risk trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ risk trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ risk trong Tiếng Séc.

Từ risk trong Tiếng Séc có các nghĩa là rủi ro, liều, sự may rủi, nguy cơ, sự liều. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ risk

rủi ro

(risk)

liều

(chance)

sự may rủi

(chance)

nguy cơ

(risk)

sự liều

(risk)

Xem thêm ví dụ

Vzhledem k situaci nechceme ohrozit novináře a nemůžeme riskovat prozrazení informací dopředu.
Với tình hình an ninh hiện nay, chúng tôi không muốn các anh chị gặp nguy hiểm, hay mạo hiểm bất cứ điều gì có thể xảy ra.
Jsi ochotná riskovat život pro bundu?
Chị sẵn sàng đặt cược mạng sống chỉ vì một cái áo sao?
Proč riskovat, když nemusíme.
Ý anh là, sao em phải mạo hiểm nếu không cần thiết chứ?
Nechci riskovat ani tvoje ani uvěznění někoho jiného.
Tôi sẽ không liều lĩnh để cô hay bất kỳ ai khác bị hắn bắt làm con tin đâu.
Fletcher slibuje, že nebude riskovat.
Fletcher hứa là sẽ có giới hạn.
Tyto procesory jsou charakteristické svojí malou kapacitou pamětí, ale především těží z výhod harvardské architektury a redukované instrukční sady (RISC), které zajišťují, že většina instrukcí může být vykonána během jednoho strojového cyklu.
Những vi xử lý này có đặc tính là có lượng bộ nhớ dữ liệu và bộ nhớ chương trình nhỏ, rất phù hợp với kiến trúc Harvard và tập lệnh RISC để đảm bảo hầu hết các lệnh được thực hiện trong 1 chu kỳ máy.
Nemůžete riskovat, že vás uvidí, pane.
Đại ca không nên để lộ diện.
Nebudu zde riskovat svůj život.
Được rồi, tớ sẽ không liều mạng vì việc này đâu.
To budeš riskovat svůj život jen pro jedno dítě?
Mi tính bỏ mạng vì một thằng nhóc à?
Nemá cenu riskovat.
Không có lý gì phải liều lĩnh trong chuyện này.
Nechci nic riskovat.“
Tôi không muốn tự đặt mình vào tình thế nguy hiểm”.
Nemá smysl riskovat, aby nás nedostali dřív, než budeme mít všechno pohromadě.
Điều chúng ta cần là tất cả các mảnh.
Proč bysme měli pro tohle riskovat krk?
Sao chúng tôi phải mạo hiểm mạng ruồi cho việc này chứ?
" Harry, nemohl jsem riskovat poslat zpátky Hedviku. "
chú không thể mạo hiểm gửi Hedwig đi.
A riskovat že se budeš stydět říct tak krásně věci?
Sao em lại ngượng ngùng khi nói những lời ngọt ngào đó chứ?
Neustále připraveni riskovat.
Luôn luôn muốn được một cơ hội.
Chci tím říct, že pokud chceš, aby něco vyšlo, musíš riskovat případný pád.
Tôi nghĩ bài học là, nếu mình muốn thứ gì đó đứng vững, Mình phải chịu mạo hiểm để cho nó ngã.
Když tě odsud pustím, nehodlám nic riskovat.
Nếu tôi để anh ra khỏi đây, tôi sẽ không chấp nhận bất cứ rủi ro nào.
Ten risk přinesl ovoce
Trong cái rủi có cái may
Nemáme žádné houpačky, prolézačky kolotoče, šplhací lana, nemáme již nic, co by mohlo zaujmout dítě ve věku čtyřech let, protože s ničím není spojený žádný risk.
Không ván bập bênh, cầu trượt ngựa gỗ, leo thừng, trẻ em khoảng hơn 4 tuổi sẽ chẳng hứng thú với trò gì vì chúng không thấy có tí mạo hiểm gì trong đó.
Jestli se nebránil, proč riskovat střelbu za bílého dne?
Nếu đây là vụ trấn lột và anh ta không chống cự, sao lại mạo hiểm nổ súng, nhất là giữa ban ngày chứ?
Pokud selžeš, je tu risk, že ta zbraň padne do rukou našeho nepřítele.
Nếu con thất bại, con sẽ liều lĩnh để vũ khí đó vào tay kẻ thù.
A proč riskovat letadlo?
Và tại sao lại bay sang đó?
Nebojím se, ale nechci nic riskovat.
Tôi tự tin nhưng tôi không muốn mạo hiểm.
Proč část této pomoci nemůže být použita jako záruky, které by umožnily lidem riskovat?
Tại sao khoản viện trợ này không bảo lãnh cho những người có thể nhận lấy những rủi ro?

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ risk trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved