handstand trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ handstand trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ handstand trong Tiếng Anh.

Từ handstand trong Tiếng Anh có nghĩa là trồng cây chuối. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ handstand

trồng cây chuối

noun

You once told me a handstand.
Mày từng bảo tao trồng cây chuối.

Xem thêm ví dụ

You once told me a handstand.
Mày từng bảo tao trồng cây chuối.
I caught her ankles as she kicked into a handstand .
Tôi đỡ lấy mắt cá chân Megan khi cô bé lộn người chồng cây chuối .
I started the class with forward and backward rolls , cart wheels and handstand forward rolls .
Tôi cho cả lớp khởi động bằng bài tập uốn người , nhào lộn nhiều vòng liên tục và giữ thăng bằng trên hai tay .
But Megan was still working on handstand forward rolls .
Trong khi Megan vẫn phải tập giữ thăng bằng trên hai tay .
" What beautiful pointed toes you have , " or " Your legs were much straighter than last time , " or " That was the strongest handstand I 've seen you do yet . "
" Những ngón chân của con duỗi thẳng ra mới xinh làm sao ! " , " Con đã thẳng chân hơn những lần trước rồi " hay " Động tác thực hiện của con vừa rồi là dứt khoát nhất từ trước đến giờ " .
Megan eventually did learn handstand forward rolls as well as many other skills " in her own time " .
Cuối cùng Megan cũng đã thực hiện được động tác nhào lộn cũng như nhiều kỹ năng khác dù có hơi chậm .

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ handstand trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.