subdue trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ subdue trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ subdue trong Tiếng Anh.

Từ subdue trong Tiếng Anh có các nghĩa là chinh phục, khuất phục, nén. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ subdue

chinh phục

verb

Cyrus subdues kings, and these are scattered like dust before him.
Si-ru chinh phục các vua, và họ bị tan tác như bụi trước mặt ông.

khuất phục

verb

The unsub first shoots his victims in order to subdue them.
Trước tiên hung thủ bắn nạn nhân để khuất phục họ.

nén

verb

But you're living a tragically subdued life. Mmm-hmm.
Nhưng cậu đang sống cuộc đời bị kìm nén đầy bi kịch.

Xem thêm ví dụ

Third, God Charged Us to Subdue the Earth
Thứ ba, Thượng Đế Truyền Lệnh cho Chúng Ta Phải Làm Cho Đất Phục Tùng
I would do anything to subdue her.
Anh sẽ làm mọi thứ để đè nén cô ấy.
God subdues the enemies
Đức Chúa Trời bắt kẻ thù quy phục
In mythology, the unification of Egypt is portrayed as the falcon-god, called Horus and identified with Lower Egypt, as conquering and subduing the god Set, who was identified with Upper Egypt.
Trong thần thoại, sự thống nhất của Ai Cập được miêu tả bằng câu chuyện vị thần chim ưng, còn gọi là Horus được đồng nhất với Hạ Ai Cập, đã chinh phục và chiến thắng thần Set, người được đồng nhất với Thượng Ai Cập.
After a maiko has been working for three years, she changes her make-up to a more subdued style.
Sau khi geisha đã làm việc được ba năm, cô sẽ thay đổi trang điểm sang phong cách dịu hơn.
He said, “Be fruitful, and multiply, and replenish the earth, and subdue it, and have dominion over ... every living thing that moveth upon the earth” (Moses 2:28).
Ngài phán: “Hãy sinh sản, thêm nhiều, làm cho đầy dẫy đất và làm cho đất phục tùng, và thống trị... mọi sinh vật cử động trên đất” (Môi Se 2:28).
"The only demand that property recognizes," she wrote in Anarchism and Other Essays, "is its own gluttonous appetite for greater wealth, because wealth means power; the power to subdue, to crush, to exploit, the power to enslave, to outrage, to degrade."
"Yêu cầu duy nhất mà tài sản ghi nhận," bà viết, "là sự khao khát thèm thuồng của chính nó đối với sự giàu sang ngày một lớn lên, bởi vì giàu sang có nghĩa là quyền lực; quyền lực để khuất phục, để đè nén, để bóc lột, quyền lực để nô dịch, để xúc phạm, để băng hoại."
Yet, less than half a century later, the strains of military expeditions produced another revolt in Astrakhan, ultimately subdued.
Tuy thế, chưa tới nửa thế kỷ sau, tình trạng căng thẳng do những cuộc viễn chinh quân sự mang lại đã tạo ra một nổi loạn tại Astrakhan, cuối cùng cũng bị dập tắt.
It is simple and subdued and resembles a box.
Nó đơn giản, nhẹ nhàng và giống hình cái hộp.
Loyalists were recruited in North Carolina to reassert colonial rule in the South, but they were decisively defeated and Loyalist sentiment was subdued.
Những người Trung thành được tuyển mộ ở Bắc Carolina để tái khẳng định sự thống trị của thực dân ở miền Nam, nhưng lại nhận một thất bại quyết định và tử tưởng của Trung thành bị khuất phục.
I come by order of the Emperor...... to subdue rebels like you.
Ta phụng chiếu chỉ của Thiên tử diệt trừ đám phản nghịch các ngươi.
The world is more interested in indulging the natural man than in subduing him.
Thế gian quan tâm đến việc làm thỏa mãn hơn là kiềm chế con người thiên nhiên của mình.
