jaguar trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ jaguar trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ jaguar trong Tiếng Anh.

Từ jaguar trong Tiếng Anh có các nghĩa là báo đốm Mỹ, báo đốm, báo đốm mỹ, Báo đốm Mỹ, Báo đốm Mỹ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ jaguar

báo đốm Mỹ

noun (A carnivorous spotted large cat native to South and Central America.)

There is also the solitary jaguar (Panthera onca).
Cũng có báo đốm Mỹ (Panthera onca) sống cô lập.

báo đốm

noun

In fact, Belize boasts the world’s first jaguar preserve.
Đất nước Belize hãnh diện với khu bảo tồn báo đốm đầu tiên trên thế giới.

báo đốm mỹ

noun

There is also the solitary jaguar (Panthera onca).
Cũng có báo đốm Mỹ (Panthera onca) sống cô lập.

Báo đốm Mỹ

noun (big cat native to the Americas)

There is also the solitary jaguar (Panthera onca).
Cũng có báo đốm Mỹ (Panthera onca) sống cô lập.

Báo đốm Mỹ

Xem thêm ví dụ

IUCN Red List assessors for the species and members of the Cat Specialist Group do not recognize any jaguar subspecies as valid.
Những người đánh giá Sách Đỏ IUCN cho các loài và thành viên của Nhóm Chuyên gia thú họ Mèo không công nhận bất kỳ phân loài báo đốm nào là hợp lệ.
Jaguar S(O) Export version of the Jaguar S for the Royal Air Force of Oman, 20 built.
Jaguar OS: Phiên bản xuất khẩu của Jaguar S cho Không quân Hoàng gia Oman, 20 chiếc được chế tạo.
In Mexico's Sierra Madre Occidental, the first black jaguar was recorded in 2004.
Ở vùng Sierra Madre Occidental của Mexico, con báo đốm có lông đen đầu tiên được ghi nhận vào năm 2004.
Given the inaccessibility of much of the species' range, particularly the central Amazon, estimating jaguar numbers is difficult.
Do không thể tiếp cận được phần lớn phạm vi của loài, đặc biệt là trung tâm Amazon, việc ước tính số lượng báo đốm là khó khăn.
In fact, Belize boasts the world’s first jaguar preserve.
Đất nước Belize hãnh diện với khu bảo tồn báo đốm đầu tiên trên thế giới.
Hunting jaguars is restricted in Guatemala and Peru.
Săn bắn báo đốm bị hạn chế ở Guatemala và Peru.
From December 1983, 75 Jaguar GR1s and 14 T2s were updated to the GR1A and T2A standards with FIN1064 navigation and attack systems replacing the original NAVWASS.
Vào tháng 12 năm 1983, 75 chiếc Jaguar của RAF đã được nâng cấp thành tiêu chuẩn GR.1A và T.2A với hệ thống dẫn đường và tấn công FIN1064 thay thế cho hệ thống cũ là NAVWASS.
Because it is at home in the water, the jaguar also catches fish and turtles with ease.
Vì không sợ nước nên nó cũng dễ dàng bắt cá và rùa.
The term "panther", whose first recorded use dates back to the 13th century, generally refers to the leopard and, less often, to the cougar and the jaguar.
Thuật ngữ "panther", được sử dụng lần đầu tiên được ghi lại từ thế kỷ 13, thường dùng để chỉ báo hoa mai và ít thường xuyên hơn là báo sư tử và báo đốm Mỹ.
Jaguars are excellent swimmers and will dive under the water to catch turtles in rivers and the occasional fish.
Báo đốmloài bơi lội tốt và sẽ lặn dưới nước để bắt rùa và cá thường xuyên.
Jaguar B / Jaguar T2 Two-seat training version for the Royal Air Force, one prototype and 38 production aircraft built.
Jaguar B hay Jaguar T.Mk 2: Phiên bản huấn luyện hai chỗ cho RAF, một nguyên mẫu và 38 chiếc được chế tạo.
The international trade of jaguar skins had its largest boom between the end of the Second World War and the early 1970, due to the growing economy and lack of regulations.
Thương mại quốc tế của da báo đốm có sự bùng nổ lớn nhất giữa cuối Thế chiến thứ hai và đầu năm 1970, do nền kinh tế đang phát triển và thiếu các quy định.
Jaguar A Single-seat all-weather tactical strike, ground-attack fighter version for the French Air Force, two prototypes and 160 production aircraft built.
Jaguar A: Phiên bản tiêm kích/cường kích, tấn công chiến thuật mọi thời tiết có một chỗ ngồi cho Không quân Pháp, hai nguyên mẫu và 160 chiếc được chế tạo.
