showcase trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ showcase trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ showcase trong Tiếng Anh.

Từ showcase trong Tiếng Anh có các nghĩa là giới thiệu, tủ trưng bày, tủ bày hàng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ showcase

giới thiệu

verb

It's the perfect occasion to showcase the alliance with Scotland.
Đó là một dịp tuyệt vời để giới thiệu mối giao hảo với Scotland.

tủ trưng bày

verb

tủ bày hàng

verb

Xem thêm ví dụ

On December 29, 2014, Sonamoo officially debuted with the release of their debut EP, Deja Vu and held their debut showcase performance.
Vào ngày 29 tháng 12 năm 2014, Sonamoo chính thức ra mắt và phát hành EP ra mắt của họ, Deja vu và họ tổ chức buổi showcase ra mắt.
Sheeran played "Sing" on Later Live... with Jools Holland on 20 May, and showcased songs from the record on the extended version on 23 May, including the TV debut of "Thinking Out Loud."
Sheeran biểu diễn "Sing" trong chương trình Later Live... with Jools Holland vào ngày 20 tháng 5, cũng như các bài hát trong album vào ngày 23 tháng 5, trong đó có "Thinking Out Loud."
The character was created in 1959 by writer John Broome and artist Gil Kane, and first appeared in Showcase #22 (October 1959).
Nhân vật được tạo ra vào năm 1959 bởi nhà văn John Broome và nghệ sĩ Gil Kane, lần đầu tiên xuất hiện trong Showcase #22 (tháng 10 năm 1959).
"Oh My Girl shows anticipation for meeting their fans during debut showcase".
Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2015. ^ “Oh My Girl shows anticipation for meeting their fans during debut showcase”.
Larsen performed three original songs, titled "This Time Tomorrow", "Recent Illusion", and "Walls", on NRK radio in October 2004, showcasing her skills at both guitar and piano.
Tháng 10 năm 2004, Marit trình diễn 3 ca khúc mới bao gồm "This Time Tomorrow", "Recent Illusion" và "Walls" trên sóng radio của Tập đoàn truyền thông Na Uy (NRK), thể hiện khả năng chơi cả ghita và piano điêu luyện.
In October that year, Queen released their first compilation album, titled Greatest Hits, which showcased the group's highlights from 1974 to 1981.
Tháng 10 năm đó, Queen phát hành album tổng hợp đầu tiên mang tên Greatest Hits, tập hợp những điểm nhấn của nhóm từ năm 1974–1981.
The evenings include events such as awards ceremonies, the annual Masquerade costume contest, and the Comic-Con International Independent Film Festival, which showcases shorts and feature-length movies that do not have distribution or distribution deals.
Các đêm hội nghị bao gồm những sự kiện như lễ trao giải, cuộc thi hóa trang Masquerade thường niên và Liên hoan phim độc lập quốc tế Comic-Con, nơi trình chiếu những bộ phim chưa có nhà phân phối hoặc phân phối giao dịch.
Showcase your business's main selling points by describing your products or services, or include a special offer for customers.
Giới thiệu các điểm bán hàng chính của doanh nghiệp bằng cách mô tả các sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn hoặc bao gồm ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng.
Showcase your services or product categories with their prices, so that people can browse your products right from your ad.
Hiển thị danh mục dịch vụ hoặc sản phẩm cùng với giá để mọi người có thể duyệt qua sản phẩm của bạn ngay từ quảng cáo của bạn.
On 5 August 2008, the MAARS participated in a demonstration to showcase technology for the battlefield and urban environments.
Ngày 5 tháng 8 năm 2008, MAARS có mặt trong một cuộc thao diễn để giới thiệu những công nghệ của nó trong chiến trường và môi trường đô thị.
TVXQ made their first public appearance and debut on December 26, 2003 in a BoA and Britney Spears showcase, where they performed their debut single "Hug" and an a cappella rendition of "O Holy Night" with BoA.
TVXQ lần đầu ra mắt khán giả Hàn Quốc vào ngày 26 tháng 12 năm 2003 trong một buổi biểu diễn có mặt BoA và Britney Spears, với ca khúc "Hug" và "Oh Holy Night" (hát theo phong cách acappella cùng với BoA).
Although there had been breweries before, brewing in North Korea began in earnest in 2000, when the country's leader Kim Jong-il wanted to build a showcase brewery in the country.