“To put at defiance the armies of nations, to divide the earth, to break every band, to stand in the presence of God; to do all things according to his will, according to his command, subdue principalities and powers; and this by the will of the Son of God which was from before the foundation of the world” (Joseph Smith Translation, Genesis 14:30–31 [in the Bible appendix]).
“Thách thức những đạo quân của các nước, chia cắt đất, bẻ gãy mọi xiềng xích, đứng trong chốn hiện diện của Thượng Đế; làm tất cả mọi điều theo ý muốn của Ngài, theo lệnh truyền của Ngài, chế ngự các bậc chấp chánh và quyền lực; và điều này do ý muốn của Vị Nam Tử của Thượng Đế có từ trước khi thế gian được tạo dựng” (Bản Dịch Joseph Smith, Sáng Thế Ký 14:30–31 [trong phần phụ lục Kinh Thánh]).
We will be privileged to “serve Jehovah with rejoicing,” and we will work together harmoniously as we build beautiful homes, till the soil and, ultimately, subdue the whole earth.
Chúng ta sẽ có đặc ân “hầu-việc Đức Giê-hô-va cách vui-mừng”, và làm việc chung với nhau một cách hòa hợp khi xây cất những căn nhà xinh đẹp, canh tác đất đai và cuối cùng làm cho cả trái đất phục tùng.
Be Fruitful, Multiply, and Subdue the Earth
Hãy Sanh Sản, Thêm Nhiều, Hãy Làm cho Đất Phục Tùng
Alexander's empire stretched from his homeland of Macedon itself, along with the Greek city-states that his father had subdued, to Bactria and parts of India in the east.
Đế chế của Alexanderos kéo dài từ quê nhà của ông Macedon, cùng với các thành bang Hy Lạp mà cha ông đã chinh phục tới tận Bactria và một phần của phía đông Ấn Độ.
Longer-term trend growth remains subdued on account of structural problems.
Về dài hạn, xu hướng tăng trưởng vẫn khiêm tốn do những vấn đề mang tính cơ cấu.
His original purpose included procreation by perfect humans, who would “fill the earth and subdue it.”
Mục đích ban đầu của Ngài bao hàm việc loài người hoàn toàn sẽ sinh sản; họ “làm cho đầy-dẫy đất;... làm cho đất phục-tùng”.
Her dress and grooming were modest, yet she decided to wear clothes that were more subdued “so that the word of God [would] not be spoken of abusively.” —Titus 2:5.
Dù cách phục sức của chị biểu lộ sự khiêm tốn rồi, thế nhưng chị quyết định ăn mặc giản dị hơn nữa “hầu cho đạo Đức Chúa Trời khỏi bị một lời chê-bai nào”.—Tít 2:5.
He went on to subdue the rest of Nejd, Al-Hasa, Jebel Shammar, Asir, and Hejaz (location of the Muslim holy cities of Mecca and Medina) between 1913 and 1926.
Ông chinh phục phần còn lại của Nejd, Al-Hasa, Jebel Shammar, Asir, và Hejaz (là nơi có các thành phố linh thiêng của Hồi giáo là Mecca và Medina) từ năm 1913 đến năm 1926.
The peace of the Savior subdues the swirling whirlwinds of the world.
Sự bình an của Đấng Cứu Rỗi khắc phục các cơn lốc xoáy của thế gian.
Developing the ability to subdue the things of the earth begins with humility to recognize our human weakness and the power available to us through Christ and His Atonement.
Việc phát triển khả năng để làm cho những vật trên đất phục tùng bắt đầu bằng lòng khiêm nhường để nhận ra sự yếu đuối của con người và quyền năng có sẵn cho chúng ta nhờ vào Đấng Ky Tô và Sự Chuộc Tội của Ngài.
To him are addressed the prophetic words: “Go subduing in the midst of your enemies.
Lời tiên tri nầy nói về Con Ngài: “Hãy cai-trị giữa các thù-nghịch ngươi.
And they will devour and subdue the slingstones.
Nên họ nuốt và trấn áp đá của dây ném đá.
And I will subdue the inhabitants like a mighty one.
Khuất phục cư dân như một dũng sĩ.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ subdue trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.