annihilation trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ annihilation trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ annihilation trong Tiếng Anh.

Từ annihilation trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự huỷ diệt, cái làm không, linh hoá tử. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ annihilation

sự huỷ diệt

noun

cái làm không

noun

linh hoá tử

noun

Xem thêm ví dụ

No more heads will appear on this beast before it is annihilated.
Sẽ không có thêm đầu nào của con thú này xuất hiện trước khi nó bị hủy diệt.
(Zephaniah 2:3) It reaches its climax in “the war of the great day of God the Almighty . . . , called in Hebrew Har–Magedon [Armageddon],” in which “the kings of the entire inhabited earth” are annihilated.
(Sô-phô-ni 2:3) Ngày đó lên đến cao điểm trong “chiến-tranh trong ngày lớn của Đức Chúa Trời toàn-năng... theo tiếng Hê-bơ-rơ gọi là Ha-ma-ghê-đôn”, trong ngày ấy “các vua trên khắp thế-gian” đều bị diệt.
It will be just as the psalmist David foretold: “Jehovah is guarding all those loving him, but all the wicked ones he will annihilate.” —Psalm 145:20; Revelation 19:11-21.
Việc này sẽ đúng như lời tiên báo của người viết Thi-thiên là Đa-vít: “Đức Giê-hô-va bảo-hộ những kẻ yêu-mến Ngài, song hủy-diệt những kẻ ác” (Thi-thiên 145:20; Khải-huyền 19:11-21).
The game is considered to be a spiritual successor to Taylor's 1997 game Total Annihilation, alongside the Spring remake.
Trò chơi là tác phẩm thừa kế tinh thần của trò Total Annihilation trước đó của Taylor vào năm 1997 cũng như làm lại bộ công cụ Spring.
Not because I don't want to, but because the truth would annihilate this department.
nhưng vì sự thật sẽ tiêu diệt cơ quan này.
20 “Jehovah was so angry with Aaron that he was ready to annihilate him,+ but I made supplication for Aaron at that time also.
20 Đức Giê-hô-va giận A-rôn đến nỗi định tiêu diệt ông,+ nhưng lúc đó, tôi cũng đã tha thiết cầu xin cho A-rôn.
The nations store up weapons of mass destruction for mutual annihilation.
Các nước tích trữ vũ khí hủy diệt hàng loạt để tiêu diệt lẫn nhau.
However, he warned them that if they failed to give him “exclusive devotion,” they would be annihilated. —Deuteronomy 5:6-10; 28:15, 63.
Tuy nhiên, Ngài cảnh cáo rằng nếu không thờ phượng chỉ một mình Ngài, họ sẽ bị diệt.—Phục-truyền Luật-lệ Ký 5:6-10; 28:15, 63.
15 Even when Assyria, the world power at that time, invaded Judah and threatened to annihilate Jerusalem, Hezekiah wholeheartedly relied on Jehovah.
15 Thậm chí khi A-si-ri, cường quốc thế giới vào thời đó, xâm lăng Giu-đa và dọa tiêu diệt Giê-ru-sa-lem, Ê-xê-chia đã hết lòng nương cậy Đức Giê-hô-va.
But whenever their presence seriously conflicts with one of our goals, let's say when constructing a building like this one, we annihilate them without a qualm.
Nhưng mỗi khi sự xuất hiện của chúng xung đột cực kì với một trong các mục đích của chúng ta, Ví dụ như khi xây dựng một tòa nhà như thế này, chúng ta tiêu diệt chúng không lo lắng.
The day of Jehovah itself is coming, cruel both with fury and with burning anger, . . . that it may annihilate the land’s sinners out of it.”
“Nầy, ngày Đức Giê-hô-va đến, là ngày hung-dữ, có sự thạnh-nộ và nóng-giận để... diệt những kẻ có tội khỏi [đất]”.
Like both of their predecessors (Universal Annihilation Army Warstar and Earth Condemnation Group Yuumajuu), the characters that comprise Matrintis are named after films.
Như 2 tổ chức trước (Quân đoàn hủy diệt vũ trụ Warstar và Nhóm phán xét Trái Đất Yuumajuu), tên các thành viên của Matrintis dựa trên các bộ phim.
The King of eternity will lead us tenderly through to the end of these last days, for David assured us: “Jehovah is guarding all those loving him, but all the wicked ones he will annihilate.”—Psalm 145:16, 20.
Vua muôn đời sẽ dịu dàng dẫn dắt chúng ta qua khỏi những ngày sau rốt này, vì Đa-vít trấn an chúng ta: “Đức Giê-hô-va bảo-hộ những kẻ yêu-mến Ngài, song hủy-diệt những kẻ ác” (Thi-thiên 145:16, 20).
+ But I gave them into your hand so that you could take possession of their land, and I annihilated them from before you.
+ Nhưng ta phó chúng vào tay các ngươi để các ngươi có thể chiếm lấy xứ của chúng, và ta tiêu diệt chúng khỏi trước mặt các ngươi.
