abomination trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ abomination trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ abomination trong Tiếng Anh.

Từ abomination trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự ghê tởm, điều ghê tởm, hành động đáng ghét. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ abomination

sự ghê tởm

noun

They make no effort to conceal their abominations.
Chúng trâng tráo không giấu giếm sự ghê tởm của mình.

điều ghê tởm

noun

hành động đáng ghét

noun

Xem thêm ví dụ

12 Who were aseparated from the earth, and were received unto myself—a bcity reserved until a cday of righteousness shall come—a day which was sought for by all holy men, and they found it not because of wickedness and abominations;
12 Là những người đã được atách rời khỏi thế gian, và đã được thu nhận về với ta—một bthành phố được dành riêng cho tới ngày ngay chính sẽ đến—là ngày mà tất cả những người thánh thiện đều tìm kiếm, song họ chẳng tìm thấy vì sự tà ác và những điều khả ố;
3 And it came to pass that the people began to wax strong in wickedness and abominations; and they did not believe that there should be any more signs or wonders given; and Satan did ago about, leading away the hearts of the people, tempting them and causing them that they should do great wickedness in the land.
3 Và chuyện rằng, dân chúng bắt đầu lớn mạnh trong những điều tà ác và khả ố; và họ không tin là sẽ có những điềm triệu và điều kỳ diệu nào nữa được ban ra; và Sa Tan đã ađi khắp nơi, dẫn dắt trái tim dân chúng đi lạc hướng, và quyến rủ họ và khiến họ làm nhiều điều tà ác lớn lao trong xứ.
" I thought it hateful, abominable. " " But you said it was absolutely top ---- "
" Tôi nghĩ nó đáng ghét, khả ố. " " Nhưng bạn nói nó là hoàn toàn hàng đầu ---- "
Now by taking the biblical epithet "abomination" and attaching it to the ultimate image of innocence, a baby, this joke short circuits the emotional wiring behind the debate and it leaves the audience with the opportunity, through their laughter, to question its validity.
Mượn hình ảnh "vật gớm ghiếc" trong kinh thánh và gán nó cho hình ảnh ngây thơ muôn thưở, một đứa bé, trò đùa này làm đứt mạch cảm xúc trong cuộc tranh luận và điều đó để lại cho người nghe cơ hội, thông qua tiếng cười của họ, hoài nghi về chân giá trị của nó.
20 And it came to pass that there was a man among them whose name was aAbinadi; and he went forth among them, and began to prophesy, saying: Behold, thus saith the Lord, and thus hath he commanded me, saying, Go forth, and say unto this people, thus saith the Lord—Wo be unto this people, for I have seen their abominations, and their wickedness, and their whoredoms; and except they repent I will bvisit them in mine anger.
20 Và chuyện rằng, trong dân chúng có một người tên là aA Bi Na Đi; và người này đi đến với dân chúng và bắt đầu tiên tri rằng: Này, lời Chúa phán và truyền lệnh cho tôi rằng: Hãy ra đi và nói với dân này, lời Chúa phán như vầy: Khốn thay cho dân này, vì ta đã thấy những hành vi khả ố, những sự tà ác và tính tà dâm của chúng; và nếu chúng không biết hối cải thì ta sẽ đến viếng phạt chúng trong cơn thịnh nộ của ta.
And what he's done to Gregor Clegane is an abomination.
Những gì hắn làm với Gregor Clegane thật ghê tởm.
I was just a witch rejected from her coven for being an abomination of nature because I had no power of my own.
Lúc đó tôi chỉ là một phù thủy bị khai trừ ra khỏi hội của mình vì là một sự ghê tởm của tạo hóa bởi tôi không có sức mạnh của riêng mình.
The peace of many families is shattered by such abominations as spouse beating and child abuse.
Nhiều gia đình không có bình an vì những chuyện khả ố như là việc đánh vợ đập chồng và bạo hành trẻ con.
Nephi sees the great and abominable church
Nê Phi thấy giáo hội vĩ đại và khả ố
Nephi testified that the Bible once “contained the fulness of the gospel of the Lord, of whom the twelve apostles bear record” and that “after [the words] go forth by the hand of the twelve apostles of the Lamb, from the Jews unto the Gentiles, thou seest the formation of that great and abominable church, which is most abominable above all other churches; for behold, they have taken away from the gospel of the Lamb many parts which are plain and most precious; and also many covenants of the Lord have they taken away” (1 Nephi 13:24, 26).
Nê Phi làm chứng rằng Kinh Thánh đã từng “chứa đựng phúc âm trọn vẹn của Chúa, là Đấng đã được mười hai vị sứ đồ làm chứng;” và rằng “sau khi [những lời này] truyền từ dân Do Thái qua dân Ngoại nhờ bàn tay của mười hai vị sứ đồ của Chiên Con, ngươi sẽ thấy sự thành lập của giáo hội vĩ đại và khả ố đó, là giáo hội khả ố hơn tất cả các giáo hội khác; vì này, họ đã lấy đi nhiều phần minh bạch và quý giá nhất trong phúc âm của Chiên Con; và họ cũng lấy đi nhiều giao ước của Chúa nữa” (1 Nê Phi 13:24, 26).
This “great and abominable church” that Nephi saw does not represent one particular group, denomination, or church.
“Giáo hội vĩ đại và khả ố” mà Nê Phi đã thấy không tượng trưng cho một nhóm, giáo phái, hoặc giaó hội nào.
