deberes trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ deberes trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ deberes trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ deberes trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là nhiệm vụ, phải, bài học, bài, việc làm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ deberes

nhiệm vụ

(duties)

phải

(ought to)

bài học

bài

(paper)

việc làm

Xem thêm ví dụ

Para tramitar el pago, deberás incluir el número de referencia único en el formulario de transferencia de tu banco.
Để xử lý giao dịch thanh toán, bạn cần phải cung cấp số tham chiếu riêng của mình khi điền biểu mẫu chuyển khoản của ngân hàng.
Es mi deber.
Chuyện đương nhiên mà.
Cumple diligentemente sus deberes como esposa y madre.
Hai mẹ con Doãn được Huệ công yêu, phong làm phu nhân và thế tử.
Deberá crear un filtro similar para cada uno de los perfiles en los que desee incluir datos de Google Ads. Asegúrese de que aplica cada filtro al perfil correcto.
Bạn cần phải tạo bộ lọc tương tự cho mỗi chế độ xem mà bạn muốn bao gồm dữ liệu Google Ads và đảm bảo rằng bạn áp dụng từng bộ lọc cho chế độ xem chính xác.
Asegúrese de que tenga un lugar tranquilo para hacer sus deberes y déjelo descansar a menudo.
Sắp đặt một nơi yên tĩnh để trẻ làm bài tập và cho trẻ nghỉ giải lao thường xuyên.
Si es una persona o una empresa estadounidense, o bien una empresa de fuera de Estados Unidos pero con actividad en ese país, y no cuenta con un número de identificación fiscal estadounidense (TIN, Taxpayer Identification Number) o con un número de la Seguridad Social de Estados Unidos (Social Security Number), deberá obtenerlo.
Nếu bạn là doanh nghiệp hoặc cá nhân tại Hoa Kỳ hoặc doanh nghiệp không thuộc Hoa Kỳ có hoạt động tại Hoa Kỳ và bạn không có I.D. thuế chẳng hạn như Mã số nhận dạng người nộp thuế hoặc Số an sinh xã hội, thì bạn cần phải có được I.D. thuế.
El varón ha de tener muy claros cuáles serán sus deberes como cabeza de familia.
Một người nam cần biết làm đầu trong gia đình tín đồ Đấng Christ nghĩa là gì.
Creo que es un deber patriótico.
Tôi nghĩ đó là nghĩa vụ yêu nước.
Además, acudimos a nuestros empleos, hacemos las tareas de la casa o las escolares y cumplimos con muchos otros deberes, todos los cuales consumen tiempo.
Ngoài ra, chúng ta còn bận rộn với công ăn việc làm, việc nhà hoặc bài vở ở trường, và nhiều trách nhiệm khác nữa, tất cả đều chiếm thì giờ.
Para usar el CPC mejorado con las campañas de búsqueda, de Shopping o de Hotel Ads, deberás configurar el seguimiento de conversiones.
Để sử dụng CPC nâng cao với các chiến dịch Tìm kiếm, Mua sắm hoặc Khách sạn, bạn sẽ cần thiết lập tính năng theo dõi chuyển đổi.
Creo que deberas escribir lo que dije,
Biết đâu con muốn viết ra đôi điều gì đó.
Al ser un Dios justo, tenía el deber de condenarlos a muerte (Romanos 6:23).
(Rô-ma 6:23) Theo lời tiên tri đầu tiên trong Kinh Thánh, Đức Giê-hô-va báo trước sự thù nghịch sẽ nảy sinh giữa các tôi tớ Ngài và những kẻ theo “con rắn”, Sa-tan.
Una vez que haya activado su cuenta de AdSense, deberá configurar los anuncios de su sitio web.
Sau khi tài khoản AdSense của bạn được kích hoạt, đã đến lúc thiết lập quảng cáo trên trang web của bạn.
14 No es deber del consejero hacer un repaso del discurso estudiantil.
14 Người khuyên bảo không có nhiệm vụ ôn lại bài giảng của học viên.
Si usas una dirección de correo electrónico personal en tu cuenta de Skillshop, deberás añadir en la página de perfil de usuario de Skillshop el correo electrónico de empresa que uses en la cuenta de administrador o subadministrador de tu empresa.
Nếu đang sử dụng email cá nhân trong tài khoản Skillshop, bạn sẽ cần thêm email công ty mà bạn đang sử dụng cho tài khoản người quản lý của công ty hoặc người quản lý phụ vào trang hồ sơ người dùng trên Skillshop của bạn.
Una necesidad y un deber
Một Nhu Cầu và một Bổn Phận
Mi mensaje esta noche nos atañe a todos en nuestro deber del sacerdocio de proclamar el Evangelio.
Sứ điệp của tôi đêm nay có thể được áp dụng cho tất cả chúng ta trong bổn phận chức tư tế của mình để rao giảng phúc âm.
Si es así, deberás aceptar los términos y condiciones actualizados para seguir usando AdMob.
Nếu có, bạn sẽ cần phải chấp nhận các Điều khoản và điều kiện đã cập nhật để tiếp tục sử dụng AdMob.
1 Es el deber del secretario del Señor, a quien él ha nombrado, llevar una historia y un aregistro general de la iglesia de todas las cosas que acontezcan en Sion, y de todos los que bconsagren bienes y reciban legalmente heredades del obispo;
1 Bổn phận của thư ký của Chúa, người mà Ngài đã chỉ định, là phải ghi chép lịch sử và giữ ahồ sơ tổng quát của giáo hội về tất cả mọi việc xảy ra tại Si Ôn, và về tất cả những người bhiến dâng tài sản, và những người nhận được phần thừa hưởng một cách hợp pháp từ vị giám trợ;
Da igual que uno sea un “perito” o tan solo un “aprendiz”. Todos tenemos la oportunidad y el deber de unir nuestras voces para alabar a Jehová (compárese con 2 Corintios 8:12).
Thật vậy, dù là người “thông-thạo” hay người “học-tập”, tất cả chúng ta có thể và nên cùng cất tiếng ca ngợi Đức Giê-hô-va.—So sánh 2 Cô-rinh-tô 8:12.
Cuando establezca los presupuestos de campaña, tenga en cuenta que su línea de crédito deberá cubrir todos los costes de la cuenta, incluidos los siguientes:
Khi đặt ngân sách chiến dịch, hãy nhớ rằng hạn mức tín dụng của bạn cần phải bao gồm tất cả chi phí tài khoản, bao gồm:
Ya cumpliste con tu deber.
Ông làm việc của ông rồi.
Desgraciadamente he de cumplir con mi deber.
Tôi cần làm chuyện phải làm.
El nuevo programa Mi Deber a Dios se ha simplificado y enfocado en lo más importante.
Chương trình mới, Bổn Phận đối với Thượng Đế, đã được đơn giản hóa và tập trung vào những điểm quan trọng.
Nota: Si no tienes acceso al número de cuenta virtual, deberás configurar la tarjeta de pago para realizar pagos en tiendas.
Lưu ý: Nếu không thấy "Số tài khoản ảo" thì bạn cần phải thiết lập thẻ thanh toán để thanh toán tại cửa hàng.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ deberes trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.