intercept trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ intercept trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ intercept trong Tiếng Anh.

Từ intercept trong Tiếng Anh có các nghĩa là chặn, chắn, bị chắn, Hệ số chặn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ intercept

chặn

verb

I'm going to intercept the president first And warn him.
Bố sẽ chặn đường tổng thống trước để cảnh báo ông ấy.

chắn

verb

Mr. Bavenod, plot an intercept for that ship.
Bavenod, vẽ sơ đồ chắn cho con tàu đó

bị chắn

verb

Hệ số chặn

Xem thêm ví dụ

In the Bight of Benin, the French force was intercepted by the British cruisers Cornwall and Delhi.
Tại vịnh Benin, lực lượng Pháp bị các tàu tuần dương Anh Cornwall và Delhi ngăn chặn.
TR: So The Intercept is that new investigative journalism website, that's cofounded by Glenn Greenwald.
TR: The Intercept là tờ báo điện tử chuyên về điều tra, đồng sáng lập bởi Glenn Greenwald.
Saumarez, Verulam and Vigilant in one division and Venus and Virago in a second, were diverted to intercept.
Saumarez, Verulam và Vigilant thuộc một đội, và Venus cùng Virago thuộc một đội khác đã chia thành mũi gọng kìm để đánh chặn.
We intercepted the message from your Special Ops team.
Chúng tôi đã chặn tin nhắn từ đội đặc nhiệm của ông.
Our Wrens intercept thousands of radio messages a day, and to the lovely young ladies of the Women's Royal Navy, they're nonsense.
Các nữ hải quân thu thập hàng ngàn thông điệp radio mỗi ngày. Và dưới mắt các nhân viên nữ Hải quân Hoàng gia, chúng đều vô nghĩa.
After patrolling the Mussau-Emirau area, Hailey spent most of April and May on antisubmarine paitrol, intercepting barge traffic and providing daily fire support for Army operations in the New Guinea area.
Sau khi tuần tra tại khu vực Mussau-Emirau, Hailey trải qua phần lớn tháng 4 và tháng 5 tuần tra chống tàu ngầm, đánh chặn các sà lan tiếp liệu đối phương và bắn pháo hỗ trợ ban ngày cho binh lính Lục quân tại khu vực New Guinea.
Plotting intercept location...
Địa điểm dự kiến tiếp cận...
Meeting with a carrier force centered on Hornet, the two carrier groups united as Task Force 61, and then moved north of the Santa Cruz Islands to intercept enemy forces headed to attack Guadalcanal.
Gặp gỡ đội đặc nhiệm hình thành chung quanh tàu sân bay Hornet, chúng tập hợp thống nhất lại thành Lực lượng Đặc nhiệm 61, rồi đi lên phía Bắc quần đảo Santa Cruz để đánh chặn lực lượng hải quân đối phương đang tấn công Guadalcanal.
During the night, the American ships intercepted strong German radio signals, indicating submarines probably in the vicinity reporting the group.
Trong đêm, các tàu chiến Mỹ bắt được tín hiệu radio Đức khá mạnh, chứng tỏ có sự hoạt động của tàu ngầm ở khu vực lân cận.
So the y- intercept is equal to 2.
Vì vậy, y đánh chặn là tương đương với 2.
This would allow Eve to intercept the message as it is typed into the computer, before it is encrypted.
Điều này cho phép Eve bắt được thư ngay khi nó còn đang được gõ trên máy vi tính, trước cả khi nó được mã hóa.
Keith Park's tactics were to dispatch individual squadrons to intercept raids.
Chiến thuật của Keith Park là phái các đội bay riêng lẻ đi chặn đánh cuộc tấn công.
Strangely, Von Kuechler ignored a radio intercept telling him the British were abandoning the eastern end of the line to fall back to Dunkirk itself.
