fatal trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fatal trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fatal trong Tiếng Anh.

Từ fatal trong Tiếng Anh có các nghĩa là chí tử, chất béo, tiền định. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fatal

chí tử

adjective

Maester Pycelle assured me your wounds were not fatal.
Tư tế Pycelle cam đoan với ta là ngươi không bị thương chí tử.

chất béo

adjective

tiền định

adjective

Xem thêm ví dụ

In the main event, Brock Lesnar defeated Braun Strowman, Roman Reigns, and Samoa Joe in a fatal four-way match to retain the Universal Championship and in the penultimate match, Jinder Mahal defeated Shinsuke Nakamura to retain the WWE Championship.
Trong sự kiện chính, Brock Lesnar đánh bại Braun Strowman, Roman Reigns, và Samoa Joe trong trận đấu fatal four-way để giành lại đai Universal Championship và trong trận đấu penultimate, Jinder Mahal đánh bại Shinsuke Nakamura để giành đai WWE Championship.
If Kutner's right, it's not a tummy ache. It's a fatal brain or heart or lung or liver or pancreas ache.
Nếu Kutner đúng, nó không phải là đau dạ dày nó sẽ là vấn đề não, tim hay đau phổi, gan hay tụy gì đó.
However, if misdirected, self-examination that prompts us to look for our “identity” or to search for answers outside our relationship with Jehovah or the Christian congregation will prove to be pointless and can be spiritually fatal.
Tuy nhiên, nếu không được hướng dẫn đúng đắn, việc tự xét mình có thể khiến chúng ta muốn “tự khẳng định mình” hoặc tìm giải đáp bên ngoài mối quan hệ với Đức Giê-hô-va hoặc ngoài hội thánh đạo Đấng Christ, việc đó sẽ vô nghĩa và có thể tai hại về thiêng liêng.
The cyclopeptide-producing Amanita phalloides is well known for its toxic potential and is responsible for approximately 90% of all mushroom fatalities.
Loài Amanita phalloides tạo ra cyclopeptide nổi tiếng vì độc tính và là nguyên nhân gây ra khoảng 90% các ca tử vong do nấm.
Another 24 people are confirmed dead on American Samoa , while at least seven fatalities have been reported in nearby Tonga .
24 người khác được xác nhận là bị thiệt mạng ở Samoa của Hoa Kỳ , trong khi có ít nhất bảy người chết được cho rằng ở gần Tonga .
It's kind of an extraordinary story when you realize that this is twice as common as homicide and actually more common as a source of death than traffic fatalities in this country.
Đó dường như là một câu chuyện khó tin khi bạn nhận ra rằng con số ấy gấp đôi những vụ giết người và thực ra còn phổ biến hơn cả những vụ tai nạn giao thông gây tử vong ở đất nước này.
What responsibility rests on a person who is infected with a communicable disease that is potentially fatal?
Người bị bệnh truyền nhiễm có trách nhiệm nào nếu có nguy cơ gây hại cho người khác?
The islands of Martinique, Montserrat, and Nevis also reported damage and fatalities, but not nearly as severe as in Guadeloupe.
Các đảo Martinique, Montserrat và Nevis cũng báo cáo thiệt hại và tử vong, nhưng không quá nghiêm trọng như ở Guadeloupe.
Heavy rains produced by the storm triggered landslides throughout Japan, resulting in three fatalities.
Những cơn mưa lớn được tạo ra từ cơn bão đã kích hoạt các trận lở đất khắp Nhật Bản, làm 3 người thiệt mạng.
However, claims in the past that saltwater crocodiles are responsible for thousands of human fatalities annually are likely to have been exaggerations and were probably falsified to benefit leather companies, hunting organizations and other sources which may have benefited from maximizing the negative perception of crocodiles for financial gain.
Tuy nhiên, những tuyên bố trong quá khứ rằng cá sấu nước mặn chịu trách nhiệm cho hàng ngàn người tử vong hàng năm có khả năng là cường điệu và có thể làm sai lệch lợi ích cho các công ty da, các tổ chức săn bắn và các nguồn khác có thể hưởng lợi từ việc tối đa hóa nhận thức tiêu cực về cá sấu cho nguồn tài chính đạt được.
