likeness trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ likeness trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ likeness trong Tiếng Anh.

Từ likeness trong Tiếng Anh có các nghĩa là chân dung, hình thể, hình thức giống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ likeness

chân dung

verb

Well, if my likeness was in there, the drawer wasn't empty.
Nếu chân dung của tôi ở đó, thì ngăn kéo không rỗng đâu.

hình thể

noun

As the sun rises, features of our globe become clearer, like clay being transformed under a seal.
Khi mặt trời mọc, hình thể địa cầu trở nên rõ hơn, giống như miếng đất sét mềm biến hình dưới dấu ấn.

hình thức giống

verb

Xem thêm ví dụ

That's like a particle with mass, because you are connecting, interacting, with that Higgs snow field.
Giống như một hạt với khối lượng, bởi vì bạn kết nối, tương tác, với trường tuyết Higgs.
And what's good about this, I think, is that it's like a moment in time, like you've turned around, you've got X-ray vision and you've taken a picture with the X-ray camera.
quý nhất là 1 khoảnh khắc đúng lúc, khi bạn nhìn xung quanh, lấy được 1 tầm nhìn X-quang và chụp 1 bức bằng camera X-quang.
You look like trash, all marked up like that.
Con y như đồ rác rưởi, xăm đầy mình như vậy.
No, Dr. and Mrs. Cullen yank them out for, like, hiking and camping and stuff.
Ông bà Cullen kéo họ đi bộ, cắm trại và làm những thứ linh tinh khác.
A tree that can bend with the wind is more likely to survive a storm.
Một cái cây có thể cong lại trước cơn gió thì dễ sống sót hơn khi gặp bão.
You are a child of God the Eternal Father and may become like Him6 if you will have faith in His Son, repent, receive ordinances, receive the Holy Ghost, and endure to the end.7
Các anh chị em là con của Thượng Đế Đức Chúa Cha Vĩnh Cửu và có thể trở thành giống như Ngài6 nếu các anh chị em có đức tin nơi Vị Nam Tử của Ngài, hối cải, tiếp nhận các giáo lễ, tiếp nhận Đức Thánh Linh, và kiên trì đến cùng.7
Yeah, I don't think they'd like that.
Vâng, tôi không nghĩ là họ thích thế đâu.
A biscuit-loving customer is more likely to click an ad about biscuits than a generic ad about food.
Khách hàng yêu thích bánh quy có khả năng nhấp vào quảng cáo về bánh quy nhiều hơn quảng cáo chung về thực phẩm.
You're the one friend from this chapter I'd like to keep.
Anh là người bạn duy nhất trong chương này mà tôi muốn giữ.
It was more like this: "Manal al-Sharif faces charges of disturbing public order and inciting women to drive."
Như thế này: “Manal al-Sharif đối mặt với các cáo buộc vi phạm an ninh công cộng và xúi giục phụ nữ lái xe."
The demand for gold has driven the price up , and is different than the demand for other commodities - like oil - which are needed and used by all of us , in some way .
Nhu cầu về vàng đã đẩy giá lên , và khác xa nhu cầu về các hàng hoá khác - như dầu mỏ - thứ thiết yếu và tất cả chúng ta đều sử dụng , theo một cách nào đó .
Because you look like a premenstrual Filipino!
Vì nhìn mày chẳng khác gì một đứa tiền mãn kinh!
Is carnival always like this?
Lễ carnival lúc nào cũng vậy à?
Maybe in the airplane, we can overcome jet lag like that.
Hoặc trên máy bay, chúng ta có thể vượt qua những mệt mỏi.
10 Here Jerusalem is addressed as if she were a wife and mother dwelling in tents, just like Sarah.
10 Ở đây, Giê-ru-sa-lem được nói đến như thể một người vợ và một người mẹ sống trong lều, giống như Sa-ra.
Like, " My dad murdered 200 people. "
Như, " Bố em sát hại 200 người. "
Well, I don't like her manner.
Tôi không thích cách cư xử của cô ta.
With that, I would like to just say that Jack Lord said this almost 10 years ago.
Với ý nghĩ đó, tôi muốn nói điểu Jack Lord đã nói cách đây gần 10 năm.
My friend, like perhaps some of you, asked the question so poignantly phrased in the Primary song: “Heavenly Father, are you really there?”
Có lẽ giống như một số anh chị em, bạn tôi đã hỏi câu hỏi thật sâu sắc mà đã được diễn đạt trong bài hát của Hội Thiếu Nhi “Cha Thiên Thượng ơi, Cha có thật sự hiện hữu không?”
Thirty- seven said no, we don't like it.
37% không đồng ý, họ không thích.
I would like the grilled rib steak with 6 pieces of lemon chicken, actually 8 pieces.
Tôi gọi sườn nướng cùng 6 miếng gà xào lá chanh. À thực ra là 8 miếng.
In the end, stories move like whirling dervishes, drawing circles beyond circles.
Cuối cùng, những câu chuyện chuyển động như những vòng xoáy, vẽ nên những vòng tròn bao bọc lẫn nhau.
You know, it's a shame,'cause I love that guy like a brother.
Thật là xấu hổ, tôi xem cậu ấy như là em trai mình.
And we'll do it like this, we'll sell you back your Wednesdays for 10 percent of your salary.
Và chúng tôi sẽ làm như thế này, chúng tôi sẽ bán lại cho bạn ngày Thứ Tư của bạn với 10% lương tháng của bạn.
Jesus’ refusal to accept the kingship likely disappointed many.
Việc Chúa Giê-su khước từ làm vua hẳn khiến nhiều người thất vọng.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ likeness trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.