stovky trong Tiếng Séc nghĩa là gì?

Nghĩa của từ stovky trong Tiếng Séc là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ stovky trong Tiếng Séc.

Từ stovky trong Tiếng Séc có nghĩa là hàng trăm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ stovky

hàng trăm

(hundreds)

Xem thêm ví dụ

Požádala jsem stovky mladých žen, aby mi řekly o svém svatém místě.
Tôi đã yêu cầu hàng trăm thiếu nữ chia sẻ “những nơi thánh thiện” của họ với tôi.
Z těchto důvodů a kvůli službám, které tento ekosystém poskytuje, ekonomové odhadují hodnotu korálových útesů na stovky miliard dolarů ročně.
Với tất cả những lí do này, tất cả những dịch vụ hệ sinh thái này, những nhà kinh tế học ước tính giá trị của những rạn san hô trên thế giới với hàng tỉ đô la mỗi năm.
Ale mimo to jsem chtěl následovat i ty stovky tajemných a nejasných zákonů, které jsou v Bibli.
Nhưng tôi cũng muốn thực hiện theo hàng trăm điều luật bí ẩn và khó hiểu trong kinh thánh.
Dnes slouží jako překážka dorozumění asi 3 000 jazyků, a stovky falešných náboženství matou lidi.
Ngày nay, khoảng 3.000 ngôn ngữ có tác động giống như bức tường ngăn cản sự cảm thông, và hằng trăm tôn giáo giả khiến loài người bối rối.
Ale na mnoha místech v Africe se stává, že stovky lidí, kteří se účastní pohřbu, jdou potom do domu zesnulého a očekávají hostinu, při které jsou často obětována zvířata.
Nhưng tại nhiều nơi ở Phi Châu, hàng trăm người dự tang lễ đổ xô đến nhà người chết, mong có một bữa tiệc; tại đây gia súc thường được giết để cúng thần.
Takže je to ledová stěna, která jde do hloubky stovky metrů, až k pevné zemi, pokud na ní ledovec spočívá, a ke spodku ledovce, pokud pluje.
Nên đó là một bức tường băng sâu vài ngàn feet đâm sâu vào nền đá nếu tảng băng trôi nằm trên nền đá và trôi nổi nếu không.
Kdyby je používal celý svět, ušetřilo by nás to stovek elektráren.
Nếu toàn thế giới sử dụng chúng, các bạn có thể tiết kiệm được hàng trăm nhà máy điện.
Kdybyste si, mladí lidé, pročítali verše z písem se stejnou frekvencí, s jakou někteří z vás posílají textové zprávy, brzy byste uměli stovky veršů z písem nazpaměť.
Nếu các em là những người trẻ tuổi chịu ôn lại một câu thánh thư thường xuyên như một số các em gửi tin nhắn trên điện thoại, thì chẳng bao lâu các em có thể có được hàng trăm đoạn thánh thư được ghi nhớ.
Od šimpanzů se lišíme dle současného stavu znalostí, což je absolutně směšné, snad jen v pár stovkách genů.
Chúng ta chỉ khác loài tinh tinh ở trạng thái hiện tại của kiến thức -- cái mà hoàn toàn nhảm nhí -- có thể chỉ bởi vài trăm gen.
V příštích letech budou zpřístupněny stovky nových domén nejvyšší úrovně, jako například .guru a .technology.
Trong vài năm tới, hàng trăm miền cấp cao nhất (TLD) mới như .guru và .technology sẽ trở nên khả dụng.
Hynkův obchod s kuchyňskými potřebami nabízí stovky různých stojanových mixérů.
Cửa hàng cung cấp đồ nhà bếp của Scott cung cấp hàng trăm kiểu máy trộn khác nhau.
Stovky lidí jsou teď bez práce a nemohou zaplatit své účty.
Hàng trăm công nhân thất nghiệp và không thể trả nổi chi phí trong nhà.
Ať jste na YouTube správcem jednoho nebo stovek kanálů, postup propojení kanálu s vaším vlastníkem obsahu se nemění.
Dù bạn đang quản lý chỉ một kênh YouTube hay hàng trăm kênh thì quá trình liên kết một kênh với Chủ sở hữu nội dung của bạn đều như nhau.
Stovky let jsme vyhlašovali nezávislost.
Nhiều thế kỉ nay, ta đã tuyên bố độc lập
Tam, kde nacisté zabili stovky tisíc Židů a dalších lidí, papež dále řekl: „Na tomto místě vyvstává tolik otázek!
Tại địa điểm mà Đức Quốc Xã đã giết hàng trăm ngàn dân Do Thái cũng như nhiều người khác, ông phát biểu thêm: “Có biết bao câu hỏi được nêu ra tại nơi này!
Tisíce svědků byly pronásledovány a stovky zabity v koncentračních táborech.
Hàng ngàn Nhân Chứng bị ngược đãi; hàng trăm người bị giết trong các trại tập trung.
Mojí prací bylo řídit jeden z těchto vězeňských bloků a hlídat ty stovky mužů.
Công việc của tôi là quản lý một buồng giam và kiểm soát hàng trăm người như vậy.
A taky mu chceš kupovat kalhoty za stovky dolarů.
Bạn muốn mua cho anh ấy một cái quần đùi trị giá hàng trăm đô.
Lékaři si se zájmem brali stovky informačních brožur, knih, DVD a lékařských článků, které se tímto důležitým námětem zabývaly.
Các bác sĩ hân hoan nhận hàng trăm tập thông tin, sách, DVD và tài liệu y khoa về chủ đề quan trọng này.
Padáte pod tíhou nemocí, nepřátel je výrazně víc a jste stovky mil od moře.
Các ngươi đang bị bệnh, quân lực của ngươi không nhiều, và ngươi đang ở cách biển cả trăm dặm.
Překladatelskou činnost dobrovolně vykonávají stovky křesťanů ve více než 130 zemích.
Công việc biên dịch đang được tiến hành bởi khoảng 2.800 anh em tình nguyện trong hơn 130 quốc gia.
Takže pokud půjde všechno k naší spokojenosti, ať už v případě zkoušek nebo konstrukce obou našich prototypů, na kterých v současnosti pracujeme, první dodávky přibližně stovce zákazníků, kteří si letadlo dosud rezervovali, by mohly začít koncem příštího roku.
Nếu mọi thứ diễn ra như mong muốn khi thử nghiệm và xây dựng 2 dòng sản phẩm đầu tiên mà chúng tôi vẫn đang làm đây, những đơn hàng đầu tiên từ khoảng 100 khách hàng tính tới thời điểm này sẽ bắt đầu vào cuối năm sau.
Ano, bohužel je tu několik stovek svědků.
Đúng vậy, ở đây có vài trăm nhân chứng, chưa kể những người trên lửng nữa.
Například o rukou se Bible zmiňuje na stovkách míst.
Chẳng hạn, tay là một bộ phận được nhắc đến hàng trăm lần trong Kinh Thánh.
Říkal jsem ti stovky faktů, Wille.
Ta kể cho con hàng ngìn sự thật, Will.

Cùng học Tiếng Séc

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ stovky trong Tiếng Séc, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Séc.

Bạn có biết về Tiếng Séc

Tiếng Séc là một trong những ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của các ngôn ngữ Slav - cùng với tiếng Slovak và Ba Lan. Tiếng Séc được nói bởi hầu hết người Séc sống tại Cộng hòa Séc và trên toàn thế giới (tất cả trên khoảng 12 triệu người). Tiếng Séc rất gần gũi với tiếng Slovak và, với một mức độ thấp hơn, với tiếng Ba Lan.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved