noční stolek trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ noční stolek trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ noční stolek trong Tiếng Séc.

Từ noční stolek trong Tiếng Séc có các nghĩa là bàn đặt đầu giường, bàn đầu giường. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ noční stolek

bàn đặt đầu giường

bàn đầu giường

Xem thêm ví dụ

Když jsem v nemocnici, vždycky si dám na noční stolek Bibli a naše publikace.
Khi ở bệnh viện, tôi luôn đặt Kinh Thánh và các ấn phẩm kế bên giường.
Carle, v mámině pokoji jsou noční stolky.
Carl, trong phòng mẹ tôi có kệ đầu giường.
Co ty na nočním stolku?
Thế còn mấy cái trên giường?
Na nočním stolku jsem stále měla Bibli a zásobu brožur a traktátů pro návštěvníky.
Trên bàn cạnh giường, tôi để cuốn Kinh-thánh và một số sách mỏng và giấy nhỏ cho những người đến thăm.
Vidíš tam noční stolek?
anh có thấy chiếc bàn cạnh giường ngủ?
Hank Rosenbaum má v zásuvce obrovský dildo v nočním stolku.
Hank Rosenbaum có một cái trym giả hai đầu 30 cm trong tủ đầu giường của mình.
Tatínek rozsvítil lampičku na nočním stolku a pozval Tatea dál.
Cha nó bật đèn cạnh giường ngủ của ông và bảo Tate vào bên trong.
Musel spadnout z nočního stolku.
Chắc là cha đem đến tối qua.
I má Bible ležela otevřená na nočním stolku.
Ngay cả quyển Kinh Thánh của tôi vẫn còn để mở trên cái bàn cạnh giường!
V tichosti vybral všechny cenné věci z místa pod postelí, a vzal také peníze, které Juan uložil do zásuvky svého nočního stolku.
Hắn lặng lẽ dọn mọi thứ quý giá dưới gầm giường cùng tất cả số tiền mà ông để trong ngăn kéo chiếc bàn bên cạnh.
To vám přijde vhod, pokud ji chcete položit na noční stolek a sledovat film nebo pokud ji chcete použít jako budík, prostě stojí.
Nó cũng hữu dụng khi bạn đặt nó xuống bàn để xem phim hay sử dụng như là chiếc đồng hồ báo thức.
Jednoho večera, kdy George měl své biblické studium s bratrem Blantonem, a nebyl proto doma, jsem vzala publikaci, kterou mi náš dvouletý George položil na noční stolek.
“Một buổi tối nọ, trong khi anh George đi học Kinh Thánh với anh Blanton, tôi cầm lên đọc một ấn phẩm mà George, con trai hai tuổi của chúng tôi, đã để trên bàn cạnh giường ngủ.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ noční stolek trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved