parti intime trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ parti intime trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ parti intime trong Tiếng Ý.

Từ parti intime trong Tiếng Ý có các nghĩa là Cơ quan sinh dục, giới tính, sự giao cấu, giao cấu, háng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ parti intime

Cơ quan sinh dục

(sex organ)

giới tính

sự giao cấu

giao cấu

háng

(crotch)

Xem thêm ví dụ

Quale istruzione è appropriato dare ai piccoli per quanto riguarda le loro parti intime?
Khi nói về bộ phận kín của cơ thể các con trẻ, ta có thể dạy chúng một cách thích hợp như thế nào?
Le isteriche sono meno svogliate ora che non frugate piu'nelle loro parti intime.
Những người bị cuồng loạn đã thôi bơ phờ vì giờ họ không còn bị ông chọc vào những chỗ nhạy cảm.
Ora vai a grattare le loro bugiarde, traditrici parti intime con un bastoncino di cotone.
Giờ thì lấy tăm bông mà tìm dấu vết vụ ngoại tình này đi.
Sono parti intime del tuo corpo.
Những bộ phận này của thân thể em là chỗ kín của em.
Mostro le mie parti intime alle vostre zie.
Ta nhét cái của quý vô người dì mi.
Quindi non è di certo appropriato indossare abiti che lasciano scoperte o evidenziano parti intime del corpo.
Điều này có nghĩa là những loại quần áo phô bày hoặc làm nổi bật các bộ phận nhạy cảm của cơ thể là không thích hợp.
Guarda caso molte di quelle idee riguardavano le tue parti intime.
Hầu hết đứa nào cũng thích xử bộ chim cò.
Non avevo mai visto le parti intime femminili così da vicino e in maniera così dettagliata.
Tôi chưa bao giờ thấy bộ phận phụ nữ quá gần và quá chi tiết như vậy.
Brucio'le mie parti intime in un braciere.
669 ) } Lão đốt phần đó trong lò than.
10 Ora metterò a nudo le sue parti intime* davanti agli occhi dei suoi appassionati amanti,
10 Ta sẽ phơi bày các chỗ kín nó trước mặt các nhân tình mê đắm của nó,
* I vostri figli devono conoscere l’uso corretto e quello errato delle parti intime.
Con bạn cần biết những gì được phép và không được phép làm với các bộ phận kín trên cơ thể.
16 I figli hanno bisogno di conoscere l’uso corretto e quello errato delle loro parti intime.
16 Con trẻ cần biết những gì được phép hoặc không được phép làm với các bộ phận kín trên cơ thể chúng.
Nell’insegnare ai bambini piccoli il nome delle parti del corpo, non ignorate le parti intime come se fossero qualcosa di vergognoso.
Khi dạy con nhỏ tên của các bộ phận trong cơ thể, không nên lờ đi các bộ phận sinh dục của chúng như là cái gì phải xấu hổ.
Astieniti dai baci appassionati, giacere sopra un’altra persona o toccare le sacre parti intime di un’altra persona, con o senza vestiti.
Đừng tham gia vào việc hôn nhau say đắm, nằm trên người kia, hoặc sờ vào những phần kín đáo thiêng liêng của thân thể của người kia, dù có hay không có mặc quần áo.
Perche'la Leanne che conoscevo avrebbe detto a questa sporca hippy di andarsi a lavare quelle ascelle pelose e le sue parti intime.
Vì Leanne mà tao biết sẽ bảo con hippie dơ dáy này đi rửa cái hố lông cùng mấy bộ phận khác của nó.
Sarebbe senz’altro impuro far scivolare le proprie mani sotto i vestiti di un’altra persona, spogliarla o accarezzare le sue parti intime, come il seno.
Luồn tay vào quần áo, cởi quần áo hoặc vuốt ve những chỗ nhạy cảm của người khác, chẳng hạn như ngực, là những hành vi ô uế.
Prima del matrimonio, astieniti dai baci appassionati, dal giacere sopra un’altra persona o dal toccare le sacre parti intime di un’altra persona, con o senza vestiti.
Trước khi kết hôn, đừng tham gia vào việc hôn nhau say đắm, nằm trên một người khác, hay chạm tay vào những phần cơ thể riêng tư, thiêng liêng của người khác, có hay không có mặc áo quần.
