statistical trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ statistical trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ statistical trong Tiếng Anh.

Từ statistical trong Tiếng Anh có nghĩa là thống kê. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ statistical

thống kê

noun

Let's forget all the statistics for a minute, forget the numbers.
Chúng ta tạm bỏ qua các thống kê và con số.

Xem thêm ví dụ

One pill twice a day is not as good at three pills -- I don't remember the statistic now.
Hai viên 1 ngày không tốt bằng 3 viên -- Tôi không nhớ số liệu thống kê trong đó.
Brown advised marketing executives to be less preoccupied with rigorous statistical analyses and the "analysis, planning, implementation, and control" model of management.
Brown khuyên các nhà điều hành marketing bớt chú tâm đến phân tích số liệu một cách triệt để và mô hình "phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát" trong quản lý.
The first is that the babies are listening intently to us, and they're taking statistics as they listen to us talk -- they're taking statistics.
Thứ nhất, những đứa trẻ vừa chăm chú lắng nghe chúng ta, vừa thu nhập số liệu khi chúng nghe những gì chúng ta nói -- chúng đang thu nhập số liệu.
City Population - statistics, maps and charts | SINGAPORE: Regions "Making Jurong district a viable second CBD".
Vùng của Singapore Vùng Đông, Singapore Vùng Trung tâm, Singapore ^ a ă â City Population - statistics, maps and charts | SINGAPORE: Regions ^ “Making Jurong district a viable second CBD”.
There are no incorporated cities in Mariposa County; however, there are communities recognized as census-designated places for statistical purposes.
Không có thành phố hợp nhất nào trong quận Mariposa; tuy nhiên, có những cộng đồng được công nhận là những nơi được điều tra dân số cho mục đích thống kê.
When the median is used as a location parameter in descriptive statistics, there are several choices for a measure of variability: the range, the interquartile range, the mean absolute deviation, and the median absolute deviation.
Khi trung vị được dùng với vai trò tham số vị trí trong thống kê mô tả, có một vài lựa chọn một độ đo độ biến đổi: khoảng biến thiên giao độ (range), khoảng tứ phân vị (interquartile range), và độ lệch tuyệt đối (absolute deviation).
One could extend this sort of statistical analysis to cover all Mr. Haring's various works, in order to establish in which period the artist favored pale green circles or pink squares.
Nếu người ta có thể mở rộng sự phân tích thống kê này để xem xét toàn bộ tác phẩm của ngài Haring nhằm xác định trong thời kỳ nào người họa sĩ ưu tiên vẽ vòng tròn xanh nhạt hay ô vuông hồng.
Now, modern slavery: according to State Department rough statistics, there are about 800, 000 -- 10 times the number -- that are trafficked across international borders.
Chế độ nô lệ hiện đại ngày nay theo thống kê của Bộ có khoảng 800 ngàn người - cao gấp 10 lần - bị đưa lậu giữa các nước trên thế giới
In one-on-one fights the characters statistics are reduced to their default to allow for a fair battle, relying more on the player's skill rather than who has the stronger character.
Trong phần chơi đối kháng chỉ số của nhân vật đều bị giảm xuống mặc định để cho trận đấu được công bằng, dựa nhiều hơn vào kỹ năng của người chơi chứ không phải là người sở hữu nhân vật mạnh hơn.
"TRAFFIC STATISTICS - DOMESTIC & INTERNATIONAL PASSENGERS" (jsp).
Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2012. ^ “TRAFFIC STATISTICS - DOMESTIC & INTERNATIONAL PASSENGERS” (jsp).
In statistical mechanics, entropy is understood as counting the number of microscopic configurations of a system that have the same macroscopic qualities (such as mass, charge, pressure, etc.).
Trong cơ học thống kê, entropy được hiểu là đếm số cấu hình vi mô của một hệ có cùng những đại lượng vĩ mô (như khối lượng, điện tích, áp suất, vv.).
