gliding trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gliding trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gliding trong Tiếng Anh.

Từ gliding trong Tiếng Anh có các nghĩa là môn bay lượn, sự lướt đi, sự trượt đi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gliding

môn bay lượn

noun

sự lướt đi

noun

sự trượt đi

noun

Xem thêm ví dụ

Fanning out on a wide front, they stealthily glide through the rough terrain.
Phân tán thành một tuyến rộng, chúng kín đáo lẻn qua địa thế gồ ghề.
Scientists have found that the pleats also give the dragonfly greater lift while gliding.
Các nhà khoa học khám phá ra rằng các nếp gấp này cũng góp phần tạo sức nâng khi con chuồn chuồn đang lượn.
An ice-skating couple glide smoothly together in a rink.
Một đôi vận động viên trượt băng nghệ thuật cùng nhau lướt nhẹ trên sân băng.
After gliding for a while with the aid of three rockets, each lasting for ten seconds, it plunged into the target.
Sau khi lượn một hồi nhờ ba máy phản lực, mỗi máy hoạt động mười giây, nó đâm xuống mục tiêu.
It can make gliding jumps of 9–12 m, a maximum of about 115 times its length.
Nó có thể thực hiện cú nhảy kiểu lượn từ 9–12 m, tối đa là khoảng 115 lần chiều dài của nó.
Other items returning from the first game include these: a remote-controlled batarang; Explosive Gel that can now be detonated to knock down enemies in combat; and the grapnel gun, which can now be used while gliding to facilitate transportation.
Các thiết bị khác trở về từ trò chơi đầu tiên bao gồm: batrang điều khiển từ xa, Explosive Gel nay có thể được triển khai trong chiến đấu và phát nổ để đánh gục kẻ thù ; và súng phóng neo có thể được sử dụng trong khi trượt để tạo điều kiện thuận lợi trong di chuyển và trong chiến đấu để tước vũ khí của đối phương từ xa .
The teacher explained that Tongan fishermen glide over a reef, paddling their outrigger canoes with one hand and dangling the maka-feke over the side with the other.
Người giáo viên giải thích rằng những người đánh cá Tonga lướt trên đá ngầm, bơi xuồng có mái chèo của họ bằng một tay và cầm đu đưa cái bẫy maka-feke ở bên hông xuồng với bàn tay kia.
Additionally, a variety of gliding vertebrates are found in Africa, a family of hylids (flying frogs) lives in South America and several species of gliding squirrels are found in the forests of northern Asia and North America.
Ngoài ra, một loài động vật có xương sống khác đang được tìm thấy ở châu Phi, một họ ếch đang sống ở Nam Mỹ và một số loài loài sóc bay được tìm thấy trong rừng ở Bắc Á và Bắc Mỹ.
Even with these modifications, the TB-3 bomber had to ditch the glider during its only flight, on September 2, 1942, to avoid crashing, due to the T-60's extreme drag (although the tank reportedly glided smoothly).
Thậm chí khi đã được chuyển đổi, chiếc máy bay ném bom TB-3 vẫn rất khó khăn để thả nó trong chuyến bay duy nhất ngày 2 tháng 9 năm 1942 để khỏi lao xuống đất, vì chiếc T-60 quá vướng víu (dù chiếc xe tăng được báo cáo là đã trượt khá êm).
Thus it is not permissible to glide from the true sense ‘grasp at’ into one which is totally different, ‘hold fast.’”
Vì thế, chúng ta không được phép chuyển ý nghĩa thật của từ ‘giành lấy” thành ra một ý khác hẳn là ‘nắm giữ’.
They can glide great distances without even flapping their wings.
Chúng có thể bay lượn lâu mà không cần vỗ cánh.
26 Looking toward that time, Isaiah prophesies: “In that day Jehovah, with his hard and great and strong sword, will turn his attention to Leviathan, the gliding serpent, even to Leviathan, the crooked serpent, and he will certainly kill the sea monster that is in the sea.”
26 Hướng tới thời điểm đó, Ê-sai tiên tri: “Trong ngày đó, Đức Giê-hô-va sẽ dùng gươm cứng, lớn, và mạnh mà phạt lê-vi-a-than, là con rắn lẹ-làng, phạt lê-vi-a-than, là con rắn cong-queo; và Ngài sẽ giết con vật lớn dưới biển”.
