can successfully deliberate or even hesitate.
Đây không phải là một hành động mà chúng ta có thể thong thả làm hoặc là chần chừ mà được thành công.

Xem thêm ví dụ

On 18 September 1993, he was again appointed the First Vice-Premier under Chernomyrdin as a deliberate snub to the opposition.
Ngày 18 tháng 9 năm 1993, ông một lần nữa được chỉ định làm Phó thủ tướng thứ nhất dưới quyền Chernomyrdin như một hành động có toan tính đối đầu với phe đối lập.
And there's even evidence that as early as 350 AD, people deliberately fermented foodstuffs that contained antibiotics.
Thậm chí có bằng chứng rằng 350 năm sau công nguyên, mọi người chủ ý gây men đồ ăn gồm chất kháng sinh.
These hybrid species may sometimes occur naturally in the wild or more commonly through the deliberate or inadvertent intervention of humans.
Những loài lai đôi khi có thể xảy ra tự nhiên trong tự nhiên hoặc thông thường hơn thông qua sự can thiệp cố ý hoặc vô ý của con người.
(Proverbs 12:22) Deliberately starting or passing on a rumor that you know is untrue is lying, and the Bible says that Christians are to “put away falsehood” and to “speak truth each one . . . with his neighbor.”—Ephesians 4:25.
(Châm-ngôn 12:22) Cố ý bịa đặt hay đồn tin giả tức là nói dối, và Kinh Thánh nói rằng tín đồ Đấng Christ phải “chừa sự nói dối” và “nói thật với kẻ lân-cận mình”.—Ê-phê-sô 4:25.
You should work conscientiously and deliberately to improve how you do your work.
Bạn nên làm việc chuyên tâm và tận tụy để cải thiện cách làm việc của mình.
The last, also known as the "Goliad Massacre", included the deliberate slaughter of Texans who had surrendered.
Người cuối cùng, hay còn được gọi là "vụ thảm sát Goliad", bao gồm việc giết người có chủ ý những người Texas đã đầu hàng.
That was a deliberate attempt on my life!
Đó là một sự cố gắng mà ta thấy trong đời.
His doctors and former attorney, Philip Toelkes (Swami Prem Niren), hypothesised radiation and thallium in a deliberately irradiated mattress, since his symptoms were concentrated on the right side of his body, but presented no hard evidence.
Bác sĩ và cựu luật sư của ông, Philip J. Toelkes (Swami Prem Niren), giả thuyết rằng có phóng xạ và tali được đưa vào một tấm vải trải giường, vì triệu chứng của Osho tập trung vào nửa người bên phải, nhưng không đưa được ra bằng chứng cụ thể nào.
Unlike the deliberate focus required for playing an external instrument, we effortlessly change notes as we speak.
Không cần nhiều sự tập trung như khi chơi các khí cụ, chúng ta dễ dàng thay đổi các nốt phát ra.
I'm asking that 24 hours in you life be very intentional, very deliberate, be very strategic.
Tôi yêu cầu mỗi 24h trong cuộc đời bạn phải mang tính quốc tế, Thật sự chủ động và có chiến lược.
Since we are united as “members belonging to one another,” we certainly should not be devious or deliberately try to mislead our fellow worshippers, for that is the same as lying to them.
Vì hợp nhất như “chi-thể cho nhau”, chắc chắn chúng ta không nên gian dối hay cố tình làm anh em lầm lẫn.
The Overture is perhaps the earliest example of a concert overture – that is, a piece not written deliberately to accompany a staged performance but to evoke a literary theme in performance on a concert platform; this was a genre which became a popular form in musical Romanticism.
Overture này có lẽ là ví dụ sớm nhất cho một overture hòa nhạc, một tác phẩm được viết không nhằm chủ đích để đệm cho vở kịch trên sân khấu, mà là để gợi lên những chủ đề văn học trong buổi biểu diễn theo thể thức hòa nhạc; đây sẽ là một thể loại phổ biến thời kì Lãng mạn.
The Old Essex, as it came to be known, was deliberately "improved" in the mid 19th century by crossing it with imported pigs.
Lợn Essex cổ xưa, như nó đã được biết đến, đã được cố tình "cải tiến" vào giữa thế kỷ 19 bằng cách lai giống nó với lợn ngoại nhập.