Recent statistics for tourist arrivals in Yemen are not available, but in 2004 the number rose to 274,000 from 155,000 in 2003.
Thống kê gần đây cho khách du lịch ở Yemen đã giảm nhiều, nhưng trong năm 2004, số lượng đã tăng lên 274.000 từ 155.000 trong năm 2003. ^ “Statistical Yearbook 2013”.
From the Campaigns page, you can view the full range of performance statistics for your managed accounts’ campaigns during your selected date range.
Từ trang Chiến dịch, bạn có thể xem toàn bộ thống kê hiệu suất cho chiến dịch của các tài khoản được quản lý trong phạm vi ngày đã chọn.
Officially, the area is designated by the Office of Management and Budget (OMB) as the Washington–Baltimore–Arlington, DC–MD–VA–WV–PA Combined Statistical Area.
Chính thức, khu vực được chỉ định của Văn phòng Quản lý và Ngân sách (OMB) như Virginia Washington-Baltimore-Bắc, DC-MD-VA-WV CSA.
Because of this statistical distribution, Kademlia selects long connected nodes to remain stored in the k-buckets.
Do phân phối thống kê này, Kademlia chọn các nút được kết nối dài để được lưu trữ trong các thùng k.
The last United Nations statistics in 2001 estimated Sarawak's sawlog exports at an average of 14,109,000 cubic metres (498,300,000 cu ft) per year between 1996 and 2000.
Thống kê của Liên Hiệp Quốc vào năm 2001 ước tính xuất khẩu gỗ để xẻ của Sarawak trung bình là 14.109.000 mét khối (498.300.000 cu ft) mỗi năm từ 1996 đến 2000.
In addition, the Minister of Finance and Minister of Industry utilize the Statistics Canada agency for financial planning and economic policy development.
Ngoài ra, Bộ trưởng Tài chính và Bộ trưởng Công nghiệp sử dụng hệ thống cục Thống kê Canada để lập kế hoạch tài chính.
In Kepler-10c's confirmation paper, the Kepler team discussed how a large fraction of planets in Kepler's field of view would be confirmed in this statistical manner.
Trong bài báo công bố sự tồn tại của Kepler-10c, nhóm nghiên cứu Kepler đã thảo luận làm cách nào mà một tỷ lệ lớn các hành tinh trong tầm quan sát của kính thiên văn Kepler có thể được xác nhận theo phương pháp phân tích thống kê này.
Duncan (as cited by Steyn) says that TOC borrows heavily from systems dynamics developed by Forrester in the 1950s and from statistical process control which dates back to World War II.
Duncan (được trích dẫn bởi Steyn) nói rằng TOC vay mượn rất nhiều từ động lực học hệ thống do Forrester phát triển vào những năm 1950 và từ kiểm soát quy trình thống kê có từ Thế chiến II.
Johnsoniaceae and Hemerocallidaceae sensu stricto form a clade that has strong statistical support.
Johnsoniaceae và Hemerocallidaceae sensu stricto tạo thành một nhánh có độ hỗ trợ thống kê cao.
However, certain statistical properties can be extracted from a signal sample, representing a realization of a random process.
Tuy nhiên, các thuộc tính thống kê nhất định có thể được trích xuất từ một mẫu tín hiệu, đại diện cho việc thực hiện một quá trình ngẫu nhiên.
Nevertheless, he and Lenin often had hot disputes on theoretical issues and Bukharin's closeness with the European Left and his anti-statist tendencies.
Tuy nhiên, ông và Lenin thường có tranh chấp về các vấn đề lý thuyết và sự gần gũi của Bukharin với Châu Âu.
STATISTICS suggest that if you live in a developed country, you are quite likely to be injured in a traffic accident at least once during your lifetime.
CÁC thống kê cho rằng nếu bạn sống trong một nước phát triển, rất có thể bạn sẽ bị thương ít nhất một lần trong đời do tai nạn giao thông.
So we asked ourselves, can the babies take statistics on a brand new language?
Vì vậy chúng tôi tự hỏi, những đứa trẻ có thể tính thu nhập số liệu của một ngôn ngữ hoàn toàn mới không?
Non-standard Spatial Statistics and Spatial Econometrics.
Hàng không Viện Công nghệ Hàng không Vũ trụ Hội Khoa học và Công nghệ Hàng không Việt Nam

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ statistical trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.