dilute trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dilute trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dilute trong Tiếng Anh.

Từ dilute trong Tiếng Anh có các nghĩa là pha loãng, loãng, phai. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dilute

pha loãng

adjective

Because you may need to dilute it to award shares to new investors.
Bởi vì phải pha loãng cổ phiếu để nhường cho các cổ đông mới.

loãng

adjective

It hasn't been diluted by a hundred generations of selective mutation.
Nó ko bị loãng đi bởi sự sản sinh ra hàng trăm thế hệ.

phai

adjective

Xem thêm ví dụ

His condition grew so desperate that the people from his firehouse lined up to give him transfusions hoping to dilute the infection surging through his blood.
Sức khỏe của ông ngày càng tuyệt vọng mọi người từ trạm cứu hỏa xếp hàng để cho máu với hy vọng làm giảm nhiễm trùng bằng cách thay bớt máu.
Satan would diminish your faith and dilute your priesthood power to work mighty miracles, but a loving Heavenly Father has provided you with providential protection—the gift of the Holy Ghost.
Sa Tan sẽ làm giảm đức tin và làm hạ giá trị quyền năng chức tư tế của các em để làm những phép lạ lớn lao, nhưng Cha Thiên Thượng nhân từ đã cung ứng cho các em sự che chở thiêng liêng—ân tứ Đức Thánh Linh.
It's an innate thing called "goal dilution."
Đó là thứ bẩm sinh gọi là sự pha loãng mục tiêu .
This shark has an extraordinary sense of smell, being able to detect one drop of blood diluted in 25 gallons [100 l] of water!
Loài cá này có khứu giác vô cùng nhạy bén, nó có thể nhận ra mùi của một giọt máu dù đã hòa tan trong 100 lít nước!
And so even though the universe will last forever, and ordinary matter and radiation will dilute away, there will always be some radiation, some thermal fluctuations, even in empty space.
Và kể cả nếu vũ trụ sẽ trường tồn vĩnh viễn, các vật chất và bức xạ thông thường mất dần đi, sẽ luôn luôn còn một số bức xạ, một số thăng giáng nhiệt, kể cả trong chân không.
Murray said each night he gave Jackson 50 mg of propofol , also known as Diprivan , diluted with the anesthetic lidocaine via an intravenous drip .
Murray nói mỗi đêm ông ấy cho Jackson dùng 50 mg thuốc propofol , cũng gọi là Diprivan , được pha loãng với Lidocaine gây tê cục bộ bằng cách truyền qua tĩnh mạch .
Microscale meteorology controls the most important mixing and dilution processes in the atmosphere.
Khí tượng học vi mô kiểm soát các quá trình pha trộn và pha loãng quan trọng nhất trong bầu khí quyển.
The overall chemical reaction facilitated by these bacteria is: C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O A dilute alcohol solution inoculated with Acetobacter and kept in a warm, airy place will become vinegar over the course of a few months.
Phản ứng hóa học chung nhất do các vi khuẩn thực hiện là: C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O Dung dịch rượu loãng trộn với Acetobacter và giữ ở nơi thoáng khí, ấm sẽ tạo ra giấm trong vòng vài tháng.
It hasn't been diluted by a hundred generations of selective mutation.
Nó ko bị loãng đi bởi sự sản sinh ra hàng trăm thế hệ.
This is considered to dilute the gene pool and therefore is avoided by fish breeders who wish to maintain pure strains.
Đây được xem là để pha loãng gen và do đó tránh được bằng cách nuôi cá, những người muốn duy trì các giống thuần túy.
Toxic materials including many organic materials, metals (such as zinc, silver, cadmium, thallium, etc.) acids, alkalis, non-metallic elements (such as arsenic or selenium) are generally resistant to biological processes unless very dilute.
Vật liệu độc hại bao gồm nhiều chất hữu cơ, kim loại (như kẽm, bạc, cadmium, tali, vv) axit, kiềm, các yếu tố phi kim loại (như asen hoặc selen) nói chung là kháng lại với quá trình sinh học trừ khi rất loãng.
What is signified by dross and diluted beer, and why do Judah’s leaders merit such a description?
