interpolate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ interpolate trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ interpolate trong Tiếng Anh.

Từ interpolate trong Tiếng Anh có các nghĩa là xen, nội suy, tự ý thêm từ vào. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ interpolate

xen

verb

nội suy

verb

Generates a polynomial interpolation for a set of data
Tạo ra sự nội suy đa thức cho một tập dữ liệu. Name

tự ý thêm từ vào

verb

Xem thêm ví dụ

Interpolation akima spline periodic
Chốt trục akima nội suy định kỳComment
Sample credit "Look What You Made Me Do" contains an interpolation of the 1991 song "I'm Too Sexy" by the band Right Said Fred.
Chú thích "Look What You Made Me Do" chứa phần thanh điệu từ bài hát năm 1991 "I'm Too Sexy" của ban nhạc Right Said Fred.
But anyway we would like to thank you for tipping us off with the leads from Interpol.
Dù sao đi nữa, chúng tôi cảm ơn hắn đã truy ra được đây là kẻ bị truy nã của Interpol.
Two years ago, Interpol thought they had him.
Cách đây 2 năm. Cảnh sát quốc tế nghĩ họ đã bắt được hắn.
"Never Ending" contains interpolations from the composition "Thank You" (2000) performed by Dido, written by Dido Armstrong and Paul Herman.
"Never Ending" có chứa một đoạn nhạc mẫu từ "Thank You" (2000) do Dido trình bày, sáng tác bởi Dido Armstrong và Paul Herman.
Let me present Interpol's number one case.
Cho phép tôi giới thiệu mục tiêu hàng đầu của Interpol.
A flat panel TFT screen, including one designed for 1280 × 1024, will show stretching distortion when set to display any resolution other than its native one, as the image needs to be interpolated to fit in the fixed grid display.
Một màn hình phẳng TFT màn hình, bao gồm một thiết kế cho 1280x1024, sẽ hiển thị kéo dài biến dạng khi thiết lập để hiển thị độ phân giải khác với tiếng mẹ đẻ của mình, như các hình ảnh cần phải được nội suy để phù hợp với màn hình hiển thị lưới cố định.
The curve follows (but does not necessarily interpolate) the points.
Đường cong theo sau (nhưng không nhất thiết phải nội suy) các điểm.
You don't look like an Interpol.
Anh trông không giống cảnh sát Interpol.
It's an open case file on Viktor Azimoff at interpol.
Nó là hồ sơ mở về Viktor Azimoff của Interpol.
* The Apocrypha are mostly translated correctly but with incorrect interpolations, D&C 91:1–3.
* Kinh Áp Bô Ríp Pha hầu hết đều được phiên dịch một cách chính xác nhưng cũng có những phần xen vào không xác thật, GLGƯ 91:1–3.
It is often required to interpolate, i.e., estimate the value of that function for an intermediate value of the independent variable.
Thường chúng ta phải nội suy (hoặc ước tính) giá trị của hàm số này cho một giá trị trung gian của một biến độc lập.
The Whittaker–Shannon interpolation formula or sinc interpolation is a method to construct a continuous-time bandlimited function from a sequence of real numbers.
Công thức nội suy Whittaker-Shannon hay sinc interpolation là một phương pháp để tái tạo lại một tín hiệu liên tục có băng thông giới hạn từ một tập hợp các mẫu cách đều nhau.
Interpolation cubic spline periodic
Chốt trục bậc ba nội suy định kỳComment
The roots of the Chebyshev polynomial of the first kind are sometimes called Chebyshev nodes because they are used as nodes in polynomial interpolation.
Các nghiệm này đôi khi được gọi là các điểm nút Chebyshev (tiếng Anh: Chebyshev nodes) bởi vì chúng được dùng trong đa thức nội suy.
"Don't Come Around" contains an interpolation of "Don't Come Around Here No More" By Tom Petty and the Heartbreakers.
"Chúng ta không thuộc về nhau" - "We don't talk anymore" của Charlie Puth và ''Fire'' của BTS.
Then I will write a report extolling Interpol for it's help.
Và tôi sẽ viết một báo cáo đề cao sự giúp đỡ Interpol.
Interpol is sending a plane for me.
Interpol đang cử máy bay đến đây.
There's an officer from interpol here, says he'll only talk to you regarding her.
Có một người bên Interpol tới đây, bảo chỉ nói chuyện với ngài về việc của cô ấy.
Generates a polynomial interpolation for a set of data
Tạo ra sự nội suy đa thức cho một tập dữ liệu. Name
"Order on Interpol Work Inside U.S. Irks Conservatives".
Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2013. ^ “Order on Interpol Work Inside U.S. Irks Conservatives”.
Han, how far are we from Interpol?
Han, Interpol còn bao xa?
We need to bring in Interpol.
Chúng ta cần đem nó cho Interpol.
"Goodnight Gotham" contains an interpolation of "Only If for a Night" (2011) performed by Florence and the Machine, written by Paul Epworth and Florence Welch.
"Goodnight Gotham" có chứa một đoạn nhạc mẫu từ "Only If for a Night" (2011) do Florence and the Machine trình bày, sáng tác bởi Paul Epworth và Florence Welch.
Pathmanathan was on Interpol's most wanted list for various charges including arms smuggling and criminal conspiracy.
Pathmanathan nằm trong danh sách truy nã của Interpol với vài tội danh khác nhau bao gồm buôn lậu và âm mưu hình sự.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ interpolate trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.