pasto trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ pasto trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ pasto trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ pasto trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là cỏ, bãi cỏ, đồng cỏ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ pasto

cỏ

noun

Hay escarcha en el pasto.
Có sương muối ở trên cỏ.

bãi cỏ

noun

En primavera, todos los alumnos estudian en el pasto.
Đang mùa xuân, sinh viên đều ra ngoài bãi cỏ để học.

đồng cỏ

noun

Los animales se marchan, dejando pasto sin comer.
Phần lớn động vật di cư, rời bỏ đồng cỏ khô cằn.

Xem thêm ví dụ

Sin embargo crece la lila vivaz una generación después de la puerta y el dintel y el umbral se han ido, desplegando sus perfumadas flores cada primavera, al ser arrancado por el viajero meditar, plantaron y cuidaron una vez por manos de los niños, en las parcelas de jardín, - ahora de pie junto a wallsides de jubilados pastos, y el lugar dando a los nuevos- el aumento de los bosques; - el último de los que Stirp, único sobreviviente de esa familia.
Tuy nhiên phát triển tử đinh hương thế hệ một hoạt bát sau khi cánh cửa và cây ngang và các ngưỡng cửa đã mất hết, mở ra các hoa có mùi thơm của nó ngọt mỗi mùa xuân, được ngắt các du khách mơ màng; trồng và có xu hướng một lần bằng tay của trẻ em, trong lô sân phía trước - bây giờ đứng bởi wallsides trong nghỉ hưu đồng cỏ, và địa điểm cho các khu rừng mới tăng; - cuối cùng rằng stirp, duy nhất người sống sót của gia đình mà.
Consultado el 12 de agosto de 2016. «IAWTV Awards - Past Winners».
Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2016. ^ “IAWTV Awards - Past Winners”.
Me conformo con la pasta
Với tôi tiền mặt là được rồi.
Un técnico coloca los electrodos sobre el cuero cabelludo mediante un gel conductor o pasta habiendo antes preparado el cuero cabelludo con abrasivos suaves.
lên vùng da đầu sử dụng một chất gel hoặc chất hồ bột có đặc tính dẫn và thường dùng sau một quy trình chuẩn bị vùng da đầu bằng cách cọ xát ánh sáng.
Cuando se agrega agua a esta mezcla, el cemento forma una pasta que recubre los agregados y se endurece mediante una reacción química llamada "hidratación".
Khi pha nước vào, xi măng trở thành vữa xây với cốt liệu cát, hỗn hợp nhanh chóng cứng lại thông qua một phản ứng được gọi là ngậm nước.
Las llamas amenazantes empezaron a prender el pasto silvestre de la montaña, poniendo en peligro los pinos y todo lo que estaba en su camino.
Ngọn lửa đầy đe dọa bắt đầu thiêu hủy cỏ dại trên sườn núi, gây nguy hiểm cho những cây thông và mọi thứ khác nằm trên hướng của ngọn lửa đang cháy lan.
¿Una pasta danesa?
Sáng nay lại bánh kem táo?
La tierra del pasto está tan seca como piedras.
Đất đai khô cằn lắm rồi
Y ya su mera apariencia como en el caso del pasto artificial, me hace estremecer.
Và vẻ ngoài của bề mặt là -- giống như Astroturf ở đây -- khiến tôi cau mày.
Por este local podrías sacar una buena pasta
Mẹ có thể có rất nhiều tiền khi bán nơi này bây giờ
Conocía todos los campos y pastos de Andalucía.
Và cậu cũng biết rành mọi đồng cỏ vùng Andalusia.
“Aquel verano en particular, una de mis tareas consistía en asegurarme de que las vacas que pacían en el pasto de la montaña no rompieran la cerca para pasar al campo de trigo.
“Mùa hè đặc biệt ấy, một trong những công việc của tôi là giữ cho các con bò ăn cỏ trên cánh đồng trên núi không phá rào để đi vào cánh đồng lúa mì.
