proceeds trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ proceeds trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ proceeds trong Tiếng Anh.

Từ proceeds trong Tiếng Anh có các nghĩa là lãi, số thu nhập, tiền lời, doanh thu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ proceeds

lãi

noun

số thu nhập

noun

tiền lời

noun

doanh thu

noun

Xem thêm ví dụ

Evaporation also tends to proceed more quickly with higher flow rates between the gaseous and liquid phase and in liquids with higher vapor pressure.
Sự bay hơi cũng có xu hướng diễn ra nhanh hơn với lưu lượng lớn hơn giữa pha khí và pha lỏng, và trong những chất lỏng có áp suất hơi cao hơn.
Chemical reactions generally proceed more slowly at a lower temperature.
Hấp phụ hóa học thường xảy ra ở nhiệt độ cao với tốc độ hấp phụ chậm.
“Shrewd is the one that has seen the calamity and proceeds to conceal himself, but the inexperienced have passed along and must suffer the penalty.” —Proverbs 22:3; 13:20.
“Người khôn-ngoan thấy điều tai-hại, và ẩn mình; nhưng kẻ ngu-muội [thiếu kinh nghiệm, NW] cứ đi luôn, và mắc phải vạ” (Châm-ngôn 22:3; 13:20).
12 As the judgment proceeds, angels call for two harvestings.
12 Trong khi sự phán xét tiến hành, các thiên sứ báo hiệu bắt đầu hai cuộc gặt hái.
He then proceeds to prepare his presentations by rehearsing one with each magazine.
Sau đó, người công bố tập lớn tiếng lời trình bày.
She sent an ambassador, Thomas Randolph, to tell Mary that if she married an English nobleman, Elizabeth would "proceed to the inquisition of her right and title to be our next cousin and heir".
Bà gửi đại sứ Thomas Randolph, nói với Mary rằng nếu bà lấy kết hôn với một quý tộc Anh, Elizabeth sẽ "tiến hành xem xét lại quyền lợi và danh hiệu của bà với tư cách em họ và là người thừa kế".
All vehicles had to come to a complete stop at 04:50, then carefully change to the right-hand side of the road and stop again (to give others time to switch sides of the road and avoid a head on collision) before being allowed to proceed at 05:00.
Tất cả phương tiện phải dừng hẳn lúc 04:50, sau đó cẩn thận chuyển sang phía bên tay phải đường và tiếp tục dừng lại (để cho các xe khác thời gian chuyển bên đường và tránh va chạm) trước khi tiếp tục được lưu thông lúc 05:00.
So, evolution proceeds blindly, step by step by step, creating all of the diversity we see in the natural world.
Vì vậy, sự tiến hóa thực hiện một cách mù quáng, từng bước từng bước từng bước, tạo ra tất cả sự đa dạng mà chúng ta nhìn thấy trong thế giới tự nhiên.
Let us now proceed with new business.
Chúng ta sẽ tiến hành một phải vụ mới.
Nothing proceeds from itself.
Không có cái gì đến từ hư vô.
The school should begin ON TIME with song, prayer, and remarks of welcome and then proceed as follows:
Trường học sẽ bắt đầu ĐÚNG GIỜ với bài hát, cầu nguyện và lời chào, rồi tiếp diễn như sau:
We can trust that the earthly resurrection will likewise proceed in an orderly manner.
Chúng ta có thể tin rằng sự sống lại trên đất cũng sẽ diễn ra theo thứ tự.
The UED proceeds to the Dominion throne world Korhal IV where the player defeats Arcturus Mengsk's armies, although Mengsk is rescued when a Protoss fleet commanded by Jim Raynor arrives.
UED tiếp đó tấn công thế giới Korhal IV của Dominion, nơi người chơi đánh bại đội quân của Arcturus Mengsk, mặc dù Mengsk được giải cứu khi một hạm đội Protoss chỉ huy bởi Jim Raynor đến nơi.
Brother Bloat, proceed
Nemo, người bạn mới mặc áo sọc cam
2:44-47; 4:34, 35 —Why did believers sell their possessions and distribute the proceeds?
2:44-47; 4:34, 35—Tại sao những người tin Chúa đã bán và phân phát gia tài mình?
21 To emphasize further that Jehovah is beyond compare, Isaiah proceeds to show the folly of those who make idols out of gold, silver, or wood.
21 Để nhấn mạnh thêm là không gì có thể so sánh với Đức Giê-hô-va, Ê-sai cho thấy sự ngu dại của những kẻ làm hình tượng bằng vàng, bạc hay gỗ.
The cell cannot proceed to the next phase until checkpoint requirements have been met.
Tế bào không thể thực hiện pha kế tiếp của chu kỳ cho đến khi nó thỏa mãn các yêu cầu mà điểm kiểm soát đặt ra.
All units proceed with caution.
Các đơn vị tiến hành thận trọng.
We should proceed as ordered...
Tôi nghĩ ta không nên tuân lệnh
Joint life insurance is either term or permanent life insurance that insures two or more persons, with proceeds payable on the death of either.
Doanh bảo hiểm nhân thọ là một trong hai hạn hoặc vĩnh viễn bảo hiểm nhân thọ đảm bảo hai hay nhiều người, với tiền thu được trả về cái chết của một trong hai.
The shuttle program was formally launched on January 5, 1972, when President Nixon announced that NASA would proceed with the development of a reusable space shuttle system.
Chương trình tàu con thoi được bắt đầu chính thức vào 5 tháng 1 năm 1972, khi Tổng thống Nixon tuyên bố rằng NASA sẽ tiến hành việc phát triển một hệ thống tàu con thoi có khả năng tái sử dụng.
How did ‘God proceed to come from Teman,’ and what does this indicate regarding Armageddon?
“Đức Chúa Trời đến từ Thê-man” như thế nào, và điều này cho thấy gì về trận chiến Ha-ma-ghê-đôn?
How do we proceed?
Chúng ta làm gì đây?
For your own safety, please proceed immediately to the nearest hard shelter in an orderly fashion.
Vì sự an toàn của bạn, xin hãy di chuyển đến hầm trú ẩn gần nhất theo trật tự.
A paradigm there would be a sort of prohibition to proceed with any action that would increase the total entropy of the system.
Một mẫu hình là một hình thức ngăn cấm tiến hành các tương tác nhằm làm tăng tổng entropy của hệ thống.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ proceeds trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.