virginity trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ virginity trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ virginity trong Tiếng Anh.

Từ virginity trong Tiếng Anh có các nghĩa là chữ trinh, sự trong trắng, trinh tiết. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ virginity

chữ trinh

noun

sự trong trắng

noun

And that's not the way I want to lose my virginity.
Và đó không phải là cách mà Tớ muốn mất sự trong trắng của tớ.

trinh tiết

noun

She is auctioning off her virginity on the Internet.
Con bé sắp đấu giá trinh tiết trên mạng.

Xem thêm ví dụ

Coincidentally, the evening before, I had been accused of being responsible for the plight of the other prisoners because I would not join in their prayers to the Virgin Mary.
Điều đáng chú ý là tối hôm trước, tôi bị buộc tội là người chịu trách nhiệm về cảnh ngộ khốn khổ của các tù nhân khác vì tôi không chịu cùng họ cầu nguyện bà Ma-ri Đồng trinh.
The priest brought you here from the orphanage to lose your virginity, right?
Linh mục mang cô đến đây từ cô nhi viện để phá trinh cô, phải không?
More than just Virgins.
Không chỉ trinh nữ thôi.
The ottavino could be removed and placed on top of the virginal, making, in effect, a double manual instrument.
Các ottavino có thể được gỡ bỏ và được đặt trên virginal, giống như một nhạc cụ đôi.
Because Aisha's a virgin.
Bởi vì Aisha là một trinh nữ.
People talk about sex all the time like it's no big deal but when you haven't done it, when you're a virgin, it is a big deal.
Mọi người nói về tình dục mọi lúc như là nó không phải vấn đề lớn... Nhưng khi cậu không thực hiện nó, khi cậu chưa bóc tem, đó thực sự là vấn đề lớn.
Your virginity breeds mites, much like a cheese.
Màng trinh của mụ có giòi chui ra, lỗ chỗ như pho mát rồi.
16 The girl’s father must say to the elders, ‘I gave my daughter to this man as a wife, but he hates* her 17 and is accusing her of misconduct by saying: “I have found out that your daughter does not have evidence of virginity.”
16 Người cha phải nói với các trưởng lão như sau: ‘Tôi đã gả con gái mình làm vợ người này, nhưng nó ghét con gái tôi 17 và cáo buộc con gái tôi có hành vi sai trái mà rằng: “Tôi không thấy điều gì chứng tỏ con gái ông còn trinh trắng”.
Further, the unmarried woman, and the virgin, is anxious for the things of the Lord . . .
Ai không chồng thì chăm lo việc Chúa...
In 1991, her original label A&M sought to renew her contract, while others, such as Atlantic, Capitol, and Virgin all vied to sign her.
Năm 1991, nhãn hiệu gốc của nữ ca sĩ A&M muốn gia hạn hợp đồng của cô, trong khi những hãng đĩa khác, như Atlantic, Capitol, và Virgin đều cố gắng thuyết phục nữ ca sĩ gia nhập hãng đĩa của họ.
Thus, the same word could be applied both to Isaiah’s wife and to the Jewish virgin Mary.
Vì thế, từ này có thể áp dụng cho cả vợ của Ê-sai và trinh nữ Do Thái là Ma-ri.
Illustrations: ten virgins, talents, sheep and goats
Minh họa: mười trinh nữ, ta-lâng, chiên và dê
"Like a Virgin" has been covered by a number of artists and has appeared in or been referenced in feature films such as Reservoir Dogs, Moulin Rouge! and Bridget Jones: The Edge of Reason.
"Like a Virgin" đã được hát lại bởi một số nghệ sĩ và xuất hiện trong nhiều bộ phim như Reservoir Dogs, Moulin Rouge! và Bridget Jones: The Edge of Reason.
After collaborating with Tony Conrad on the album Outside the Dream Syndicate, Faust recorded Faust IV at Virgin's studios in England.
Sau khi hợp tác cùng Tony Conrad trong album Outside the Dream Syndicate, Faust thu Faust IV ở phòng thu của Virgin tại Anh.
Or “gives his virginity in marriage.”
Từ Hy Lạp nói đến người chưa hề có quan hệ tình dục.
They thus act in harmony with Psalm 148:12, 13: “You young men and also you virgins, you old men together with boys.
Làm thế, các em hành động phù hợp với Thi-thiên 148:12, 13: “Gã trai-trẻ và gái đồng-trinh, người già-cả cùng con nhỏ: Cả thảy khá ngợi-khen danh Đức Giê-hô-va!
You are dead, psycho-virgin!
Mày chết rồi, con tâm thần còn trinh kia!
And it is an absolutely virgin market.
Và đây thực sự là một thị trường mới mẻ.
8 Wail as a virgin* wearing sackcloth does
8 Hãy than khóc như trinh nữ* mặc vải thô
Three virgin's sighs from Granada... and some cottony August clouds... and some petals of sorrow mixed with strawberry ice cream...
Ba tiếng thở dài của nàng trinh nữ xứ Granada... và một chút bông mây tháng Tám... và một vài nhành phiền muộn trộn với kem dâu lạnh.
It's time we put an end to the virginity fraud.
Đã đến lúc chấm dứt những lời dối trá về trinh tiết.
Or “to keep his own virginity.”
Từ Hy Lạp nói đến người chưa hềquan hệ tình dục.
Virgin also released official console games in Europe as World Cup Italia '90 for the Sega Mega Drive and Master System consoles.
Virgin cũng phát hành các trò chơi bàn điểu khiển chính thức ở châu Âu như World Cup Italia '90 cho Sega Mega Drive và bàn điều khiển Master System.
The British and US Virgin Islands sit at the axis of a major drugs transshipment point between Latin America and the continental United States.
Quần đảo Virgin thuộc Anh và Quần đảo Virgin thuộc Mỹ nằm trên một trục vận chuyển ma túy lớn giữa Mỹ Latinh và Hoa Kỳ lục địa.
We're virgins, too.
Chúng tôi cũng còn trinh.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ virginity trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.