¡ Tío, eso significa pasta!
Thế là có tiền đó!
Jesús, el Buen Pastor, nos advierte cuando nos desviamos; y si aprendemos a prestar atención a Su voz, nos conduce a los seguros pastos de la salvación y la vida eterna y así nos protege de los peligros de la muerte y del pecado.
Chúa Giê Su, Đấng Chăn Lành, kêu gọi chúng ta khi chúng ta đi lạc, và nếu chúng ta biết lưu ý đến tiếng Ngài, thì Ngài dẫn chúng ta đến những đồng cỏ an toàn của sự cứu rỗi và cuộc sống vĩnh cửu, bằng cách bảo vệ chúng ta khỏi những hiểm nguy của cái chết và tội lỗi.
Y fue justo antes de morir, en 2005, que él de hecho dijo, estoy feliz con esto, Yo creo que tengo todo correcto con los pastos.
Và chỉ khi sắp qua đời năm 2005 ông mới nói " Bố rất vui "
Su nido es una pequeña hondonada sobre el suelo forrada con pastos y ubicada bajo un arbusto, la puesta consiste de 6 a 8 huevos (a veces dos familias pueden poner en el mismo nido).
Tổ của nó là chỗ cạo có lót lót dưới một bụi cây, và mỗi tổ đẻ 6-8 quả trứng (nhưng đôi khi hai chim mái nằm trong một tổ).
39 Y cuando los hubo hecho huir bastante lejos, regresó; y dieron agua a sus rebaños, y los llevaron otra vez a los pastos del rey; y entonces se presentaron delante del rey llevando los brazos que Ammón había cortado con su espada, que eran los de aquellos que intentaron matarlo; y los llevaron al rey como testimonio de las cosas que habían hecho.
39 Và sau khi đã đánh đuổi bọn chúng đi xa rồi, ông quay trở về và cùng những người tôi tớ dẫn các đàn gia súc cho uống nước, và dẫn chúng trở về đồng cỏ của vua, và kế đó họ đến gặp vua, đem theo cánh tay của những kẻ muốn tìm cách sát hại Am Môn bị gươm của ông chém đứt; và họ đem những vật đó về cho vua thấy để làm chứng cho những việc họ đã làm.
Tomará cerca de un mes de estos ciervos a emigrar a los pastos de invierno.
Đàn tuần lộc phải mất gần 1 tháng để di cư đến đồng cỏ mùa đông.
Debe haber jabón y pasta dental en el baño.
Kem đánh răng và xà phòng có trong nhà tắm rồi.
Me lo quitan para ver la pasta Dazzledent.
Rồi họ chùi sạch để cho thấy hiệu quả của Răng Sáng Chói.
No voy a soltar esa pasta por este cuchitril de mierda, ¿vale?
Tao không bắn phá một ổ bánh mì không vì một cái chỗ không ra gì?
Una vez aéreas, las langostas pueden viajar más de 96 Km al día en su búsqueda de nuevos pastos.
Khi đã vào không trung, cào cào có thể di chuyển đến 100km một ngày trong việc tìm kiếm vùng đất mới có thức ăn.
" En el año 1690 algunas personas estaban en una colina de la observación de las ballenas y los chorros deportivos con los demás, cuando uno observa: allí - señalando hacia el mar - es un pastos verdes donde nuestros hijos nietos se van para el pan. "
" Trong năm 1690 một số người trên một ngọn đồi cao, quan sát những con cá voi phun và thể thao với nhau, khi một quan sát: có - chỉ ra biển - một màu xanh lá cây cỏ nơi con em chúng ta cháu sẽ cho bánh mì ".
Diez pequeños boles de pasta, con una salsa de espagueti diferente en cada uno.
10 bát mỳ với 10 loại nước sốt khác nhau trong mỗi bát.
Los renos ahora se trasladan no solo para encontrar pastos frescos, sino también para evitar los enjambres veraniegos de moscas chupasangre.
Loài tuần lộc giờ di chuyển không chỉ để tìm kiếm đồng cỏ tươi, mà cũng để tránh đàn ruồi hút máu mùa hè.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ pasto trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.