눈에띄다 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 눈에띄다 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 눈에띄다 trong Tiếng Hàn.

Từ 눈에띄다 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là rõ ràng, đáng chú ý, hiển nhiên, rõ rệt, rành rành. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 눈에띄다

rõ ràng

(conspicuous)

đáng chú ý

(conspicuous)

hiển nhiên

rõ rệt

rành rành

Xem thêm ví dụ

37 그는 그의 조상들이 행한 그대로,+ 계속 여호와의 에 악한 일을 했다.
37 Ông cứ làm điều ác trong mắt Đức Giê-hô-va+ y như tổ phụ ông đã làm.
게다가 약속의 땅이 바로 앞에 있었으므로, 그들은 배가 목적지를 알려 주는 빛을 향해 나아가듯이 그 땅을 향해 나아가야만 했습니다.
Giờ đây, Đất Hứa ngay trước mắt. Họ chỉ việc tiến vào, như con tàu tiến tới ánh sáng báo hiệu nơi cập bến.
□ 우리의 영적 이 단순하면, 그것은 우리에게 무엇을 의미할 것입니까?
□ Nếu mắt thiêng liêng của chúng ta giản dị, điều này sẽ có nghĩa gì cho chúng ta?
을 가지고 불타는 게헨나*에 던져지는 것보다 한 만 가지고 생명에 들어가는 것이 더 낫습니다.
Thà mất một mắt mà nhận được sự sống còn hơn là có đủ hai mắt bị quăng vào Ghê-hen-na* đầy lửa.
30 오므리의 아들 아합은 앞서 있던 모든 자보다 여호와의 에 더 악했다.
+ 30 Trong mắt Đức Giê-hô-va, con trai Ôm-ri là A-háp còn gian ác hơn hết thảy những kẻ đi trước.
문이 닫힌까지 Bicky 자신의 으로 예수를 따라갔다.
Bicky theo anh ta với con mắt của mình cho đến khi cánh cửa đóng kín.
참고: Pixel 휴대전화에서는 화면 상단의 '한에 보기' 정보를 이동할 수 없습니다.
Lưu ý: Trên điện thoại Pixel, bạn không thể di chuyển thông tin "Xem nhanh" ở đầu màn hình.
두 번째 기사에서는 을 단순하게 유지하고, 영적 목표를 추구하고, 정기적으로 저녁 가족 숭배를 하는 것이 온 가족의 영적 복지에 필수적이라는 점을 고려할 것입니다.
Bài thứ hai xem xét làm thế nào việc giữ mắt đơn thuần, theo đuổi các mục tiêu thiêng liêng và duy trì Buổi thờ phượng của gia đình là điều trọng yếu để gia đình vững mạnh về thiêng liêng.
물이 점점 불어났고 밤이 되어 기온이 떨어지고 까지 왔지만 그곳에 있던 일부 사람들은 생존할 수 있었습니다.
Chỉ một số người sống sót qua việc nước dâng lên và đêm có tuyết lạnh giá.
아이는 주로 에 보이는 대로 생각하고 사물을 흑백 논리로만 판단하는 경향이 있습니다.
Con trẻ có khuynh hướng suy nghĩ cụ thể, trắng đen rõ ràng.
좁고 구불구불한 산길을 가다 보면, 시시각각 다른 모습으로 앞에 펼쳐지는 육지와 바다의 멋진 장관을 즐길 수 있습니다.
Trên những đường đèo hẹp, uốn khúc, bạn sẽ được ngắm những bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp, đa dạng giữa đất và biển.
불과 은 어떻게 여호와의 뜻을 이룹니까?
Lửa và tuyết thực hiện ý muốn của Đức Giê-hô-va như thế nào?
저와 신과의 사이를 말하자면, 첫에 반한 사랑은 아니였습니다.
Mối liên hệvới Thượng đế... không phải là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.
어린이들이 을 “단순”하게 갖도록 어떻게 교육받을 수 있읍니까?
Các con trẻ có thể được dạy dỗ như thế nào để giữ mắt “đơn giản”?
그와 마찬가지로 소돔과 고모라가 멸망되기 전에도, 그의 사위들의 에 롯은 “농담을 하는 사람처럼 보였”습니다.—창세 19:14.
Cũng thế, trước khi thành Sô-đôm và Gô-mô-rơ bị hủy diệt, các con rể của Lót đã nghĩ ông “nói chơi”.—Sáng-thế Ký 19:14.
그분은 “너희를 건드리는 자는 내 동자를 건드리는 것”이라고 선언하십니다.
Ngài tuyên bố: ‘Ai đụng đến các ngươi tức là đụng đến con ngươi mắt ta’.
안식일의 또 다른 목적은 우리가 세상의 것에서 을 들어 더 높은 곳에 있는 영원한 축복을 바라보게 하는 것입니다.
Một mục đích khác của ngày Sa Bát là để nâng cao tầm nhìn của chúng ta từ những sự việc của thế gian lên đến các phước lành vĩnh cửu.
나머지 학생들에게는 으로 따라 읽으며 두 성구 사이의 관계를 깊이 생각해 보라고 한다.
Mời các học sinh còn lại theo cùng suy ngẫm mối liên hệ giữa hai đoạn thánh thư này.
는 은하이기 때문에 저는 이것를 은하 세계의 프리마돈나라고 부르고 싶습니다.
Tôi thích gọi chúng là "người phụ nữ đầu tiên" của thế giới thiên hà, bởi vì chúng khá phô trương.
그녀가 신경이 쓰였던 건 반복적으로 얼굴들의 이미지나 환시가 보이는 것이었습니다. 로잘리와 마찬가지로 그 얼굴들은 종종 커다란 치아, 커다란 등 일그러진 것이었습니다.
Nhưng điều làm cô ấy khó chịu đó là cô ấy gặp phải hình ảnh hoặc ảo giác lặp đi lặp lại về những khuôn mặt và giống như với Rosalie, những khuôn mặt thường bị biến dạng, răng rất to hoặc mắt rất to.
성서를 연구하면서 나는 마음을 움직이는 강력한 진리의 소식들에 을 뜨게 되었습니다.
Nhờ tìm hiểu Kinh Thánh, tôi học được nhiều sự dạy dỗ tác động mạnh mẽ.
이런, 애나 좀 떠
Ana, mở mắt ra.
파랑비늘돔은 산호초에 사는 가장 에 잘 고 매력적인 물고기 중 하나입니다.
Cá vẹt là một trong những loài cá dễ thấyđẹp nhất ở dải san hô.
어떤 일이 벌어지는지 치챈다고 확신합니다. 항상 알아차리지 못할 수도 있지만,
Có thể chúng ta không nhận ra nó mọi lúc, nhưng chúng ta đều hiểu là nó có xảy ra.
14 그런데 예수께서 진흙을 개어 그의 을 뜨게 해 주신+ 날은 안식일이었다.
14 Hôm Chúa Giê-su trộn bùn và làm anh ta sáng mắt+ lại đúng vào ngày Sa-bát.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 눈에띄다 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved