pantuflas trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pantuflas trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pantuflas trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ pantuflas trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là dép, phách, dép tông. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pantuflas

dép

phách

dép tông

Xem thêm ví dụ

Monson regresa de Alemania en pantuflas después de regalar sus zapatos, su segundo traje y sus camisas.
Monson trở về từ nước Đức với đôi dép đi trong nhà sau khi đã cho đôi giày cùng bộ đồ vét và những chiếc áo sơ mi khác của ông.
¿Apreciaría una cómoda bata o unas pantuflas?
Người đó có cần áo khoác hay đôi dép không?
¡ Pero insultaron a Pantufla!
Nhưng chúng trêu Pantoufle!
Déjate las pantuflas.
Đi tông vào.
En realidad son pantuflas.
Họ đi dép, thực sự.
Con lágrimas en los ojos, no pudo resistir verlos partir sin ella, así que, aunque no tenía equipaje y solo llevaba puesto un vestido de estar por casa y unas pantuflas, se subió al tren y se fue a Francia.
Mắt rưng lệ, thấy họ đi bà không thể chịu được, nên bà leo lên xe lửa và đi luôn tới Pháp!
No olviden las pantuflas porque hace frío.
Chớ có quên đi giày vào, vì ngoài kia lạnh quá!
Tenía pantuflas.
Anh có hiểu không?
Un hombre grande marchando a su muerte en pañales y pantuflas.
Một người đàn ông trưởng thành đi đến cái chết trong tã giấy và dép lê
Te olvidaste tus pantuflas!
Anh bỏ quên dép nè!
Allí nos permitían recibir paquetes, y ¿qué hallé cosidos dentro de un par de pantuflas que me envió mi padre?
Ở đó chúng tôi được phép nhận bưu kiện do gia đình gửi đến và vật gì đã được khâu vào đôi dép mà cha tôi gởi đến?
Olvidó sus pantuflas!
Ảnh bỏ quên dép!
Hace 47 años que he tenido la bendición de conocer a este hombre, y la imagen de él que atesoraré hasta que muera es él volando de regreso a casa en pantuflas procedente, en ese entonces, de una devastada Alemania Oriental porque no sólo había regalado su segundo traje y sus otras camisas, sino también los zapatos que llevaba puestos.
Tôi đã được phước quen biết với người đàn ông này trong suốt 47 năm qua, và tôi sẽ luôn luôn trân quý hình ảnh của ông cho đến khi tôi chết. Đó là hình ảnh ông bay về nhà từ nước Đông Đức lúc đó có nền kinh tế suy sụp và chân mang đôi dép đi trong nhà vì ông không những đã cho cả bộ đồ vét và áo sơ mi khác của ông mà còn cho cả chính đôi giày ông đang mang nữa.
En realidad son pantuflas, para tu cuarto en la universidad...
Thực ra thì, chúng là dép trong nhà, và chúng dành cho phòng ký túc của cậu...
Tus pantuflas!
Dép của anh!
¿Llevas pantuflas de conejo?
Anh đang mang dép thỏ đó sao?
Por eso se llaman botas, no pantuflas.
Đó là vì sao nó được gọi là giày ống, không phải dép lê
Pantufla es su canguro.
Pantoufle là con chuột túi của cháu.
¿Qué viento lo transportó dentro de mis pantuflas?
Ngọn gió độc nào thổi anh vô dép của tôi?
Pantufla quiere oír el de la abuela y el abuelo.
Pantoufle muốn nghe chuyện về ông bà.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pantuflas trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.