algunas veces trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ algunas veces trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ algunas veces trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ algunas veces trong Tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là thỉnh thoảng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ algunas veces

thỉnh thoảng

adverb

Y cuando no tienes la llave para abrirla, algunas veces tienes que patear la puerta.
Và khi con không có chìa khóa để mở chúng, thỉnh thoảng con phải đá cửa ra.

Xem thêm ví dụ

Algunas veces incluso me quita el sueño en las noches.
Thỉnh thoảng nó làm cha mất ngủ.
Algunas veces esto se prolongó por horas.
Và điều này đã diễn ra trong vài giờ.
¿Habló Logan alguna vez de la muerte de Jay en su día?
Lúc đó Logan có nói về cái chết của Jay không?
¿Regresaras alguna vez a mi clase?
Em chưa trở lại lớp thầy à?
¿Le gustaría acompañarnos alguna vez?
Bạn có muốn tham dự một buổi họp tại Phòng Nước Trời trong khu vực của bạn không?
Algunas veces, puede ocurrir un problema al intentar realizar un ingreso de comprobación.
Đôi khi, chúng tôi sẽ không thể xử lý khoản tiền kiểm tra.
¿Alguna vez golpean la puerta?
Các người không biết gõ cửa à?
No obstante, algunas veces, teníamos la satisfacción de poder cenar juntos, si miss Ferguson nos acompañaba.
Tuy nhiên, đôi khi chúng tôi cũng có thể cùng đi ăn nếu có cô Ferguson đi chung.
¿Alguna vez viste a un chico cargar un arma?
Có bao giờ thấy 1 thằng nhóc có súng chưa?
Tenía una nariz muy larga y torcida, como si se la hubiera fracturado alguna vez.
Mũi cụ thì vừa dài vừa khoằm như thể cụ đã từng bị gãy mũi ít nhất hai lần.
¿Alguna vez has montado caballos?
Anh đã bao giờ cưỡi ngựa chưa?
¿Estará alguna vez a su alcance ese conocimiento?
Nhưng con người có thể nào đạt được sự hiểu biết đó không?
¿Se ha sentido usted alguna vez así?
Bạn có bao giờ cảm thấy như thế chưa?
¿Acabarán alguna vez?
Những điều đó có bao giờ chấm dứt không?
¿Alguna vez se te ocurrió que yo podría tener alguna opinión?
Anh đã có bao giờ nghĩ là em cũng có hiểu biết của em về hắn chưa?
Con el paso del tiempo, Fernando ha comenzado a preguntarse si alguna vez será nombrado anciano.
Thời gian dần trôi, anh bắt đầu băn khoăn không biết đến bao giờ mình sẽ được bổ nhiệm làm trưởng lão.
Algunas veces creo que estás determinado a no disfrutar nada de esta vida, sólo porque sí.
Thỉnh thoảng em nghĩ anh nhất quyết không nhìn nhận bất cứ thứ gì trong cuộc sống, chỉ có sự bực tức.
No puedo creer que alguna vez haya creído que te amaba.
Không tin nổi tôi từng tưởng.
¿Alguna vez te conté lo que le paso a mi conejo?
Em đã kể chị chuyện gì xảy đến với con thỏ của em chưa?
Bueno, que me haga saber si alguna vez quieres hablar.
Cứ cho tôi biết nếu cậu muốn nói chuyện.
Incluso algunas veces, existen expectativas culturales formalizadas.
Đôi khi chúng ta còn có cả những mong đợi được phân định trước về văn hoá.
Su marido dijo que le agarró algunas veces demasiado fuerte.
Chồng cô nói đôi khi anh ta túm lấy cô quá mạnh.
¿Se ha preguntado usted alguna vez . . . ?
Bạn có bao giờ tự hỏi—
¿Alguna vez te tocó de una manera extraña o una forma poco fraternal?
Anh đã từng chạm vào các con một cách kì lạ hay khó chịu chưa?
Lo que usted me contaba algunas veces de sus noches, no es amor.
Những gì anh đã kể cho tôi nghe trong những đêm qua rồi, không phải là tình yêu.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ algunas veces trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.