Điều kỳ lạ là Von Küchler đã bỏ qua một thông điệp radio chặn bắt được, theo đó người Anh đã từ bỏ đoạn cuối phía đông phòng tuyến để lui về Dunkerque.
On 27 April she was deployed with Force 63 as the screen for major fleet units providing cover for the landings at Rangoon in "Operation Dracula", and on the 30th was deployed with Force 62, and bombarded Matapan with the destroyers Racehorse and Redoubt in "Operation Gable" which also included the interception of enemy evacuation vessels.
Vào ngày 27 tháng 4, Roebuck được bố trí cùng Lực lượng 63 để hộ tống các tàu chiến lớn bảo vệ cho việc đổ bộ lên Rangoon trong khuôn khổ Chiến dịch Dracula, và vào ngày 30 tháng 4 được bố trí cùng Lực lượng 62 cho việc bắn phá Matapan cùng các tàu khu trục Racehorse và Redoubt trong khuôn khổ Chiến dịch Gable, vốn bao gồm việc chặn bắt tàu bè triệt thoái đối phương.
Australian navy officials intercepted the boat two weeks later and held them at sea.
Hai tuần sau đó, lực lượng hải quân Úc đã ngăn chặn và giữ tàu của họ trên biển.
Again, interception and decryption of German wireless signals played an important role.
Một lần nữa, việc thu thập và giải mã tín hiệu vô tuyến của Đức đã đóng một vai trò quan trọng.
In case of war, each of the front-line squadrons would take a primary role: 121 is tasked with tactical air support and maritime operations; 151 and 122 are assigned to all-weather interception and air combat roles; and 152 is assigned the SEAD mission.
Trong trường hợp chiến tranh, mỗi phi đội tiền tiêu sẽ thực hiện một nhiệm vụ chính: phi đội 121 có nhiệm vụ hỗ trợ chiến thuật trên không và các chiến dịch trên biển; phi đội 151 và 122 được giao nhiệm vụ đánh chặn và không chiến trong mọi thời tiết; và phi đội 152 có nhiệm vụ SEAD.
That same year, Caradoc intercepted the German tanker Emmy Friedrich, whose crew subsequently scuttled her.
Cùng năm đó, Caradoc chặn chiếc tàu chở dầu Đức Emmy Friedrich, vốn đã bị thủy thủ đoàn tự đánh chìm.
However, Romuald intercepted part of the Roman army at Forino, between Avellino and Salerno, and destroyed it.
Tuy nhiên, Romuald đã kịp thời chặn đứng một phần và đánh tan tác quân đội La Mã tại Forino, giữa Avellino và Salerno.
The earth intercepts a steady flow of some 240 trillion horsepower from the sun.
Ví dụ, hãy xem mặt trời. Trái đất liên tiếp nhận từ mặt trời khoảng 240 tỷ mã lực.
Thick intercepts the pass unhappy and moves with the ball
Đối thủ đã nhanh hơn cướp được bóng.
I'm gonna find the intercept near Grant and Malcolm.
Tôi sẽ tìm điểm giao cắt ờ gần Grant và Malcolm.
In both of these, the y- intercept is plus 2.
Trong cả hai, y đánh chặn cộng với 2.
We intercepted mobile calls from inside the building, and there's a lot of chatter about foul- smelling gases, and a possible creature sighting.
Chúng tôi chặn các cuộc gọi điện thoại di động từ bên trong tòa nhà, và có rất nhiều chim hót về các loại khí có mùi hôi, và sinh vật có thể nhìn thấy.
It entered Israeli-controlled airspace over the Sinai Peninsula, was intercepted by two Israeli F-4 Phantom II fighters, refused to land, and was shot down.
Nó đã bước vào không phận kiểm soát bởi phía Do Thái thuộc Bán đảo Sinai, bị chặn lại bởi 2 chiếc phản lực cơ chiến đấu F-4 Phantom II, từ chối đáp xuống, và bị bắn hạ.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ intercept trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.