You deliberately disobeyed this judge and the Governor, did you not?
Ông đã cố tình bất tuân lệnh của thẩm phán và Thống đốc, đúng không?
Antony is consul in Rome, and Octavian is deliberately challenging him.
Antony là Chấp chính La Mã, và Octavian có dã tâm chống đối ông ta.
Punishment for deliberate sins (30, 31)
Hình phạt cho tội cố ý phạm (30, 31)
And finally, the purpose of any authoritarian deliberation efforts is usually to increase the legitimacy of the regimes, both at home and abroad.
Và cuối cùng, mục đích của bất kì sự độc tài kiềm hãm tự do nào cũng là để gia tăng tính hợp pháp của chế độ, ở trong lẫn ngoài nước.
Mavrokordatos did not play the part of a national leader, and had created a deliberately complicated constitution largely to ensure that no one else could become a successful leader while he was off securing his power base in West Rumeli.
Mavrokordatos đã không đóng vai trò gì như một lãnh đạo quốc gia, mà chỉ lập ra một bản hiến pháp phức tạp một cách có chủ tâm nhằm đảm bảo rằng sẽ không có ai có thể trở thành lãnh đạo kế thừa trong lúc ông đang lui về cứ địa của mình ở Tây Roumeli.
4 If the people of the land should deliberately close their eyes to what that man does when he gives his offspring to Moʹlech and they do not put him to death,+ 5 then I myself will certainly set my face against that man and his family.
4 Nếu dân trong xứ cố tình nhắm mắt trước điều kẻ đó làm khi nó dâng con cháu cho Mô-léc và không xử tử nó+ 5 thì chắc chắn ta sẽ chống lại nó và gia đình nó.
Felix Manz, who had sworn to leave Zürich and not to baptise any more, had deliberately returned and continued the practice.
Felix Manz, trước đó hứa đi khỏi Zürich và không cử hành lễ báp têm, nay quyết định trở về và thực hành thánh lễ.
Upon her return to the region in 1957, Elizabeth was inaugurated as the College's President, and attended other events that were deliberately designed to be multi-racial.
Khi quay trở lại khu vực này vào năm 1957, bà được vinh danh như là Chủ tịch của trường, và tham dự các sự kiện khác được thiết kế một cách có chủ ý để có nhiều chủng tộc.
Former government members who have left office have claimed that she approved or rejected any action of relative importance and that she deliberately managed every single government budget in order to transfer funds to her programs.
Cựu thành viên chính phủ đã rời chức vụ đã tuyên bố rằng bà đã chấp thuận hoặc từ chối bất kỳ hành động nào có tầm quan trọng tương đối và bà cố tình quản lý mọi ngân sách của chính phủ để chuyển tiền cho các chương trình của mình.
5 When the first human pair, Adam and Eve, disobeyed God’s clear command not to eat from the tree of the knowledge of good and bad, they did so deliberately.
5 Cặp vợ chồng loài người đầu tiên, A-đam và Ê-va, đã hành động một cách cố ý khi bất tuân mạng lệnh rõ ràng của Đức Chúa Trời, là không được phép ăn trái của cây biết điều thiện và điều ác.
(Galatians 5:13) Deliberately engaging in wrongdoing will cut you off from the most important approval you could have —that of Jehovah God! —Hebrews 10:26, 27.
Nếu cố tình làm chuyện sai trái, chúng ta sẽ đánh mất điều quan trọng nhất, đó chính là được Đức Giê-hô-va chấp nhận!—Hê-bơ-rơ 10:26, 27.
Under the falsehood of making a vesperal visit to worship at the church, she deliberately excluded the grandson of Botaneiates and his loyal tutor, met with Alexios and Isaac, and fled for the forum of Constantine.
Được che đậy dưới vỏ bọc của một chuyến viếng thăm hành lễ Kinh chiều trong nhà thờ, bà cố tình trục xuất đứa cháu của Botaneiates và người gia sư trung thành của ông, ra gặp mặt Alexios và Isaac, rồi mới chạy trốn đến quảng trường Constantinus.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ deliberate trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới deliberate

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.