irrelevance trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ irrelevance trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ irrelevance trong Tiếng Anh.

Từ irrelevance trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự không thích hợp, tính không dính dáng, tính không thích hợp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ irrelevance

sự không thích hợp

noun

tính không dính dáng

noun

tính không thích hợp

noun

Xem thêm ví dụ

This resolution is often referred to as 720p, although the p (which stands for progressive scan and is important for transmission formats) is irrelevant for labeling digital display resolutions.
Độ phân giải này đôi khi được gọi là 720p, mặc dù các p (viết tắt của progressive scan và là quan trọng đối với các định dạng truyền tải) là không thích hợp để ghi nhãn phân giải màn hình kỹ thuật số.
That means that that pendulum swinging back and forth from style to style, from movement to movement, is irrelevant.
Điều đó có nghĩa là cái quả lắc qua lại từ phong cách này đến phong cách khác, từ bước tiến này đến bước tiến khác, không còn phù hợp.
Orwell feared the truth would be concealed from us, and Huxley feared we would be drowned in a sea of irrelevance.
Orwell lo rằng ta sẽ bị che mắt khỏi sự thật và Huxley giữ mối lo con người sẽ bị dìm trong biển chông chênh.
In this way, we avoid giving the impression that some parts of the Bible are outdated or irrelevant.
Nhờ vậy, chúng tôi tránh tạo cảm tưởng là một số phần trong Kinh Thánh đã lỗi thời.
That's irrelevant.
Chẳng liên quan gì cả.
No longer mere fantasy (opium for the masses whose real work is somewhere else), no longer simple escape (from a world defined principally by more concrete purposes and structures), no longer elite pastime (thus not relevant to the lives of ordinary people), and no longer mere contemplation (irrelevant for new forms of desire and subjectivity), the imagination has become an organized field of social practices, a form of work (in the sense of both labor and culturally organized practice), and a form of negotiation between sites of agency (individuals) and globally defined fields of possibility.
Không còn đơn thuần là hình ảnh (thuốc phiện cho quần chúng trong khi thế giới công việc thực sự diễn ra ở nơi khác), không còn lối thoát đơn giản (từ một thế giới được xác định chủ yếu bởi những mục đích và cấu trúc cứng nhắc), không chỉ là trò tiêu khiển thượng lưu (do đó không liên quan đến cuộc sống của những người bình thường) và không còn đơn thuần là chiêm niệm (không thích hợp cho các hình thức mới của ham muốn và chủ quan), sự mường tượng đã trở thành một lĩnh vực tổ chức các hoạt động xã hội, một hình thức làm việc (trong ý nghĩa của lao động và thực hành tổ chức văn hóa) và một hình thức đàm phán về những khả năng hợp tác giữa các tổ chức (cá nhân) với các lĩnh vực được xác định trên phạm vi toàn cầu.
Irrelevant, but true.
Không liên quan, nhưng có thật.
Bringing up the witnesses'past is irrelevant to this case.
Bây giờ công tố viên đang lợi dụng quá khứ của nhân chứng làm ảnh hưởng đến vụ án.
What you need is irrelevant.
Cái anh cần là không thích đáng.
Content that's irrelevant to your business or has no clear association with it isn't allowed.
Không được đăng nội dung không liên quan đến doanh nghiệp hoặc không có mối liên hệ rõ ràng với doanh nghiệp.
Irrelevant, sir!
Không liên quan tới sếp.
And if I took that journey, no matter whether it failed or succeeded, it would be completely irrelevant.
Và nếu tôi thực hiện cuộc hành trình này, dù là nó thành công hay thất bại, nó thực sự chẳng liên quan.
And you want to come over here bitchin'and whining'about some irrelevant bullshit!
Và cậu muốn qua đây phàn nàn về mấy thứ không liên quan.
And that was completely irrelevant.
Và điều đó hoàn toàn không thích đáng.
How do we explain to the men and women who serve, who put their lives on the line, that our Ambassador thinks they're irrelevant?
Chúng ta phải giải thích với những người đang phụng sự đất nước, đang mạo hiểm mạng sống, rằng Đại sứ của họ nghĩ rằng họ chẳngliên quan gì thế nào đây?
Well, you also always tell us motives are irrelevant.
Anh cũng luôn luôn nói với chúng tôi những động cơ chẳngliên quan gì.
Since when is a new symptom irrelevant?
Từ lúc nào mà triệu chứng mới này không liên quan vậy?
Because Plato's Form of the Good does not explain events in the physical world, humans have no reason to believe that the Form of the Good exists and the Form of the Good is thereby irrelevant to human ethics.
Bởi vì Hình thức cái Thiện của Plato không giải thích các sự kiện trong thế giới vật chất, con người không có lý do gì để tin rằng Hình thức cái Thiện tồn tại và Hình thức cái Thiện là không liên quan đến đạo đức của con người.
No, actually, there are three types of people that hire me, but the third type's irrelevant to the point I want to make.
Thực ra, là ba nhưng loại ba chả liên quan gì tới chuyện tôi muốn nói cả.
Independence of irrelevant alternatives—Is the outcome the same after adding or removing non-winning candidates?
Tính độc lập của việc thay thế không liên quan (Independence of irrelevant alternatives) — Kết quả có được giữ nguyên sau khi thêm hay bớt các ứng viên không thắng cử hay không?
The philosopher John Taurek also argued that the idea of adding happiness or pleasures across persons is quite unintelligible and that the numbers of persons involved in a situation are morally irrelevant.
Triết gia John Taurek cũng tranh luận rằng ý tưởng cộng các hạnh phúc và sự thỏa mãn trên toàn bộ con người là hoàn toàn khó hiểu và tổng số người trong một tình huống là không liên quan về mặt đạo đức.
The same way that a bug is irrelevant in comparison to the universe.
Cũng giống như so sánh một con bọ với vũ trụ.
The answer is irrelevant.
Câu trả lời không thích đáng.
If you don't believe in eternity, then what you do here is irrelevant.
Nếu anh không tin tưởng vào sự vĩnh hằng thì chính những gì anh đang làm ở đây mới là vô nghĩa.
Crimes the government considered irrelevant.
Những tội ác mà chính phủ cho là không liên can

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ irrelevance trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.