All members of the Felidae family are susceptible to FVR; in fact, FHV-1 has caused a fatal encephalitis in lions in Germany.
Tất cả các thành viên của họ Mèo đều nhạy cảm với FVR; trên thực tế, FHV-1 đã gây ra viêm não gây tử vong ở sư tử ở Đức.
Investigators have concluded Lee Harvey Oswald fired the fatal shots .
Các điều tra viên kết luận là Lee Harvey Oswald đã bắn các phát súng chí mạng này .
I did n't know it at the time , but my dad was suffering a fatal heart attack .
Lúc ấy ngoại trừ biết cha đang lên cơn đau tim chết người , tôi không còn biết gì hơn .
If human poisoning is detected early and the treatment is prompt (atropine and artificial respiration), fatalities are infrequent.
Nếu ngộ độc ở người được phát hiện sớm và xử lý nhanh (atropin và hô hấp nhân tạo) thì tỷ lệ tử vong không cao.
He says, " Fatality investigations for firefighters often include'We didn't think the fire was going to do that,'even when all of the available information was there to make safe decisions. "
Anh ta viết rằng " Những cuộc điều tra về thiệt hại xảy ra cho lính cứu hỏa thường bao gồm " Chúng tôi không nghĩ cơn hỏa hoạn gây thiệt hại như thế " ngay cả khi tất cả những thông tin có được là để đưa ra những quyết định an toàn
Second, the unfortunate fish I caught that day perished because it was deceived into treating something very dangerous—even fatal—as worthwhile or at least as sufficiently intriguing to warrant a closer look and perhaps a nibble.
Thứ hai: con cá kém may mắn mà tôi bắt vào ngày đó chết vì nó bị đánh lừa để thấy một thứ gì đó rất nguy hiểm—ngay cả chết người—là đáng giá, hoặc ít nhất đủ kích thích sự tò mò để có lý do xác đáng mà đến gần để xem và có lẽ để rỉa mồi.
Unlike many famous people diagnosed with cancer or other fatal illnesses , Jobs revealed few details about his health after he was diagnosed with pancreatic cancer .
Không giống như nhiều người nổi tiếng được chẩn đoán bị ung thư hoặc bị những căn bệnh chết người khác , Jobs chỉ tiết lộ một vài chi tiết về sức khỏe của mình sau khi bị chẩn đoán là ung thư tuyến tụy .
This non-fatal error can be caused the publisher is unable to render the companion ad creative returned in the VAST response.
Lỗi không nghiêm trọng này có thể xảy ra khi nhà xuất bản không thể hiển thị quảng cáo đồng hành được trả về trong phản hồi VAST.
Although infection occurs rarely, it nearly always results in death, with a case fatality rate greater than 95%.
Dù là bệnh hiếm gặp nhưng một khi đã mắc thì tử vong gần như là điều chắc chắn với tỷ lệ lớn hơn 95%.
Despite residents' refusal to evacuate, no fatalities or major injuries took place on the island.
Mặc dù cư dân từ chối sơ tán, nhưng không có thương vong trên đảo.
Development of Fatal Frame II began shortly after the completion of the first title.
Việc phát triển Fatal Frame II được bắt đầu một thời gian ngắn sau khi Fatal Frame được ra mắt.
He was hit by a taxi and fatally injured, before people were able to intervene.
Ông ta bị một chiếc taxi đâm trúng làm bị thương nặng, trước khi mọi người có thể can thiệp.
And it's that part, the ascending aorta, which dilates and ultimately bursts, which of course is fatal.
Và chính là phần động mạch chủ hướng thượng đó, co giãn và đỉnh điểm là nổ ra, điều này, tất nhiên, là chí mạng.
Studies have established that smokers have more heart disease, lung cancer, hypertension and fatal pneumonia.
Các cuộc nghiên cứu đều đã xác định rằng người hút thuốc bị các trường hợp đau tim, ung thư phổi, huyết áp cao và sưng phổi gây tử vong nhiều hơn bình thường.
In June 1967, Soviet virologist Mikhail Chumakov registered an isolate from a fatal case that occurred in Samarkand in the Catalogue of Arthropod-borne Viruses.
Vào tháng 6 năm 1967, nhà virus học Liên Xô Mikhail Chumakov đã đăng ký một mẫu phân lập từ một trường hợp tử vong xảy ra ở Samarkand trong danh mục Các loại vi-rút gây Arthropod.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fatal trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.