headache trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ headache trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ headache trong Tiếng Anh.

Từ headache trong Tiếng Anh có các nghĩa là chứng nhức đầu, đau đầu, cơn đau đầu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ headache

chứng nhức đầu

noun (pain or ache in the head)

đau đầu

noun

Because of intense stress, they may suffer from stomach ailments and headaches.
Vì quá căng thẳng, các bạn có thể đau dạ dày và đau đầu.

cơn đau đầu

noun

On my way home from work one day, I suffered a sudden, incapacitating headache.
Ngày nọ, trên đường về nhà, thình lình tôi bị một cơn đau đầu kinh khủng.

Xem thêm ví dụ

Because of intense stress, they may suffer from stomach ailments and headaches.
Vì quá căng thẳng, các bạn có thể đau dạ dày và đau đầu.
Things like love really give people headaches.
Những thứ như tình yêu thực sự cho những người đau đầu.
Headaches, sensitivity to light
Đau đầu, nhạy cảm với ánh sáng
The last thing you need is headaches.
Điều cuối cùng em cần là đau đầu đấy.
Can it fix headaches?
Nó chữa nhức đầu được không?
" It causes fatigue , it can cause headaches , neck ache , back ache and it can cause things like diplopia or double vision and intermittent blur vision " .
" Hội chứng này gây ra tình trạng mệt mỏi , nhức đầu , đau cổ , đau lưng và nó có thể gây ra một vài biến chứng đại loại như nhìn một thành hai và mắt mờ không liên tục " .
They are also unpleasant for humans and can cause headaches and nausea.
Chúng cũng gây khó chịu cho con người và có thể gây đau đầu và buồn nôn.
Sometimes there may be headache or a " hangover " feeling after using valerian .
Đôi khi bệnh nhân cũng có thể thấy nhức đầu hoặc có cảm giác " khó chịu / buồn nôn " sau khi sử dụng nữ lang .
Just a headache.
Chỉ là đau đầu một .
Blamed a headache.
Do đau đầu.
* Noroviruses are a group of viruses that cause a mild illness ( often termed " stomach flu " ) with nausea , vomiting , diarrhea , abdominal pain , headache , and low-grade fever .
* Norovirus là một nhóm vi-rút gây ra bệnh nhẹ ( thường được gọi là " ói mửa cấp tính do siêu vi " ) gồm buồn nôn , ói , tiêu chảy , đau bụng , nhức đầu , và sốt nhẹ .
A bit of a headache.
Hơi đau đầu thôi.
When your wife has a headache the night you want to screw her, tell it's not her head you're after!
Khi vợ anh bị nhức đầu vào cái đêm mà anh muốn phang cổ, nói với cổ là không phải anh muốn cái đầu của cổ.
Nauseating Headache
Đau đầu buồn nôn
By maintaining a calm disposition, we are spared the many illnesses that often are stress-related, such as elevated blood pressure, headaches, and respiratory problems.
Khi giữ tâm thần bình tịnh, chúng ta tránh được nhiều bệnh do sự căng thẳng gây ra như huyết áp cao, nhức đầu và vấn đề hô hấp.
I have a clinically bad, goddamn headache!
Em đang bị đau đầu ghê gớm!
About 20% of people develop a fever, headache, vomiting, or a rash.
Khoảng 20% người bị sốt, nhức đầu, nôn mửa hoặc phát ban.
And her health has improved, for she no longer gets the nervous headaches that she did when in fear of being caught cheating.
Ngoài ra, sức khỏe của bà cũng khả quan hơn, vì không còn bị nhức đầu do căng thẳng thần kinh vì sợ bị bắt quả tang gian lận.
Other possible symptoms: Other symptoms that have been reported in clinical trials of Implanon or Nexplanon include headache, emotional lability, abdominal pain, loss of libido, and vaginal dryness.
Các triệu chứng có thể khác: Các triệu chứng khác đã được báo cáo trong các thử nghiệm lâm sàng của Implanon hoặc Nexplanon bao gồm đau đầu, rối loạn cảm xúc, đau bụng, mất ham muốn tình dục, và khô âm đạo.
It is often accompanied by a fever , headache , muscle aches , loss of appetite , nausea , and fatigue .
Thường đi kèm với sốt , nhức đầu , đau cơ , chán ăn , buồn nôn , và mệt mỏi .
The top, one-digit diagnostic level includes 14 headache groups.
Mức đầu tiên (chữ số đầu tiên) bao gồm 14 nhóm đau đầu.
You may just be loud or obnoxious, or some other way causing them to have the headache.
Bạn phải gây ồn hoặc cư xử thật đanh đá mới khiến họ đau đầu được.
But the Bay Area’s smog stung his eyes, the traffic noise gave him headaches, and the pollen made him cough.
Nhưng khói Vùng Vịnh nhức mắt ông, tiếng ồn xe cộ làm ông đau đầu, và phấn hoa làm ông ho.
What do you do when you have a headache?
Bạn làm gì khi bị đau đầu?
The symptoms include shortness of breath, headaches, nausea, skin rashes, lack of appetite, unjustified anger, nervousness, and negative thinking.
Những triệu chứng ấy gồm: khó thở, nhức đầu, buồn nôn, da nổi mẩn, biếng ăn, dễ cáu gắt, bồn chồn và bi quan.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ headache trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.