We've landed at the height of the Cold War in a world poised for nuclear annihilation.
Chúng ta đáp xuống đỉnh điểm của cuộc Chiến Tranh Lạnh trong một thế giới chạy đua cho sự hủy diệt hạt nhân.
These three intertwined processes have completely annihilated all the traditional bearings of Western societies, with radical consequences for the individual.
3 quá trình này giao thoa với nhau và đã phá vỡ hoàn toàn những quy tắc truyền thống trong xã hội phương Tây, với những hậu quả cực đoan đối với cá nhân trong xã hội
Already on 13 May, von Küchler, fearing that the British might reinforce the Fortress Holland, had instructed Schmidt: "Resistance in Rotterdam should be broken with all means, if necessary threaten with and carry out the annihilation of the city".
Ngày 13 tháng 5, Von Küchler, e ngại rằng Anh có thể sẽ tiếp viện cho Pháo đài Holland, đã chỉ thị cho Schmidt: "Cuộc kháng cự tại Rotterdam cần phải bị đè bẹp bằng mọi cách, phải đe doạ và tiến hành huỷ diệt thành phố nếu cần thiết".
The “great tribulation” will continue to sweep “from nation to nation, . . . from one end of the earth clear to the other end of the earth,” bringing annihilation to all the wicked.
Cơn “hoạn-nạn lớn” sẽ tiếp tục càn quét “từ một dân nầy qua một dân khác,... trên đất từ đầu nầy đến đầu kia”, hủy diệt mọi kẻ ác (Giê-rê-mi 25:32, 33).
“Jehovah is guarding all those loving him, but all the wicked ones he will annihilate.” —Psalm 9:16; 145:20.
“Đức Giê-hô-va bảo-hộ những kẻ yêu-mến Ngài, song hủy-diệt những kẻ ác” (Thi-thiên 9:16; 145:20).
All the fools and learned and wise men from the beginning of creation, who say that the spirit of man had a beginning, prove that it must have an end; and if that doctrine is true, then the doctrine of annihilation would be true.
Tất cả những người rồ dại, hoc thức và thông thái từ lúc đầu của sự sáng tạo, là những người nói rằng linh hồn con người có một sự khởi đầu, chứng minh rằng nó phải có một sự kết thúc; và nếu giáo lý đó là đúng, thì giáo lý về sự kết thúc linh hồn con người cũng sẽ đúng.
When Jacob learned of his sons’ actions, he rebuked them, saying: “You have brought ostracism upon me in making me a stench to the inhabitants of the land, . . . and they will certainly gather together against me and assault me and I must be annihilated, I and my house.”
Khi Gia-cốp biết được điều hai con mình làm, ông khiển trách họ: “Bây xui cho tao bối-rối, làm cho dân xứ nầy... oán ghét tao vậy...
Revealing the details of a conflict yet to come, Jehovah’s angel said: “There will be reports that will disturb him [the king of the north], out of the sunrising and out of the north, and he will certainly go forth in a great rage in order to annihilate and to devote many to destruction.
Tiết lộ những chi tiết về cuộc xung đột sắp tới, thiên sứ của Đức Giê-hô-va nói: “Những tin-tức từ phương đông và phương bắc sẽ đến làm cho người [vua phương bắc] bối-rối; người sẽ giận lắm mà đi ra để tàn-phá và hủy-diệt nhiều người.
This is a spell foretelling the annihilation of man and the coming of the beast.
Đây là một câu thần chú tiên đoán ngày tàn của con người và sự xuất hiện của quái thú.
9 AD – Arminius' alliance of six Germanic tribes ambushes and annihilates three Roman legions of Publius Quinctilius Varus in the Battle of the Teutoburg Forest.
9 – Tù trưởng Arminius lãnh đạo sáu bộ lạc Germain tiến hành phục kích và tiêu diệt binh đoàn La Mã của Publius Quinctilius Varus trong trận rừng Teutoburg.
The Bible shows that they were eyewitnesses of these awe-inspiring miracles from God: the ten plagues upon Egypt, the escape of the nation of Israel through the Red Sea, and the annihilation of the Egyptian Pharaoh and his military force.
Kinh-thánh cho thấy rằng họ đã chứng kiến tận mắt những phép lạ đáng kinh sợ này từ Đức Chúa Trời: mười tai vạ giáng trên nước Ai Cập, sự trốn thoát của dân Y-sơ-ra-ên qua Biển Đỏ, và sự hủy diệt Pha-ra-ôn của Ai Cập cùng với lực lượng quân đội của ông (Xuất Ê-díp-tô Ký 7:19 đến 11:10; 12:29-32; Thi-thiên 136:15).

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ annihilation trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.