forgetful trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ forgetful trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ forgetful trong Tiếng Anh.

Từ forgetful trong Tiếng Anh có các nghĩa là hay quên, đãng trí, mistake. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ forgetful

hay quên

adjective

He often forgets to keep his promises.
Anh ấy hay quên giữ lời hứa.

đãng trí

adjective

I took it to be forgetfulness, but the hours passed, and she didn't return.
Tôi cho đó là do đãng trí, nhưng thời gian trôi đi mà không thấy cô bé về.

mistake

adjective

Xem thêm ví dụ

Do not forget what you owe me.
Đừng quên là em nợ chị những gì.
During the second round, she performed in a group, singing "I Can't Help Myself (Sugar Pie Honey Bunch)" by the Four Tops, forgetting the words, but the judges decided to advance the entire group.
Trong vòng thứ hai của cuộc thi vòng hát nhóm 4 người, cô trình diễn ca khúc "I Can't Help Myself (Sugar Pie Honey Bunch)" và quên lời bài hát, tuy nhiên giám khảo vẫn có lời khen ngợi cho cả nhóm.
But not one woman in that line will forget that day, and not one little boy that walked past us will forget that day.
Nhưng không một người phụ nữ nào trong hàng quên ngày đó, cũng như không một cậu bé nào bước qua chúng tôi mà quên nó.
cried Felton, with terror, forgetting to withdraw his hands from the hands of the prisoner, “to kill yourself?”
- Felten hoảng hồn kêu lên, quên cả rút tay mình ra khỏi đôi bàn tay của nữ tù nhân - Để bà tự sát?
Even the most organized women report that pregnancy somehow makes them forgetful , clumsy , and unable to concentrate .
Thậm chí là những phụ nữ có trật tự nhất cũng cho biết là thai nghén làm cho họ hay quên , vụng về , và không thể tập trung được .
“For can a woman forget her sucking child, that she should not have compassion on the son of her womb?
“Vì người đàn bà há dễ quên được đứa con còn bú của mình, để đến nỗi không thương hại đến đứa con trai ruột thịt của mình hay sao?
Andy Burnham, the Secretary of State for Culture, Media and Sport, cautioned that football should "not forget its roots".
Andy Burnham, Bộ trưởng về Văn hóa, Truyền thông và Thể thao của Anh, cũng cảnh báo rằng bóng đá "không nên quên đi nguồn gốc của nó".
They think I'll forget to collect, but I'll get that money.
Bọn nó nghĩ tao quên nhưng tao sẽ đòi hết
Forget nuclear holocaust; it's the fork that we have to worry about.
Đừng nghĩ đến sự hủy diệt bằng hạt nhân; cái nĩa chính là điều chúng ta cần quan tâm tới.
Did you forget you're a bomb?
Anh quên mình là 1 quả bom à?
DID your mother fix a good meal for you today?— It was kind of her to do that, wasn’t it?— Did you thank her?— Sometimes we forget to say “Thank you” when others do kind things for us, don’t we?
Mẹ các em hôm nay có làm cơm ngon cho các em không?—Mẹ các em yêu các em lắm phải không?— Các em có nói cám ơn mẹ chưa?— Nhiều khi chúng ta quên nói cám ơn khi người khác làm gì tốt cho mình, phải không?
Forget D.C. and take with me to Paris instead.
Quên D.C. đi, ngồi lại và đến Paris với tôi.
You will recall that Nephi and his brothers returned to Jerusalem to obtain the brass plates that contained the recorded history of their people, in part so that they would not forget their past.
Anh chị em sẽ nhớ rằng Nê Phi và các anh của ông đã trở lại Giê Ru Sa Lem để lấy các bảng khắc bằng đồng có chứa đựng lịch sử đã được ghi chép của dân tộc họ, một phần là để họ sẽ không quên quá khứ của họ.
Come on, let's not forget, I did this for free!
Đừng quên tôi làm việc này miễn phí đấy nhé.
Many today have the same tradition of naming their children after scriptural heroes or faithful ancestors as a way of encouraging them not to forget their heritage.
Ngày nay, nhiều người có cùng một truyền thống là đặt tên con cái của mình theo tên các anh hùng trong thánh thư hay các tổ tiên trung tín như là một cách để khuyến khích con cái mình không quên di sản của chúng.
Forget about it.
Quên nó đi.
As we said our heartfelt goodbyes, one darling woman pleaded, “Sister Burton, please don’t forget us.”
Khi chúng tôi nói lời tạm biệt chân thành thì một chị phụ nữ đáng mến đã khẩn nài: “Chị Burton ơi, xin đừng quên chúng tôi.”
How else can you forget the past.
Lo quá thì sẽ không thể quên quá khứ.
You forget you're playing Hamlet.
Anh đã quên là anh đóng vai Hamlet.
Forget them, throw these!
Quên chúng đi, ném cái này.
Most leaves forget this connection and feel separate and alone .
Hầu hết những chiếc lá quên mất sự liên kết này và cảm thấy tách biệt và cô độc .
Why don't we forget each other ever existed.
Sao chúng ta không quên đi người kia đã từng tồn tại nhỉ?
In his journal, Grandfather recounts: “I shall never forget that cold evening, just before Christmas of 1919.
Ông Ngoại đã thuật lại trong nhật ký của mình: “Tôi sẽ không bao giờ quên buổi tối lạnh lẽo đó, chỉ ngay trước lễ Giáng Sinh năm 1919.
You don't forget a girl like that in here.
Tôi không bao giờ quên được một cô gái như thế lại đến nơi này.
Similarly, wives should not forget that “the head of a woman is the man,” yes, that their husband is their head.
Tương tự như thế, những người làm vợ không nên quên rằng “đờn-ông là đầu người đờn-bà”, đúng vậy, chồng họ là đầu của họ (I Cô-rinh-tô 11:3; Ê-phê-sô 5:23).

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ forgetful trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.