Mặc dù trước đó đã tồn tại các cơ sở sản xuất bia, nhưng việc chế biến bia ở Bắc Triều Tiên chỉ bắt đầu một cách nghiêm chỉnh vào năm 2000 khi nhà lãnh đạo của đất nước Kim Jong-il muốn xây dựng một nhà máy bia chất lượng cao ở nước này.
Arion Berger of Entertainment Weekly praised Dion's vocals, describing "Beauty and the Beast" as "a perfect showcase for what she's best at."
Arion Berger của tờ Entertainment Weekly nhận xét tích cực về phần thể hiện giọng hát của Dion, miêu tả "Beauty and the Beast" là "một sự thể hiện tuyệt vời những gì Dion giỏi nhất."
Its listings are based on votes from fans, and showcase recently-released songs from popular Chinese singers.
Danh sách được dựa trên số phiếu bình chọn từ người hâm mộ và hiển thị chỉ số các bài hát mới phát hành gần đây của các ca sĩ Trung Quốc nổi tiếng.
It attracted 42, 000 people, and we showcased 51 films.
Nó đã thu hút 42000 người chúng tôi đã triển lãm 51 đoạn phim
Bagpipe bands, featuring bagpipes and various types of drums, and showcasing Scottish music styles while creating new ones, have spread throughout the world.
Các dàn nhạc kèn túi có đặc điểm là kèn túi và nhiều loại trống, họ giới thiệu các phong cách âm nhạc Scotland trong khi tạo ra các phong cách mới truyền bá ra thế giới.
After the members' showcased their different talents to the company at a picnic, the company finalized their group name to Super Junior, and officially became Super Junior'05, the first generation of Super Junior.
Sau khi các thành viên cho thấy những tài năng khác nhau của họ trong một buổi picnic của công ty, Lee Sooman đã quyết định tên của nhóm sẽ là Super Junior 05, thế hệ đầu tiên của Super Junior.
In Nahu's work, which mostly showcases women, utilizes a variety of techniques, colors, visual effects, and painting styles contribute to her vision of, combining past and modern cultures and people into a harmonious compositions that expresses the pure beauty, strength, and positivity from the nature of human beings.
Trong đa số tác phẩm của Ananda Nahu, cô chủ yếu giới thiệu về phụ nữ, sử dụng nhiều kỹ thuật, màu sắc, hiệu ứng hình ảnh và phong cách vẽ khác nhau, kết hợp giữa văn hóa hiện đại và quá khứ với con người thành một tác phẩm hài hòa thể hiện vẻ đẹp thuần khiết, sức mạnh và tích cực từ bản chất của con người.
In this conference, Microsoft showcased a demo version of Internet Explorer 10 along with a demo version of Windows 8.
Trong hội nghị này, Microsoft giới thiệu một phiên bản demo của IE10 cùng với bản demo của Windows 8.
The language that you use in Showcase Shopping ads, on your landing pages, and throughout the checkout process needs to be a supported language in your target country.
Ngôn ngữ bạn sử dụng trong Quảng cáo mua sắm trưng bày, trên trang đích và trong suốt tiến trình thanh toán cần phải là ngôn ngữ được hỗ trợ ở quốc gia mục tiêu của bạn.
On December 10, 2015, shortly after Sing for You was released, EXO held a showcase with an audience of 1,500 to promote the album at Lotte World in Seoul, South Korea.
Ngày 10 tháng 12 năm 2015, ngay sau khi Sing for You được phát hành, EXO tổ chức một showcase với 1.500 khán giả để giới thiệu và quảng bá cho album tại Lotte World, Seoul, Hàn Quốc.
Your local storefront is a Google-hosted page that showcases products you have in a store close to the user.
Trang mặt tiền cửa hàng địa phương của bạn là trang do Google lưu trữ giới thiệu các sản phẩm mà bạn có tại cửa hàng gần người dùng.
On May 2016, TOP Media confirmed that UP10TION would hold their Japanese debut showcase in Tokyo on June 4, followed by a showcase at the Osaka River Forum on June 5.
Tháng 5 năm 2016, TOP Media xác nhận rằng UP10TION sẽ tổ chức showcase debut ở Nhật vào ngày 4 tháng 6, theo sau là một buối giới thiệu tại Diễn đàn Sông Osaka vào ngày 5 tháng 6.
App extensions showcase your mobile or tablet app by showing a link to your app below your ad.
Tiện ích ứng dụng trình bày ứng dụng dành cho thiết bị di động hoặc máy tính bảng bằng cách hiển thị liên kết đến ứng dụng bên dưới quảng cáo của bạn.
There are three bidding options available for Showcase Shopping ads:
Có 3 tùy chọn đặt giá thầu có sẵn cho Quảng cáo trưng bày mặt hàng:

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ showcase trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.