ke zvážení trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ke zvážení trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ke zvážení trong Tiếng Séc.

Từ ke zvážení trong Tiếng Séc có các nghĩa là ở tại, tự có, kiến giải, ý kiến, xét đoán. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ke zvážení

ở tại

tự có

kiến giải

ý kiến

xét đoán

Xem thêm ví dụ

A tady je pár dalších jmen ke zvážení:
Thêm một vài tên khác để suy nghĩ.
Jaké užitečné duchovní cíle jsou doporučovány ke zvážení zejména mladým lidem?
Những người trẻ được đặc biệt khuyến khích xem xét mục tiêu thiêng liêng lành mạnh nào?
Učitel žákům předložil ke zvážení několik právních problémů, které měli rozhodnout sami nebo které vyřešil sám.
Thấy giáo nêu ra cho các học trò một số câu hỏi về pháp luật để cho họ quyết định và tìm câu giải đáp hoặc chính ông sẽ trả lời.
Ke zvážení: Náhlé přerušení léčby bez domluvy s lékařem může mít závažné následky, a dokonce může být nebezpečné pro pacientův život.
Cần lưu ý: Ngừng thuốc cách đột ngột mà không tham khảo ý kiến của bác sĩ có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng, thậm chí nguy hiểm đến tính mạng.
Příručka Výuka a studium evangelia nám tehdy, když se snažíme porozumět kontextu a obsahu určitého bloku písem, předkládá ke zvážení čtyři návrhy:
Sách hướng dẫn Giảng Dạy và Học Hỏi Phúc Âm) đưa ra bốn đề nghị để cân nhắc khi tìm cách thông hiểu văn cảnh và nội dung của các đoạn thánh thư:
Možná se nepodaří všechny vaše nápady zrealizovat, ale zaručíme, že se vaše ohlasy a doporučení dostanou k příslušným členům našich technických a produktových týmů ke zvážení.
Chúng tôi có thể không thể triển khai mọi ý tưởng của bạn, nhưng chúng tôi chắc chắn rằng phản hồi và đề xuất của bạn sẽ đến tay các thành viên thích hợp trong các nhóm thiết kế và sản phẩm của chúng tôi để được cân nhắc.
No a když je k dispozici mnoho možností ke zvážení, můžeme si snadno představit nějaké úžasné výhody těch možností, které jste zavrhli, a kvůli nim jste pak méně spokojení s tou alternativou, kterou jste si vybrali.
Khi có nhiều lựa chọn để xem xét, rất dễ dàng để hình dung sự hấp dẫn của những lựa chọn bạn bỏ qua, khiến bạn ít hài lòng hơn với lựa chọn cũa bạn.
Ale cíl a bod, ke kterému mířím, je, že existují dvě otázky hodné zvážení:
Nhưng ý nghĩa, theo tôi đến cuối cùng chỉ có 2 câu đáng được hỏi, là
Zde dáváme ke zvážení několik možných způsobů uspořádání:
Dưới đây là một số cấu trúc có thể bạn muốn xem xét:
Otázky ke zvážení
Những câu hỏi cần giải đáp
Dalším faktorem ke zvážení je: Kdyby vyučoval nauku o trojici Ježíš a jeho učedníci, potom by ji jistě vyučovali také přední duchovní, kteří přišli okamžitě po nich.
Một yếu tố khác để xem xét là điều này: Nếu mà Giê-su và các môn đồ quả thật đã dạy giáo lý Chúa Ba Ngôi, hẳn là những người lãnh đạo nhà thờ ngay sau thời Giê-su và các môn đồ cũng phải dạy như thế.
Což mi dává docela velké věci ke zvážení a otázky, které bychom měli všichni zvážit: Není to, co nás spojuje, mnohem větší než to, co dokáže rozdělovat?
Vì vậy nó đã để lại trong tôi vài suy nghĩ và đưa cho chúng ta những câu hỏi lớn: Có phải thứ đoàn kết chúng ta vĩ đại hơn nhiều thứ làm chúng ta chia rẽ?
Pokud do Plánovače klíčových slov zadáte sousloví běžecká obuv, může vám nástroj jako další klíčová slova ke zvážení nabídnout sousloví běžecká obuv se slevou nebo běžecká obuv s kontrolou pohybu.
Nếu bạn nhập cụm từ "giày chạy bộ" vào Công cụ lập kế hoạch từ khóa, công cụ này có thể hiển thị cho bạn các từ khóa bổ sung "giày chạy bộ giảm giá" hoặc "giày chạy bộ kiểm soát chuyển động" để xem xét.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ke zvážení trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved