utensili da cucina trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ utensili da cucina trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utensili da cucina trong Tiếng Ý.

Từ utensili da cucina trong Tiếng Ý có các nghĩa là xoong chảo, xoong nồi, Dụng cụ nhà bếp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ utensili da cucina

xoong chảo

xoong nồi

Dụng cụ nhà bếp

Xem thêm ví dụ

Il padrone di casa li terrà separati da quelli puliti, come ad esempio gli utensili da cucina.
Chủ nhà sẽ tách đồ dùng này khỏi những đồ dùng sạch, như dụng cụ dùng để nấu ăn.
L'HCV non si diffonde attraverso il contatto casuale, come ad esempio abbracci, baci o con la condivisione di utensili da cucina.
HCV không lây qua tiếp xúc thông thường như ôm, hôn, hoặc dùng chung dụng cụ ăn uống hoặc nấu nướng.
SI è fatto conoscere inizialmente per i suoi quadri fotorealistici giganti di oggetti quotidiani, quei recipienti e utensili da cucina in acciaio inossidabile noti a qualunque Indiano.
Ông được biết đến lần đầu tiên bởi việc tạo ra những bức tranh sơn dầu hiện thực khổng lồ, bức vẽ từ những đồ vật thường ngày, những cái bình phòng bếp bằng thép không 1 vết nhơ và những hộp đựng bữa trưa quên thuộc với mọi người Ấn Độ.
La mia era una madre single che lavorava per la compagnia telefonica di giorno e vendeva utensili da cucina di notte per farmi avere ogni opportunità possibile.
Mẹ tôi là một bà mẹ độc thân đã làm việc tại các công ty điện thoại hàng ngày và bán Tupperware hàng đêm để tôi có mọi cơ hội phát triển.
Tutto quello che volevo era avere una casa mia e forse qualche piccolo utensile da cucina, per te, per me, per la nostra casa...
Đó là tất cả mọi thứ tôi muốn cho căn nhà và có lẽ là dụng cụ bếp cho anh, cho em, cho chúng ta...
Prima di preparare ogni alimento, lavatevi le mani con acqua calda e sapone; lavate allo stesso modo taglieri, utensili da cucina, piatti e superfici di lavoro.
Rửa tay, thớt, dụng cụ nấu ăn, chén bát, mặt bếp bằng nước nóng và xà phòng trước khi dùng.
Tavoli, sedie, scrivanie, letti, pentole, padelle, piatti e altri utensili da cucina devono essere stati fatti tutti da qualcuno, e così le pareti, i pavimenti e i soffitti.
Bàn ghế, bàn giấy, giường, nồi chảo, đĩa, muỗng nĩa, v.v... đều phải có người làm ra, cũng như các tường, sàn và trần nhà.
Non vi sono abitazioni ordinarie o case o altri segni di insediamenti umani, come utensili da cucina, armi o capi di abbigliamento, che in genere si trovano nei siti archeologici.
Không có nhà ở hoặc dấu vết gì của việc định cư như đồ dùng nấu ăn, vũ khí hoặc trang phục thường thấy tại các địa điểm cổ đại.
Lungo le strade ci sono centinaia di bancarelle e venditori che espongono la loro merce: montagne di peperoncini rossi e verdi, cesti di pomodori maturi, mucchi di gombi (un baccello commestibile locale) oltre a radio, ombrelli, pezzi di sapone, parrucche, utensili da cucina e cataste di scarpe e vestiti di seconda mano.
Dọc theo đường, có hàng trăm quầy hàng và người bán dạo cùng với hàng hóa của họ: hàng đống ớt đỏ và xanh, những giỏ cà chua chín mọng, hàng núi đậu bắp, cũng như máy phát thanh, dù, xà bông cục, tóc giả, dụng cụ làm bếp, hàng đống giày và quần áo cũ.
Durante il processo di conversione, un enorme bagaglio di esperienza, rappresentato da know-how e specialisti qualificati, andò perduto e le fabbriche furono a volte riconvertite dalla produzione di macchinari ad alta tecnologia a quella di utensili per cucina.
Trong quá trình chuyển đổi một lượng lớn cơ quan giàu kinh nghiệm, chuyên gia có trình độ và kỹ thuật đã mất đi, khi các nhà máy thỉnh thoảng phải chuyển từ việc sản xuất thiết bị quân sự kỹ thuật cao sang chế tạo các sản phẩm gia dụng.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utensili da cucina trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved