hurting trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hurting trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hurting trong Tiếng Anh.

Từ hurting trong Tiếng Anh có các nghĩa là đau, đau đớn, sự đau đớn, Đau, khổ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hurting

đau

đau đớn

sự đau đớn

Đau

khổ

Xem thêm ví dụ

It's gotta hurt.
Thật đau lòng.
It was to hurt Falcone.
Mà là làm Falcone bị thương.
You would never hurt Mommy or me, would you?
Cha sẽ không bao giờ làm hại Mẹ hay con, phải không?
If I hurt you it's not what I wanted.
Nếu ta có đánh nàng... đó không phải là cố ý.
Steven Hall , a British national who was hurt in the blaze , told CNN that flames began to spread along the ceiling above the stage where a band and DJ were performing .
Steven Hall , một người Anh bị thuơng trong vụ hoả hoạn nói với CNN rằng lửa bắt đầu lây lan dọc trần nhà trên bục biểu diễn , nơi một ban nhạc và DJ đang biểu diễn .
Because she loves you like a sister, and it would hurt the both of you too much.
Bởi vì cô ấy yêu em như em gái vậy, và nó sẽ làm tổn thương cả 2 người rất nhiều.
She told me she would help me learn to smoke, and she pressured me with words like “It won’t hurt—just this once.”
Chị ấy bảo tôi rằng chị sẽ giúp tôi học hút thuốc, và chị ấy thuyết phục tôi với những lời như “không sao đâu—chỉ một lần này thôi.”
But doesn't it hurt?
Nhưng nó không đau sao?
Yeah, how do I do that without hurting her?
Chú phải nói thế nào để không làm tổn thương con bé?
He's hurt.
bị thương rồi.
It hurts when I smile.
Thật đau khi em cười.
So I feel I gave my neighbor the opportunity to hurt me.
Mình cảm thấy chính mình đã mở đường cho gã hàng xóm hãm hại.
We don't want anyone to get hurt.
Chúng tôi không muốn làm tổn thương ai cả.
Or do you believe the people who tell you that aid is not going to help, on the contrary it might hurt, it might exacerbate corruption, dependence, etc.?
Hay bạn sẽ tin vào người nói với bạn rằng viện trợ không giúp được gì, ngược lại nó có thể làm tổn thương, nó có thể làm trầm trọng hơn nạn tham nhũng, sự phụ thuộc...?
They can't hurt you.
Họ không thể làm hại cô.
Soldiers are not the only ones who get hurt.
Lính tráng không phải là những người duy nhất bị tổn thương.
Listen, you're hurt.
Nghe này, anh đang bị thương.
It wasn't to hurt you!
Chúng tôi làm thế không phải để tổn thương cô!
I told you, he isn't hurt.
Tớ bảo cậu rồi, cậu ấy không đau đâu.
You must be so sad because your sister is hurt.
Chị mình ốm rồi.
I don't want to hurt anybody, Hal, least of all you or Ben or Matt.
Cha không muốn làm hại bất cứ ai, Hal à, chí ít là tất cả tụi con, hay Ben, Matt.
(Revelation 21:4) Whatever we may remember at that time will not cause us the deep hurt, or pain, that may now burden our hearts.—Isaiah 65:17, 18.
Bất cứ điều gì chúng ta có thể nhớ lại vào lúc đó sẽ không làm chúng ta đau đớn hoặc buồn lòng dù rằng hiện giờ có lẽ làm lòng chúng ta nặng trĩu (Ê-sai 65:17, 18).
Coppola has said that she was attracted to the idea of Bob and Charlotte going through stages of a romantic relationship all in one week—in which they have met, courted, hurt each other, and discussed intimate life.
Coppola đã nói rằng cô rất ưng ý với ý tưởng Bob và Charlotte đi qua nhiều cung bậc cảm xúc của tình yêu trong vòng 1 tuần - họ gặp nhau, tán tỉnh nhau, làm đau nhau và trao đổi cuộc sống riêng tư.
The man answered: ‘The man who stopped and took care of the hurt man was the good neighbor.’
Người ấy trả lời: ‘Người đã dừng lại và chăm sóc người bị nạn là người lân cận tốt’.
Not only did it hurt her, even me.
Không chỉ đau đớn cho em tôi mà còn cả cho tôi.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hurting trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.