Cáu cặn và rượu loãng biểu thị điều gì, và tại sao giới lãnh đạo người Giu-đa đáng bị mô tả như thế?
Sometimes, well-meaning amplifications of divine principles—many coming from uninspired sources—complicate matters further, diluting the purity of divine truth with man-made addenda.
Đôi khi, các nguyên tắc thiêng liêng do những người có thiện chí—nhưng không hề được soi dẫn—giải thích sâu hơn những gì Chúa đã mặc khải, làm phức tạp hóa vấn đề với những điều thêm bớt, do đó giảm đi sự trong sáng của lẽ thật thiêng liêng.
Well, out of 24,000 gallons it'll only amount to about four percent dilution, so...
À khoảng hơn 90.000 lít, thì nó làm loãng đi khoảng 4%, vậy nên...
They study the Bible and teach it as the truth, without incorporating the diluting influence of human philosophies.
Họ học và dạy Kinh-thánh, lấy đó làm lẽ thật, không để triết lý loài người pha loãng lẽ thật ấy.
In those days dishonest wine merchants would dilute their wine to make it go further and to bring in more money.
Chúng tôi chẳng theo sự dối-gạt, và chẳng giả-mạo [“pha-lộn”, Ghi-đê-ôn] lời Đức Chúa Trời”.
A dilution levy can be charged at the discretion of the fund manager, to offset the cost of market transactions resulting from large un-matched buy or sell orders.
Một khoản thuế pha loãng có thể được tính theo quyết định của người quản lý quỹ, để bù đắp chi phí giao dịch thị trường do các lệnh mua hoặc bán lớn không khớp.
German national team coach Joachim Löw warned that expansion, as had occurred for Euro 2016, would dilute the value of the world tournament because players have already reached their physical and mental limit.
Huấn luyện viên đội tuyển quốc gia Đức Joachim Löw cảnh báo rằng việc mở rộng, như đã xảy ra với Euro 2016, sẽ làm loãng giá trị của giải đấu thế giới bởi vì các cầu thủ đã đạt đến giới hạn về thể chất và tinh thần của họ.
An influx of heavy horse blood beginning in the 16th century, resulted in the dilution of many of the bloodlines; only those protected by selective breeding remained intact to become the modern Andalusian.
Một dòng máu ngựa hạng nặng bắt đầu từ thế kỷ 16, dẫn đến sự pha loãng của nhiều dòng máu; chỉ những cá thể ngựa được bảo vệ bởi nhân giống chọn lọc vẫn còn nguyên vẹn để trở thành ngựa Andalus hiện đại.
Adam Arnold of Animefringe, reviewing the first Cardcaptors DVD, said it was "nothing more than an attempt to dilute a fan favorite anime," with the dubbed voices described as "not up-to-par with the originals."
Adam Arnold của tạp chí trực tuyến Animefringe, trong bài phê bình về đĩa DVD đầu tiên của Cardcaptors, tuyên bố nó "không có mục đích nào khác hơn là cố gắng pha loãng một anime được nhiều người ưa thích," với các vai lồng tiếng được mô tả là "không hề sánh ngang với bản gốc."
However, success was diluted with the appearance of disease spreading from ship to ship.
Tuy nhiên, thành công bị vỡ tan vì bệnh truyền nhiễm lây từ tàu này sang tàu khác.
This is not to suggest that we compromise our principles or dilute our beliefs.
Khi nói điều này, tôi không phải đề nghị rằng chúng ta thỏa hiệp các nguyên tắc của mình hoặc làm giảm bớt tín ngưỡng của mình.
It is intended to produce a local allergic reaction on a small area of the patient's back, where the diluted chemicals were planted.
Nó có mục đích tạo ra một phản ứng dị ứng địa phương trên một khu vực nhỏ của lưng bệnh nhân, nơi các hóa chất pha loãng được nhúng vào.
Botox is a diluted form of botulinum.
Botox là một hình thức pha loãng của botulinum.
A dilution refrigerator uses a mixture of helium-3 and helium-4 to reach cryogenic temperatures as low as a few thousandths of a kelvin.
Một tủ lạnh pha loãng sử dụng hỗn hợp heli-3 và heli-4 để đạt được nhiệt độ đông lạnh thấp đến vài phần nghìn kelvin.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dilute trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.