lima bean trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ lima bean trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lima bean trong Tiếng Anh.

Từ lima bean trong Tiếng Anh có nghĩa là đậu lima. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ lima bean

đậu lima

noun

that comes in and attacks the spider mite, defending the lima bean.
đến tấn công loài nhện kia, bảo vệ loài đậu lima

Xem thêm ví dụ

Food plants on record are Amorpha crenulata, woolly rattlepod (Crotalaria incana), Galactia regularis and lima bean (Phaseolus lunatus).
Foodplants on record are Amorpha crenulata, Woolly Rattlepod (Crotalaria incana), Galactia regularis và Lima Bean (Phaseolus lunatus).
Mashed Lima beans, cocoa powder, a little sweetener.
Món đậu nghiền, bột ca cao, một chút đường.
Leonard's work is nearly as amazing as third graders growing lima beans in wet paper towels.
Leonard làm việc là gần tuyệt vời như học sinh lớp thứ ba... phát triển đậu lima trong khăn giấy ướt.
If you said, " Big lima bean bubbling up, " would she know the difference?
Nếu cậu nói, " Hạt đậu lima đang nổi lên, " thì có bà ấy cũng có hiểu không?
You know what a lima bean does when it's attacked by spider mites?
Các bạn có biết hạt đậu lima sẽ làm gì khi nó bị nhện tấn công?
It releases this volatile chemical that goes out into the world and summons another species of mite that comes in and attacks the spider mite, defending the lima bean.
Nó sẽ giải phóng ra một loại hóa chất dễ bay hơi để kích thích một loài nhện khác đến tấn công loài nhện kia, bảo vệ loài đậu lima

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lima bean trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.