This may be an adaptation to "cracking open" turtle shells; following the late Pleistocene extinctions, armored reptiles such as turtles would have formed an abundant prey base for the jaguar.
Đây có thể là một sự thích ứng để "bẻ khóa" mai rùa; Sau sự tuyệt chủng của Pleistocen muộn, các loài bò sát có mai cứng như rùa sẽ tạo thành một nguồn thức ăn dồi dào cho loài báo đốm.
It shows Bird Jaguar IV accompanied by his son and heir, Shield Jaguar II.
Nó cho thấy Bird Jaguar IV đi cùng với con trai và người thừa kế của anh ta, Shield Jaguar II.
El Jefe, one of the few jaguars that were reported in the United States, has also been found to kill and eat American black bears, as deduced from hairs found within his scats and the partly consumed carcass of a black bear sow with the distinctive puncture marks to the skull left by jaguars.
El Jefe, một trong số ít những con báo đốm được báo cáo ở Hoa Kỳ, cũng đã được phát hiện đã giết và ăn thịt gấu đen Bắc Mỹ, do suy ra từ những sợi lông được tìm thấy trong phân của nó và xác chết được tiêu thụ một phần của một con gấu đen với những vết đâm đặc biệt vào hộp sọ của nó do báo đốm để lại.
The Jaguar King of the mountain.
Vua Báo Đốm của núi non.
Similarly, his capture of a lord of Hix Witz in 732 is compared to Bird Jaguar III's victory over the same site.
Tương tự như vậy, việc ông bắt được một lãnh chúa của Hix Witz vào năm 732 được so sánh với chiến thắng của Bird Jaguar III trên cùng một địa điểm.
The jaguar and its name are widely used as a symbol in contemporary culture.
Báo đốm và tên của nó được sử dụng rộng rãi như một biểu tượng trong văn hóa đương đại.
However, accurately determining what effect species like the jaguar have on ecosystems is difficult, because data must be compared from regions where the species is absent as well as its current habitats, while controlling for the effects of human activity.
Tuy nhiên, việc xác định chính xác những loài có ảnh hưởng như loài báo đốm đối với hệ sinh thái là khó khăn, bởi vì dữ liệu phải được so sánh từ các khu vực mà loài này vắng mặt cũng như môi trường sống hiện tại của nó, trong khi kiểm soát tác động của hoạt động của con người.
Yaxchilan reached its greatest power during the reigns of King Itzamnaaj B'alam II, who died in his 90s in 742, and his son Bird Jaguar IV.
Yaxchilan đạt được quyền lực lớn nhất dưới triều đại của vua Itzamnaaj B'alam II, người đã chết trong những năm 90 của mình năm 742 và con trai của ông là Bird Jaguar IV.
Jaguar E Two-seat training version for the French Air Force, two prototypes and 40 production aircraft built.
Jaguar E: Phiên bản huấn luyện hai chỗ cho Không quân Pháp, hai nguyên mẫu và 40 chiếc được chế tạo.
The structure had a series if carved limestone lintels that depict Bird Jaguar IV's efforts to consolidate power, emulating events carried out by his father Itzamnaaj B'alam II.
Cấu trúc này có một loạt nếu được chạm khắc bằng đá vôi, mô tả những nỗ lực của Bird Jaguar IV để củng cố quyền lực, mô phỏng các sự kiện do cha ông Itzamnaaj B'alam II thực hiện.
Among the Andean cultures, a jaguar cult disseminated by the early Chavín culture became accepted over most of what is today Peru by 900 BC.
Trong số các nền văn hóa Andes, một giáo phái báo đốm được phổ biến bởi văn minh Chavín đầu tiên đã được chấp nhận trên hầu hết những gì ngày nay là Peru vào năm 900 trước Công nguyên.
The system was deployed by Libya during the border dispute with Chad and proved a threat for French aircraft, however on January 7, 1987, these were successful in destroying an SA-6 radar site in the Faya Largeau area with SEPECAT Jaguars armed with Martel anti-radiation missiles.
Hệ thống SA-6 đã được triển khai bởi Libya trong tranh chấp biên giới với Chab và chung minh là một mối đe dọa cho máy bay Pháp, tuy nhiên vào ngày 7 tháng 1 năm 1987, Pháp đã thành công khi phá hủy đài radar của SA-6 tại vùng Faya Largeau bằng máy bay SEPECAT Jaguar trang bị tên lửa chống radar Martel.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ jaguar trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.