Abominable pig.
Con lợn kinh tởm.
8 And behold, the city of Gadiandi, and the city of Gadiomnah, and the city of Jacob, and the city of Gimgimno, all these have I caused to be sunk, and made ahills and valleys in the places thereof; and the inhabitants thereof have I bburied up in the depths of the earth, to hide their wickedness and abominations from before my face, that the blood of the prophets and the saints should not come up any more unto me against them.
8 Và này, thành phố Ga Đi An Đi, thành phố Ga Đi Ôm Na, thành phố Gia Cốp, thành phố Ghim Ghim Nô, tất cả những thành phố này ta đã khiến cho phải chìm xuống, và ta đã khiến anhững đồi núi cùng thung lũng thế chỗ chúng; và ta đã chôn vùi dân cư trong đó xuống lòng đất sâu, để che giấu những điều tà ác và khả ố của chúng khỏi mặt ta, để cho máu các tiên tri và các thánh đồ không lên tới ta mà chống lại chúng.
PACER is just this incredible abomination of government services.
PACER thực sự là một sự đáng xấu hổ& lt; br / & gt; của chính phủ.
An angel tells Nephi of the blessings and cursings to fall upon the Gentiles—There are only two churches: the Church of the Lamb of God and the church of the devil—The Saints of God in all nations are persecuted by the great and abominable church—The Apostle John will write concerning the end of the world.
Một vị thiên sứ nói cho Nê Phi biết về những phước lành và những sự rủa sả giáng xuống người Dân Ngoại—Chỉ có hai giáo hội: Giáo Hội của Chiên Con của Thượng Đế và giáo hội của quỷ dữ—Các Thánh Hữu của Thượng Đế ở khắp các quốc gia bị giáo hội vĩ đại và khả ố đó ngược đãi—Vị Sứ Đồ Giăng sẽ viết về ngày tận thế.
23 And the Lord said: I will prepare unto my servant Gazelem, a astone, which shall shine forth in darkness unto light, that I may bdiscover unto my people who serve me, that I may discover unto them the works of their brethren, yea, their secret works, their works of darkness, and their wickedness and abominations.
23 Và Chúa có phán bảo: Ta sẽ sắm sẵn cho tôi tớ Ga Giê Lem của ta một aviên đá, viên đá này sẽ chiếu rọi chỗ tối tăm thành nơi sáng sủa, để ta có thể phơi bày cho dân ta là những người phục vụ ta, để ta có thể phơi bày cho họ thấy được những việc làm của đồng bào họ, phải, những việc làm bí mật, những việc làm trong bóng tối, và những điều tà ác và khả ố của những kẻ ấy.
Perhaps you should get a wardrobe, you abominable twat.
Có lẽ mày nên có một tủ quần áo. Đồ mặt lồn đáng khinh.
To her, the mixture of magical and Muggle blood is not an abomination but something to be encouraged.
Với cô, hỗn hợp của phép thuật và Máu Muggle không phải là một điều đáng ghê tởm mà thậm chí thật đáng khích lệ!
11 And it came to pass that I, Mormon, did utterly arefuse from this time forth to be a commander and a leader of this people, because of their wickedness and abomination.
11 Và chuyện rằng, tôi, Mặc Môn, nhất định từ chối không nhận làm người chỉ huy và lãnh đạo dân này kể từ nay trở về sau, vì sự tà ác và khả ố của họ.
18 And upon the plates of Nephi I did make a full account of all the wickedness and abominations; but upon athese plates I did forbear to make a full account of their wickedness and abominations, for behold, a continual scene of wickedness and abominations has been before mine eyes ever since I have been sufficient to behold the ways of man.
18 Và trên các bảng khắc Nê Phi, tôi ghi chép đầy đủ tất cả những điều tà ác và khả ố; nhưng trên anhững bảng khắc này, tôi không ghi hết những điều tà ác và khả ố của họ; vì này, một cảnh tượng về những điều tà ác và khả ố liên tục xảy ra trước mắt tôi kể từ ngày tôi có đủ trí óc để quan sát những hành vi của loài người.
Wickedness and abominations increase among the people—The Nephites and Lamanites unite to defend themselves against the Gadianton robbers—Converted Lamanites become white and are called Nephites.
Những điều tà ác và khả ố gia tăng trong dân chúng—Dân Nê Phi và dân La Man liên kết phòng vệ chống lại bọn cướp Ga Đi An Tôn—Những người La Man cải đạo trở nên trắng trẻo và được gọi là dân Nê Phi.
The Hydra scientists Dr. Cruler and Dr. Fump hire Abomination to catch Hulk for an experiment.
Các nhà khoa học của Hydra là tiến sĩ Cruler và tiến sĩ Fump thuê Abomination bắt Hulk về làm thí nghiệm.
Some people are going to see this as an abomination, as the worst thing, as just awful.
Một số người sẽ xem nó là một điều đáng khinh, tồi tệ và xấu xa.
They later turn on Abomination to use him in the same experiment.
Sau đó họ lại quay sang sử dụng Abomination trong chính thí nghiệm của mình.
“In the name of the Supreme Creator,” observes an editorial in the magazine India Today, “human beings have perpetrated the most abominable atrocities against their fellow creatures.”
Một biên tập viên tạp chí India Today nhận xét: “Nhân danh Đấng Tạo hóa tối cao, người ta đã gây ra các hành động tàn ác ghê tởm nhất đối với người đồng loại”.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ abomination trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.