No problem of tempo, he sang with an incisive sense of rhythm, his vocal placement was very good and he was able to glide effortlessly from a register to another.
Không có vấn đề nhịp độ, anh hát với một cảm giác sắc bén về nhịp điệu, giữ vị trí giọng hát của mình rất tốt và anh có thể lướt dễ dàng từ một tông nhạc sang tông khác.
So much water to glide through!
Có nhiều nước để lướt qua!
She performed in The Wedding Glide and Eclipse, written by E. Phillips Oppenheim.
Cô biểu diễn trong The Wedding Glide và Eclipse, được viết bởi E. Phillips Oppenheim.
And we have been to Saturn before -- we visited Saturn in the early 1980s -- but our investigations of Saturn have become far more in-depth in detail since the Cassini spacecraft, traveling across interplanetary space for seven years, glided into orbit around Saturn in the summer of 2004, and became at that point the farthest robotic outpost that humanity had ever established around the Sun.
Chúng ta đã từng đến Thổ tinh trước đây, Chúng ra từng ghé qua Thổ tinh vào đầu những năm 1980, nhưng cuộc nghiên cứu về Thổ tinh đã tiến xa hơn rất nhiều kể từ khi có tàu vũ trụ Cassini, du hành trong khoảng không gian giữa các hành tinh trong 7 năm, lướt vào quỹ đạo xung quanh Thổ tinh vào mùa hè năm 2004, và trở thành điểm đóng quân của máy móc xa nhất mà loài người chưa từng đạt được trong hệ mặt trời
Critic Alex Ross said the lyrics "seemed a mixture of overheard conversations, techno-speak, and fragments of a harsh diary" with "images of riot police at political rallies, anguished lives in tidy suburbs, yuppies freaking out, sympathetic aliens gliding overhead."
Nhà phê bình Alex Ross cho rằng phần ca từ như kiểu "sự tổng hợp của những lời đối thoại xưa cũ, thứ ngôn ngữ công nghệ và vài trích đoạn nhật ký đầy bạo lực" và "hình ảnh của cảnh sát chống bạo động trong cuộc đối đầu chính trị, những cuộc đời đau khổ ở những khu ngoại ô khang trang, những yuppie lập dị, và cả những người ngoài hành tinh bay qua lại trên đầu".
Young juveniles will be able to climb trees and glide in order to escape from predators, including older Dakotaraptors.
Các con vị thành niên trẻ tuổi sẽ có thể leo lên cây và lướt trên những tán cây để thoát khỏi những kẻ săn mồi, bao gồm cả Dakotaraptor trưởng thành.
The smooth glide of their steps kept perfect time to Toby’s song about a sugar daddy and his young thing.
Những bước nhảy nhịp nhàng của họ ăn khớp hoàn hảo với bài hát của Toby về một đại gia già nua với cô bồ trẻ tuổi.
Muffin: Will you glide with us?
Muffin: Trượt cùng chúng tôi không?
The crew was just finishing breakfast when, at 0757, a signalman on watch topside observed a single plane drop a bomb on the southern end of Ford Island after a long gliding approach from the northward.
Thủy thủ đoàn vừa hoàn tất bữa ăn sáng khi, vào lúc 07 giờ 57 phút, một trinh sát viên trực gác phát hiện một máy bay ném bom thả bom xuống phần phía Nam của đảo Ford sau một cú bổ nhào dài từ phía Bắc.
Till rising and gliding out
Rồi tự đứng lên và thả mình ra ngoài
The flight of swans winged north again and glided on to the pond .
Bầy thiên nga bay về hướng bắc trở lại và lướt qua cái ao .
First class passengers would glide down a six-story , glass-domed grand staircase to enjoy haute cuisine in the sumptuous first class dining saloon that filled the width of the ship on D Deck .
Những hành khách hạng nhất sẽ được lướt đi trên chiếc cầu thang 6 tầng , vòm bằng kính , để thưởng thức tay nghề nấu ăn thượng hạng trong phòng ăn sang trọng bậc nhất chiếm cả chiều rộng con tàu ở Boong D .
Martindale successfully glided the Spitfire 20 mi (32 km) back to the airfield and landed safely.
Martindale đã lướt thành công quãng đường 30 km (20 dặm) quay trở về sân bay và hạ cánh an toàn.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gliding trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.