outskirts trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ outskirts trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ outskirts trong Tiếng Anh.

Từ outskirts trong Tiếng Anh có các nghĩa là ngoại ô, vùng ngoài, vùng ngoại ô. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ outskirts

ngoại ô

noun

We were taken into a slum in the outskirts of Manila.
Chúng tôi được đưa đến một khu ổ chuột ở ngoại ô Manila.

vùng ngoài

plural

Troops are on the outskirts of Bastia, admiral.
Binh lính ở vùng ngoài của Bastia, thưa chỉ huy.

vùng ngoại ô

noun

The rebels will reach the outskirts of the Capitol in a matter of days.
Quân phiến loạn sẽ đến được vùng ngoại ô Capitol chỉ trong vài ngày nữa.

Xem thêm ví dụ

All (3) confirmed collections of B. modicum come from the outskirts of the town of Buea.
Cả (3) mẫu vật được xác định của B. modicum đều đến từ ngoại ô thị trấn Buea.
The outskirts of Sibu such as Sibu Jaya and Selangau District are administered by Sibu Rural District Council (SRDC) covering a total area of 6,000 km2.
Các khu ngoại ô của Sibu như Sibu Jaya và huyện Selangau nằm dưới quyền quản lý của Hội đồng Huyện Nông thôn Sibu (SRDC) với tổng diện tích là 6.000 km2.
According to local police and news media, the spectators were standing and sitting on or near the tracks in the Joda Phatak area in the outskirts of Amritsar.
Theo cảnh sát địa phương và các phương tiện truyền thông, khán giả đang đứng và ngồi trên hoặc gần các đường mòn trong khu vực Joda Phatak Joda Phatak ở ngoại ô Amritsar.
Located on the northern outskirts of Munich, the Allianz Arena has been in use since the beginning of the 2005–06 season.
Sân vận động Allianz Arena được xây dựng tại ngoại ô phía Bắc thành phố và được đưa vào sử dụng kể từ đầu mùa giải 2005–06.
Considering the universe as a whole, the safest environments for life similar to that on Earth are the lowest density regions in the outskirts of large galaxies.
Khi xem vũ trụ như một tổng thể, môi trường an toàn nhất cho sự sống tương tự như trên Trái Đất là những vùng có độ tập trung các sao thấp nhất ở bên rìa của những thiên hà lớn.
I was born on January 9 of that same year, on the outskirts of the village of Podhom, near picturesque Lake Bled.
Tôi sinh ra vào ngày 9 tháng Giêng năm ấy, ngoại ô làng Pohdom, gần Hồ Bled xinh đẹp.
Wickes remained at Torokina, Empress Augusta Bay, until the 15th, patrolling the outskirts of that body of water in company with her sister-ships of DesRon 49.
Nó ở lại Torokina, vịnh Nữ hoàng Augusta cho đến ngày 15 tháng 12, tuần tra vòng ngoài vùng biển này cùng các tàu đồng đội thuộc Hải đội Khu trục 49.
They were then taken under guard to the outskirts of the little town, where their captors stood them up by a large ash tree in front of a firing squad.
Rồi họ bị giải đi ra vùng ngoại ô của một thị trấn nhỏ, nơi mà những người bắt họ cho họ đứng trước một cây trần bì cổ thụ đối diện một đội hành quyết.
Stockholm Palace is the official residence and principal workplace of the Swedish monarch, while Drottningholm Palace, a World Heritage Site on the outskirts of Stockholm, serves as the Royal Family's private residence.
Cung điện Stockholm là nơi ở chính thức và nơi làm việc của vua Thụy Điển, trong khi Cung điện Drottningholm, một di sản thế giới ở ngoại ô Stockholm, được sử dụng làm nơi ở riêng tư của hoàng gia Thụy Điển.
location an exclusive suburban developments on the outskirts of nairobi known as the room devastates don't team is sent to the scene if they can find bombers that you and the house it may provide the crucial
Bây giờ, sử dụng mô phỏng máy tính tiên tiến, chúng ta khám phá thực sự điều gì đã xảy ra và ai là người đứng sau cuộc tấn công kinh hoàng này?
For every outskirt that was added, there was another bus route added, running from the outskirt all the way to the city center. And as these local buses approach the city center, they all run side by side and converge in pretty much one main street.
Cho mỗi khu vực ngoại thành đã được bổ sung, có thêm một xe buýt tuyến xe chạy từ ngoại thành đến trung tâm thành phố, và khi các xe buýt địa phương tiếp cận trung tâm thành phố, chúng chạy song hành nhau và hội tụ đông đúc trên một con đường chính.
To attract industry, the state government has designated certain areas on the outskirts of the city as industrial districts where infrastructure is provided and land sales are made under special conditions.
