dissection trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dissection trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dissection trong Tiếng Anh.

Từ dissection trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự mổ xẻ, sự cắt, sự giải phẫu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dissection

sự mổ xẻ

noun

sự cắt

noun

sự giải phẫu

noun

Xem thêm ví dụ

When the mind is agitated, questioning, worrying, dissecting, analysing, there is no understanding.
Khi cái trí bị kích động, đang tìm hiểu, đang lo âu, đang phân loại, đang phân tích, không có hiểu rõ.
So instead of just butchering the body, I'd like to do more clinically meaningful dissections.
Thế nên thay vì chỉ mổ xẻ cơ thể, tôi còn muốn thực hiện những giải phẫu có ý nghĩa lâm sàng thực tế hơn.
Most of the islands have a volcanic origin, with the archipelago dominated by two 12-million-year-old Miocene volcanoes, subsequently eroded and dissected.
Hầu hết các đảo có nguồn gốc từ núi lửa, với quần đảo bị chi phối bởi hai ngọn núi lửa có lịch sử 12 triệu năm tuổi từ kỳ Miocen, sau đó bị xói mòn và chia cắt thành các đảo.
Those findings of various problems in brain development were identified by dissecting the brains of the fetal baboons halfway through their normal gestation period - something that obviously wouldn't be possible with human .
Các phát hiện về các vấn đề khác nhau trong sự phát triển trí não đã được xác định bằng cách cắt lớp của bào thai khỉ đầu chó ở giữa thời gian mang thai bình thường của chúng - điều hiển nhiên sẽ không thể thực hiện trên con người .
Eastern Algeria consists of a massive area extensively dissected into mountains, plains, and basins.
Đông Algerie bao gồm một khu vực rộng lớn bị chia cắt thành núi, đồng bằng và lưu vực.
On the west is the Hatton Plateau, a deeply dissected series of ridges sloping downward toward the north.
Về phía tây là Cao nguyên Hatton, một dãy núi bị phân tách sâu dốc xuống phía bắc.
* Then the book of Isaiah was dissected further, so that one scholar ascribes Isa chapters 15 and 16 to an unknown prophet, while another questions the writership of Isa chapters 23 to 27.
* Rồi sách Ê-sai bị cắt xén thêm mãi, kết quả là một học giả quy chương 15 và 16 cho một nhà tiên tri vô danh, trong khi người khác lại đặt nghi vấn về tác quyền của các chương 23 đến 27.
I want to dissect one, but they evaporate when they die.
nhưng chúng bay hơi khi chết.
Dissection?
Giải phẫu?
We dissect nature along the lines laid down by our native languages.
Ông miêu tả lối lập luận như sau: We dissect nature along lines laid down by our native language.
In "advanced" (Caenophidian) snakes, the broad belly scales and rows of dorsal scales correspond to the vertebrae, allowing scientists to count the vertebrae without dissection.
Trong nhóm rắn "bậc cao" (Caenophidia), các vảy bụng rộng bản và các hàng vảy lưng tương ứng với các đốt sống, cho phép các nhà khoa học có thể đếm số lượng đốt sống mà không cần phải mổ xẻ.
In those days, dissecting a cadaver was an especially unpleasant business.
Vào thời ấy, mổ xẻ tử thi là một công việc đặc biệt ghê tởm.
Cameras and spectrographs, some as big as a telephone booth dissect and register the light from distant cosmic shores.
Các camera và các quang phổ ký, một số to như một phòng điện thoại công cộng phân tích và ghi lại ánh sáng từ những vùng xa xôi của vũ trụ.
You were the best transplant surgeon in the Tri-State Area and now you're dissecting frogs with undergrads.
Ông từng là bác sĩ cấy ghép xuất sắc nhất trong khu vực ba bang và giờ thì ông chỉ mổ ếch với sinh viên chưa tốt nghiệp.
I bet they'd go bonkers to have a real-life Asgardian to dissect in their labs.
Tôi cá là họ sẽ phát cuồng lên khi có một người Asgard thật sự để phân tích trong phòng thí nghiệm đấy.
Just like this, students can isolate anybody and dissect any way you want to.
Giống như thế, các sinh viên có thể chọn ra bất kỳ một cơ thể nào và mổ xẻ theo bất cứ cách nào họ muốn.
Lacking refrigeration for his specimen, Tyson had to perform his dissection speedily.
Vì không có hệ thống ướp lạnh, Tyson phải mổ xẻ rất vội vàng.
So to address this, we developed with a Dr. Brown in Stanford: virtual dissection table.
Vậy để giải quyết vấn đề này, chúng tôi đã phát triển, với Tiến sỹ Brown ở Stanford: một bàn mổ ảo.
He asked that his body be displayed to illustrate how the "horror at dissection originates in ignorance"; once so displayed and lectured about, he asked that his body parts be preserved, including his skeleton (minus his skull, which despite being mis-preserved, was displayed beneath his feet until theft required it to be stored elsewhere), which were to be dressed in the clothes he usually wore and "seated in a Chair usually occupied by me when living in the attitude in which I am sitting when engaged in thought".
Ông yêu cầu rằng thể xác mình phải được đem ra trưng bày nhằm minh họa làm cách nào sự "kinh hãi đối với giải phẫu bắt nguồn từ sự ngu dốt"; một khi đã được đem ra trưng bày và thuyết trình, ông yêu cầu rằng các phần thân thể của ông phải được giữ lại, gồm cả bộ xương (trừ xương sọ, vì ông đã có kế hoạch khác cho nó), thân thể của ông phải được mặc quần áo ông thường mặc và "ngồi trên một cái ghế tôi thường ngồi với dáng điệu lúc còn sống tôi thường ngồi khi suy nghĩ."
At every opportunity, the media has dissected and manipulated these allegations to reach their own conclusions."
Ở mọi thời cơ, họ (các phương tiện truyền thông) đã chia cắt và bịa đặt những lời cáo buộc này để đạt được mục đích của họ".
So if you ever have the opportunity to dissect an orb- web- weaving spider, and I hope you do, what you would find is a bounty of beautiful, translucent silk glands.
Nếu bạn từng có dịp khám nghiệm một chú nhện " dệt " mạng hình cầu Orb- web,, và tôi mong là bạn có dịp, thì cái bạn thấy là lượng lớn những tuyến tơ mờ lộng lẫy.
Sentinel lymph node dissection has really changed the way that we manage breast cancer, melanoma.
Việc tách các hạch bạch huyết trọng yếu đã thật sự thay đổi cách chúng ta quản lý ung thư vú, ác tính.
The landscape to the south of the park has dissected tablelands with mesas and buttes and to the far south are flat sand plains.
Phong cảnh phía nam của công viên đã phân tích các vùng lá rộng bằng mesas và buttes và phía nam là những vùng đồng bằng bằng phẳng.
In the east and the north, the plain is flat, dissected by long, narrow ridges of granite running from the Central Highlands.
Ở phía đông và phía bắc, đồng bằng bằng phẳng, được chia cắt bởi các khe đá granit dài và hẹp chạy từ cao nguyên trung tâm.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dissection trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.