rigorous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ rigorous trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ rigorous trong Tiếng Anh.

Từ rigorous trong Tiếng Anh có các nghĩa là khắc nghiệt, nghiêm khắc, ngặt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ rigorous

khắc nghiệt

adjective

The nature of Galileo’s “rigorous examination” remains a mystery.
Sự thật về việc Galileo bị “thẩm vấn khắc nghiệt” vẫn còn bí ẩn.

nghiêm khắc

adjective

Repentance is simultaneously demanding and comforting, rigorous and soothing.
Sự hối cải là điều đòi hỏi đồng thời cũng là điều an ủi, nghiêm khắc và dễ chịu.

ngặt

adjective

So, I started a very rigorous scientific process.
Nên, tôi bắt đầu quá trình khoa học rất nghiêm ngặt.

Xem thêm ví dụ

Brown advised marketing executives to be less preoccupied with rigorous statistical analyses and the "analysis, planning, implementation, and control" model of management.
Brown khuyên các nhà điều hành marketing bớt chú tâm đến phân tích số liệu một cách triệt để và mô hình "phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát" trong quản lý.
A rigorous environmental process has to be undertaken to examine the impacts and possible mitigation of any construction project.
Một quy trình nghiêm ngặt về môi trường phải được thực hiện để kiểm tra tác động và có thể giảm thiểu bất kỳ dự án xây dựng.
See Michler 2006, Carter 1989. ^ t: More rigorously, every group is the symmetry group of some graph; see Frucht's theorem, Frucht 1939. ^ u: More precisely, the monodromy action on the vector space of solutions of the differential equations is considered.
Xem Michler 2006, Carter 1989. ^ t: Một cách phức tạp hơn, mỗi nhóm là nhóm đối xứng của một số đồ thị; xem định lý Frucht, Frucht 1939. ^ u: Chính xác hơn, tác dụng đơn đạo (monodromy) trên không gian vectơ của nghiệm các phương trình vi phân được xét tới.
The actual steps needed to become an actuary are usually country-specific; however, almost all processes share a rigorous schooling or examination structure and take many years to complete (Feldblum 2001, pp. 6, Institute and Faculty of Actuaries 2014).
Các yêu cầu cần thiết để trở thành một chuyên viên tính toán bảo hiểm được đặt ra ở từng quốc gia; tuy nhiên, hầu hết mọi quá trình đòi hỏi chương trình học tập và các kỳ thi phức tạp kéo dài trong vài năm để hoàn thành (Feldblum 2001, tr. 6, Institute and Faculty of Actuaries 2014).
It's being done in a rigorous manner.
Chúng được thực hiện rất nghiêm ngặt.
Emphasis is placed on physical fitness so an officer will be able to withstand the rigors of tactical operations.
Nhấn mạnh được đặt vào thể dục thể chất để một sĩ quan sẽ có thể chịu đựng được sự khắc nghiệt của các hoạt động chiến thuật.
Rigorous arguments first appeared in Greek mathematics, most notably in Euclid's Elements.
Những lập luận chặt chẽ xuất hiện trước tiên trong nền toán học Hy Lạp cổ đại, đáng chú ý nhất là trong tác phẩm Cơ sở của Euclid.
When I was a young medical student, my rigorous study of the human body convinced me that God lived.
Khi tôi còn là một sinh viên y khoa trẻ tuổi, thì việc nghiên cứu kỹ của tôi về cơ thể con người đã thuyết phục tôi rằng Thượng Đế hằng sống.
It was rigorous reprocessing of the same raw data on a UNIVAC I, led by Donald J. Bogue of the Scripps Foundation and Emerson Seim of the University of Chicago, that scientifically established the reality of white flight.
Nó được xử lý lại nghiêm ngặt các dữ liệu thô trên một UNIVAC I do Donald J. Bogue thuộc tổ chức Scripps và Emerson Seim của Đại học Chicago thiết kế khoa học tạo ra Cuộc di cư Da Trắng.
and once again, I'm not doing a rigorous proof;
một lần nữa tôi nhắc lại, tôi sẽ không đưa ra chứng minh chặt chẽ
Many mathematicians at the conference assumed that Candelas's work contained a mistake since it was not based on rigorous mathematical arguments.
Nhiều nhà toán học tại hội thảo xem công trình của Candelas chứa sai sót đâu đó vì nó không dựa trên các lập luận toán học vững chắc.
And in both macro - and micro- economics, there is especially in the modern sense of it, there is an attempt to make them rigorous, to make them mathematical.
Và trong cả hai vĩ mô - và vi- kinh tế, đặc biệt là trong ý nghĩa hiện đại của nó, đó là một nỗ lực để làm cho họ nghiêm ngặt, để làm cho họ toán học.