19 L’ideale sarebbe che entrambi i genitori insieme, o coloro che hanno la responsabilità di allevare il bambino, gli spiegassero quali sono le sue parti intime.
19 Tốt nhất thì cả cha lẫn mẹ hoặc mỗi người giám hộ nên nói rõ cho con trẻ biết các bộ phận kín của các em.
Prima del matrimonio, astieniti dai baci appassionati, dal giacere sopra un’altra persona o dal toccare le sacre parti intime di un’altra persona, con o senza vestiti.
Trước khi kết hôn, đừng tham gia vào việc hôn nhau say đắm, nằm trên một người khác, hay chạm tay vào những phần thân thể riêng tư, thiêng liêng của người khác, có hay không có mặc áo quần.
Una lettera diceva: “La scorsa settimana, quando ho portato mio figlio Javan dalla pediatra, lei mi ha chiesto se gli avevamo parlato dell’uso corretto delle parti intime.
Một người viết: “Tuần rồi khi con trai tôi Javan đi khám sức khỏe, bác sĩ hỏi chúng tôi đã giải thích cho cháu chưa về những điều được phép hay không được phép làm với các bộ phận kín.
C'erano ancora leggi su come usavamo le nostre parti intime, mentre loro palpavano le nostre pieghe morbide, prese senza preoccuparsi di avere il permesso, nessuna legge contro gli uomini che le hanno costrette.
Vẫn còn những luật lệ áp đặt vào quyền riêng tư của ta, trong khi chúng cào xé vào quyền sống ít ỏi của ta, lấy nó đi mà chẳng quan tâm rằng chúng không được phép, không có một luật lệ nào với những kẻ áp bức.
Egli ha detto: “Qualsiasi intimità sessuale fuori dai vincoli del matrimonio — intendo ogni contatto intenzionale con le parti sacre e intime di un’altra persona, con o senza indumenti — è un peccato ed è proibito da Dio.
Ông nói: “Bất cứ sự thân mật tình dục nào ở bên ngoài vòng hôn nhân—tôi có ý nói rằng bất cứ cử chỉ nào để cố tình tiếp xúc bằng những phần thiêng liêng của cơ thể, bộ phận riêng tư của người khác, kể cả có hoặc không có quần áo—đều là có tội lỗi và bị Thượng Đế nghiêm cấm.
Scott che è stato membro del Quorum dei Dodici Apostoli ha spiegato alcune azioni che violano la legge di castità del Signore: “Qualsiasi intimità sessuale fuori dai vincoli del matrimonio — intendo ogni contatto intenzionale con le parti sacre e intime di un’altra persona, con o senza indumenti — è un peccato ed è proibito da Dio.
Scott thuộc Nhóm Túc Số Mười Hai Vị Sứ Đồ đã giải thích một số hành động có thể vi phạm luật trinh khiết của Chúa: “Bất cứ sự gần gũi tình dục nào ở bên ngoài vòng ràng buộc của hôn nhân—tôi có ý nói là bất cứ sự tiếp xúc có chủ ý nào với các bộ phận riêng tư thiêng liêng của cơ thể người khác, có hoặc không có quần áo—là một tội lỗi và bị Thượng Đế nghiêm cấm.
E andai a trovarla in carcere, mi sedetti vicino a lei, le nostre ginocchia si toccavano, e fui costretta ad ammettere con me stessa che i mostri esistono in ognuno di noi, ma forse questi non sono proprio mostri, forse sono le parti rotte di noi stessi, tristezza, intima vergogna, e alla fine è molto facile per i demagoghi far presa su quelle parti di noi, su quei frammenti, se preferite, e farci guardare agli altri essere, esseri umani, come a essere inferiori -- e in casi estremi, farci fare cose orribili.
Tôi đã tới thăm bà tại các nhà tù, ngồi ngay bên cạnh, đầu gối chạm vào nhau, và tôi đã phải thừa nhận với chính mình rằng con quái vật tồn tại trong tất cả chúng ta, nhưng có lẽ phần quái vật không quá nhiều, nhưng nó là những phần không lành lặn trong chính chúng ta nỗi đau buồn, sự xấu hổ bí mật, cuối cùng điều đó thật dễ dàng cho những kẻ mị dân giày vò những phần không lành lặn này, những mảnh vỡ này, nếu bạn để cho chúng ta nhìn những người khác, thấp kém hơn chính mình - và cuối cùng, làm những việc khủng khiếp.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ parti intime trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved