surgeon trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ surgeon trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ surgeon trong Tiếng Anh.

Từ surgeon trong Tiếng Anh có các nghĩa là bác sĩ phẫu thuật, nhà phẫu thuật, phẫu thuật viên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ surgeon

bác sĩ phẫu thuật

noun

You kind of hope your heart surgeon doesn't need luck.
Ai cũng hy vọng bác sĩ phẫu thuật tim không cần may mắn.

nhà phẫu thuật

noun

I just hope the doctor's a good surgeon.
Tôi chỉ hy vọng tay bác sĩ là một nhà phẫu thuật giỏi.

phẫu thuật viên

noun

I got small hands, 6.5 gloves, like women surgeons, which are your fastest-growing market.
Tay tôi bé, găng cỡ 6,5, như những nữ phẫu thuật viên, họ sẽ là thị trường siêu lợi nhuận của anh đấy.

Xem thêm ví dụ

By practicing on a tactile model before surgery, surgeons were more prepared and patients received better care.
Bằng cách thực hành trên một mô hình thật trước khi phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật đã được chuẩn bị tốt hơn và bệnh nhân được chăm sóc tốt hơn.
Nicolas Leblanc (6 December 1742 – 16 January 1806) was a French chemist and surgeon who discovered how to manufacture soda ash from common salt.
Nicolas Leblanc (6 tháng 12 năm 1742 - 16 tháng 1 năm 1806) là một nhà hóa học và bác sĩ phẫu thuật người Pháp đã khám phá ra cách chế tạo soda từ muối thông thường.
Although a busy heart surgeon, he immediately secured the services of a tutor.
Mặc dù là một bác sỹ giải phẫu tim bận rộn, ông ấy ngay lập tức tìm một gia sư để học.
And so our team has chemists, it has cell biologists, surgeons, physicists even, and those people all come together and we think really hard about designing the materials.
Và do đó nhóm của chúng tôi có nhà hóa học, nhà sinh học tế bào, bác phẫu thuật, thậm chí nhà vật lý, và tất cả mọi người đến với nhau và chúng tôi suy nghĩ nhiều về việc thiết kế các vật liệu.
Carrel was a young surgeon in 1894, when the French president Sadi Carnot was assassinated with a knife.
Carrel là một bác sĩ phẫu thuật trẻ từ năm 1894 khi tổng thống Pháp Sadi Carnot bị ám sát bằng một con dao.
Plastic surgeon.
Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ.
After his medical internship US Army service (1945–48), and working at the military hospital of Nancy, France, he became a researcher at Columbia University College of Physicians and Surgeons (1948–50).
Sau thời gian làm bác sĩ nội trú và phục vụ trong Quân đội Hoa Kỳ (1945–48), rồi làm việc trong bệnh viện quân y ở Nancy (Pháp), ông trở thành nhà nghiên cứu ở Columbia University College of Physicians and Surgeons (Trường thầy thuốc và nhà giải phẫu Đại học Columbia) (1948–50).
“Now, Claire,” the surgeon began, softly.
“Claire,” vị bác sĩ phẫu thuật khẽ khàng mở lời.
Clarke Abel (5 September 1780 – 14 November 1826) was a British surgeon and naturalist.
Clarke Abel (sinh 5 tháng 9, 1780 – mất 24 tháng 11 năm 1826) là một nhà phẫu thuật và tự nhiên học người Anh.
Some types of chemical peels can be purchased and administered without a medical license, however people are advised to seek professional help from a dermatologist or plastic surgeon on a specific type of chemical peel before a procedure is performed.
Một số loại mặt nạ hóa học vỏ có thể được mua bán và quản lý mà không có sự cấp phép y tế, tuy nhiên mọi người thường được khuyên nên tìm sự trợ giúp chuyên môn từ một bác sĩ về da liễu hoặc bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ với một loại mặt nạ hóa học chuyên trị trước khi thực hiện bất kì một liệu phap nào.
Ladies and gentlemen, the surgeon is his mother.
Các bạn thân mến, Bácphẫu thuật là mẹ đứa bé.
Surgeon?
Surgeon?
Chinese surgeons cut out a foot of bowel, but the pain is worse now than it was before.
Các bác sĩ bên đấy đã cắt bỏ một khúc ruột nhưng cơn đau ngày càng tệ hơn.
It was founded by surgeon René Favaloro in 1998; it obtained its definitive authorization on October 23, 2003 by decree 963/03 of president Néstor Kirchner.
Trường được thành lập bởi một nhà phẫu thuật nổi tiếng thế giới René Favaloro năm 1998, dù trường nhận được sự chấp thuật cuối cùng theo một sắc lệnh của Tổng thống Argentina Néstor Kirchner số 963/03 ngày 23 tháng 10 năm 2003.
I wanted to become a surgeon.
Tôi muốn trở thành một bácgiải phẫu.
Specifically ones with a surgeon's precision.
Đặc biệt là người có độ chính xác của một bác sĩ phẫu thuật.
The surgeon general there noted that “some four million Americans fall victim to serious violence every year —murder, rape, wife-beating, child-abuse, muggings.”
Một bác sĩ giải phẫu tổng quát ghi nhận: “Có khoảng bốn triệu người Mỹ là nạn nhân của tội ác nghiêm trọng mỗi năm như tội giết người, hiếp dâm, đánh đập vợ con, cướp giựt”.
If you don't mind floppy hair and an annoying accent, I know a surgeon who will operate in your home.
Nếu cậu không phiền người tóc lòa xòa và có cái thổ âm khó chịu thì tôi biết một tay phẫu thuật có thể mổ cho anh trong nhà.
Come... would you represent our surgeon's grandfather to be a liar?
Sao có phải ông muốn nói ông nội của bác sĩ đây là một kẻ nói dối?
It's a routine surgery and she's the top surgeon at the hospital.
Đây chỉ là ca phẫu thuật đơn giản, và cô ấy là bác sĩ phẫu thuật giỏi nhất ở bệnh viện.
It starts with a framework system where when the surgeon delivers the lecture using a framework of captioning technology, we then add another technology to do video conferencing.
Việc này bắt đầu từ hệ thống khung đó là khi bác sĩ phẫu thuật thuyết trình sử dụng một khung với công nghệ ghi hình, sau đó chúng tôi sẽ ứng dụng công nghệ khác vào hội thảo trực tuyến.
She's the President's surgeon.
Mẹ là bác sĩ phẫu thuật của tổng thống mà.
In August 2006, it was reported that Ward had developed vocal cord nodules—the same condition that stopped the singing career of Julie Andrews—and was to be flown out to Los Angeles in early September to see a specialist surgeon.
Vào tháng 8 năm 2006, Shayne Ward bị mắc một căn bệnh về dây thanh quản - căn bệnh đã cướp đi sự nghiệp ca hát của Julie Andrews, nên anh đã bay đến Los Angeles vào đầu tháng chín để tìm một bác sĩ phẫu thuật chuyên khoa.
IF A surgeon was scheduled to perform a complicated procedure on you, how would you feel if you found out that he had never performed this type of surgery?
Nếu được một bác sĩ phẫu thuật lên lịch thực hiện một ca mổ phức tạp, bạn nghĩ sao khi biết là ông chưa bao giờ phẫu thuật trường hợp nào như vậy?
Imagine a patient who has suffered a severe trauma, and needs the attention of several specialists: a neurologist, a cardiologist, an orthopedic surgeon.
Hình dung một bệnh nhân đang phải chịu đựng một chấn thương nghiêm trọng, và cần sự quan tâm của nhiều chuyên gia: bác sĩ thần kinh, bác sĩ tim mạch, bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ surgeon trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.