Để thu hút ngành công nghiệp, chính phủ nhà nước đã chỉ định một số khu vực ở ngoại ô thành phố như các khu công nghiệp nơi cung cấp cơ sở hạ tầng và việc bán đất được thực hiện theo những điều kiện đặc biệt.
Any gaps that appeared in the outskirts were filled again.
Bất kỳ khoảng trống xuất hiện ở ngoại ô được lấp đầy một lần nữa.
Land treatment was also steadily becoming less feasible, as cities grew and the volume of sewage produced could no longer be absorbed by the farmland on the outskirts.
Xử lý bằng đất cũng đã dần trở nên kém khả thi như các thành phố lớn và khối lượng nước thải sản xuất có thể không còn được hấp thụ bởi đất nông nghiệp ở vùng ngoại ô.
Shyam Sunder has rescued a chinkara gazelle on the outskirts of his town in Rajasthan.
Shyam, một người Sunder, vừa cứu một con linh dương chinkara ở ngoại ô thị trấn Rajasthan.
Including the Xiaguan district (the suburbs north of Nanjing, about 31 km2 in size) and other areas on the outskirts of the city, the population of greater Nanjing was between 535,000 and 635,000 civilians and soldiers just before the Japanese occupation.
Gồm cả quận Xiaguan (vùng ngoại ô phía bắc thành phố Nam Kinh, kích thước khoảng 31 km vuông) và nhiều khu vực khác bên ngoài thành phố, dân số của cả vùng Nam Kinh trong khoảng 53.500.000 tới 63.500.000 người ngay trước cuộc chiếm đóng của Nhật Bản.
Though the Somali forces reached the city outskirts by November, they were too exhausted to take the city and eventually had to withdraw to await the Ethiopian counterattack.
Mặc dù quân Somali tiến đến ngoại vi thành phố vào tháng 11, song họ kiệt sức và cuối cùng phải triệt thoái để chuẩn bị đối phó quân Ethiopia phản công.
In the meantime, the first German tanks had arrived in the southern outskirts of Rotterdam.
Trong khi đó, những chiếc xe tăng Đức đầu tiên đã đến khu ngoại ô phía nam Rotterdam.
“The final place of punishment, evidently, is Gehenna, the Valley of Hinno[m], which at one time had been a place where human sacrifice was offered to pagan gods, but in biblical times had already become the city dump, a refuse heap on the outskirts of Jerusalem.
“Hiển nhiên, nơi trừng phạt sau cùng là Ghê-hen-na, trũng Hi-nô[m], là nơi khi xưa người ta đã giết người để cúng tế cho các thần ngoại đạo, nhưng vào thời Kinh-thánh chỗ đó đã thành nơi đổ rác thành phố rồi, nằm ở bên ngoài Giê-ru-sa-lem.
Michael C. Astour placed it on the Tigris, on what is now the southern outskirts of Baghdad.
Michael C. Astour đã xếp vị trí của Akshak trên sông Tigris tương ứng với khu vực ngày nay là vùng ngoại ô phía nam của thủ đô Baghdad.
Thus, the deaths of Ögedei and Möngke in 1241 and 1259, respectively, necessitated the withdrawal of Mongol leaders (and troops) from the outskirts of Vienna and Venice (in 1241) and from Syria (in 1259), hamstringing military operations against the Austrians and Mamluks that might otherwise have continued.
Do đó, cái chết của Oa Khoát Đài và Mông Kha năm 1241 và 1259 tương ứng đòi hỏi sự rút lui của các nhà lãnh đạo Mông Cổ (và quân đội) từ ngoại ô Viên và Venice (1241) và từ Syria (năm 1259), kết thúc các hoạt động quân sự chống lại Áo và Mamluk có thể sẽ tiếp tục.
If you build a wide road out to the outskirts of town, people will move there.
Nếu bạn xây dựng 1 con đường rộng tới vùng ngoại ô, thì mọi người sẽ chuyển đến đó sinh sống ngay.
In fact, what they did to get food was they got in their cars, drove to a box somewhere on the outskirts, came back with a week's worth of shopping, and wondered what on earth to do with it.
Trên thực tế, điều họ làm để có thực phẩm là lên ô tô, lái tới một cái hộp nào đó ở ngoại ô, và quay về với số hàng hóa tiêu thụ được trong cả tuần, và tự hỏi phải làm cái quái gì với chúng.
The group purchased 300 dunams (300,000 square metres (3,200,000 sq ft)) of land on the outskirts of Tel Aviv that became the Borochov neighborhood, the first workers' neighborhood in the country.
Các nhóm mua 300 dunams (300.000 mét vuông đất ở vùng ngoại ô Tel Aviv đã trở thành Borochov khu phố, khu phố lao động đầu tiên trong cả nước.
Kfirs and Skyhawks were along the coastline from Sidon to the outskirts of Beirut, providing close air support for the ground troops and striking at Palestine Liberation Organization targets.
Máy bay Kfir và Skyhawk bay dọc bờ biển từ Sidon đến các khu vực bên ngoài Beirut, yểm trợ gần từ trên không cho các lực lượng bộ binh và tấn công vào các mục tiêu của lực lượng Tổ chức Giải phóng Palestine.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ outskirts trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.