Salt Lake City conducted rigorous gunnery training until 8 November, when she sailed to join Essex, Bunker Hill, and Independence which had carried out preliminary strikes on Wake, as a diversion on 5–6 October, and at Rabaul on 11 November.
Salt Lake City thực hiện các hoạt động huấn luyện tác xạ nghiêm ngặt cho đến ngày 8 tháng 11, khi nó lên đường gia nhập cùng các tàu sân bay Essex, Bunker Hill và Independence vốn đang tiến hành các cuộc không kích chuẩn bị trên đảo Wake như những đòn tấn công phân tán vào các ngày 5 và 6 tháng 10 cũng như xuống Rabaul vào ngày 11 tháng 11.
Additionally, DMLS allows for more rigorous testing of prototypes.
Ngoài ra, DMLS cho phép kiểm tra các nguyên mẫu nghiêm ngặt hơn.
Since the pioneering work of Giuseppe Peano (1858–1932), David Hilbert (1862–1943), and others on axiomatic systems in the late 19th century, it has become customary to view mathematical research as establishing truth by rigorous deduction from appropriately chosen axioms and definitions.
Kể từ những công trình tiên phong của Giuseppe Peano (1858–1932), David Hilbert (1862–1943), và của những nhà toán học khác trong thế kỷ 19 về các hệ thống tiên đề, nghiên cứu toán học trở thành việc thiết lập chân lý thông qua suy luận lôgic chặt chẽ từ những tiên đề và định nghĩa thích hợp.
In fact in an axiomatic setting rigorous adds nothing to the idea of proof.
Trong thực tế trong một thiết lập tiên đề chặt chẽ không có gì thêm cho ý tưởng về bằng chứng.
It takes an understanding of the academic preparation of students -- their grades, the rigor of the course work, their test-taking skills, their attitude, the fire in their belly, the passion for the work, to make it.
Điều này cần sự hiểu biết và chuẩn bị từ phía học sinh Bậc học của họ, sự khắc nghiệt của chương trình học kĩ năng của họ, thái độ của họ lửa nhiệt huyết, sự đam mê cho ngành học, đều để dành cho việc đó cả
We will be coordinating a rigorous investigation.
Chúng tôi sẽ cho mở một cuộc điều tra chặt chẽ.
EAL5 is therefore applicable in those circumstances where developers or users require a high level of independently assured security in a planned development and require a rigorous development approach without incurring unreasonable costs attributable to specialist security engineering techniques.
Do đó EAL5 được áp dụng trong những trường hợp mà các nhà phát triển hoặc người sử dụng đòi hỏi một mức độ bảo mật cao mà không phát sinh chi phí bất hợp lý do các chuyên gia kỹ thuật kỹ thuật an ninh.
EAL5 permits a developer to gain maximum assurance from security engineering based upon rigorous commercial development practices supported by moderate application of specialist security engineering techniques.
EAL5 cho phép nhà phát triển đạt được mức độ đảm bảo tối đa từ công nghệ bảo mật dựa trên thực tiễn được hỗ trợ bởi ứng dụng chuyên về kỹ thuật an ninh.
Physicist Richard Feynman coined the term "cargo cult science" for cases in which researchers believe they are doing science because their activities have the outward appearance of science but actually lack the "kind of utter honesty" that allows their results to be rigorously evaluated.
Nhà vật lý học Richard Feyman đặt ra thuật ngữ "khoa học giáo phái - hàng hóa" cho trường hợp mà nhà nghiên cứu tin rằng họ đang làm khoa học bởi hoạt động của họ có vẻ ngoài giống khoa học nhưng thực sự thiếu "một kiểu trung thực hoàn toàn" để cho phép đánh giá chặt chẽ chính xác các kết quả của họ.
But that was the virtue and the rigor of Newton’s experimental method.
Nhưng đó chính là sức mạnh và tính nghiêm khắc của phương pháp thực nghiệm Newton.
What can help each of us with our personal struggles and with the rigorous challenge of living in these latter days?
Điều gì có thể giúp mỗi người chúng ta đang có những khó khăn riêng tư và thử thách nghiêm ngặt của việc sống trong những ngày sau này?
The nature of Galileo’s “rigorous examination” remains a mystery.
Sự thật về việc Galileo bị “thẩm vấn khắc nghiệt” vẫn còn bí ẩn.
A low ratio may indicate the firm's credit policy is too rigorous, which may be hampering sales.
Tỷ lệ thấp có thể cho thấy chính sách tín dụng của công ty quá khắt khe, điều này có thể cản trở việc bán hàng.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ rigorous trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.