utilize trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ utilize trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utilize trong Tiếng Anh.

Từ utilize trong Tiếng Anh có các nghĩa là sử dụng, dùng, lợi dụng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ utilize

sử dụng

verb

Michael' s talents being utilized on a global scale?
Tài năng của Michael sắp được sử dụng trên quy mô toàn cầu?

dùng

verb

We'll utilize sport and football.
Chúng tôi sẽ dùng thể thao và bóng đá.

lợi dụng

verb

Xem thêm ví dụ

The most basic form of secret ballot utilizes blank pieces of paper, upon which each voter writes his or her choice.
Hình thức đơn giản nhất là dùng các mảnh giấy trắng, và cử tri chỉ viết lên đó lựa chọn của mình mà thôi.
Market neutral funds have less correlation to overall market performance by "neutralizing" the effect of market swings, whereas directional funds utilize trends and inconsistencies in the market and have greater exposure to the market's fluctuations.
Các quỹ trung lập thị trường có mối tương quan ít hơn với diễn biến thị trường tổng thể bằng cách "trung hòa" tác động của các dao động thị trường, trong khi các quỹ định hướng sử dụng các xu hướng và sự không nhất quán trên thị trường và có tiếp xúc nhiều hơn với những biến động của thị trường.
In machine learning, the environment is typically formulated as a Markov Decision Process (MDP), as many reinforcement learning algorithms for this context utilize dynamic programming techniques.
Môi trường thường được biểu diễn dưới dạng một quá trình quyết định Markov trạng thái hữu hạn (Markov decision process - MDP), và các thuật toán học tăng cường cho ngữ cảnh này có liên quan nhiều đến các kỹ thuật quy hoạch động.
In addition, the Minister of Finance and Minister of Industry utilize the Statistics Canada agency for financial planning and economic policy development.
Ngoài ra, Bộ trưởng Tài chính và Bộ trưởng Công nghiệp sử dụng hệ thống cục Thống kê Canada để lập kế hoạch tài chính.
In 1948, the carrier was equipped with its first helicopter detachment of HO3S-1 utility helicopters, and participated in a fleet exercise, Operation Frigid, in the North Atlantic.
Vào năm 1948, chiếc tàu sân bay lần đầu tiên được nhận một phân đội máy bay trực thăng đa dụng HO3S-1, và tham gia một cuộc tập trận hạm đội mang tên Chiến dịch Frigid tại vùng biển Bắc Đại Tây Dương.
Prices had fallen to about 4 cents per kilowatt-hour in some cases and utilities had been increasing the amount of wind energy in their portfolio, saying it is their cheapest option.
Giá đã giảm xuống còn khoảng 0.04$ / kW · h trong một số trường hợp và các tiện ích đã tăng lượng năng lượng gió trong danh mục của họ, nói rằng đây là lựa chọn rẻ nhất của họ.
For beauty, workmanship, and utility, his edition became the standard and was soon being imitated all over Europe.
Vì cái đẹp, tài nghệ và sự có ích cho nên bản in của ông trở thành tiêu chuẩn và chẳng bao lâu ở khắp Âu châu người ta đi theo tiêu chuẩn này.
Users will also be able to utilize this smartphone operating system 's voice-recognition abilities within Earth for Android to search for locations .
Người dùng cũng có thể sử dụng những khả năng nhận dạng tiếng nói của hệ điều hành điện thoại thông minh này bên trong Google Earth để HĐH Android tìm kiếm các địa điểm .
The Forward Air Controller Squadron operated forty-five Cessna O-1D Bird Dog reconnaissance/observation light aircraft, sixteen U-1A Otter liaison aircraft and five U-17 light utility aircraft.
Phi đoàn điều không tiền tuyến sử dụng 45 máy bay trinh sát hạng nhẹ Cessna O-1D Bird Dog và 16 máy bay liên lạc U-1A Otter.
Fast Ethernet transceiver chips utilize the MII bus, which is a four-bit (one nibble) wide bus, therefore the preamble is represented as 14 instances of 0x5, and the SFD is 0x5 0xD (as nibbles).
Các chip transceiver Fast Ethernet sử dụng bus MII, một bus rộng 4-bit (một nibble), do đó preamble được biểu diễn bởi 14 lần 0x5, và SFD là 0x5 0xD (như các nibble).
There is a growing trend towards the use of TCP/IP technology as a common communication platform for smart meter applications, so that utilities can deploy multiple communication systems, while using IP technology as a common management platform.
Có một xu hướng ngày càng tăng đối với việc sử dụng các giao thức TCP / IP công nghệ như là một nền tảng truyền thông phổ biến cho các ứng dụng đồng hồ thông minh, vì vậy mà những dịch vụ có thể triển khai nhiều hệ thống thông tin liên lạc, trong khi sử dụng công nghệ IP như là một nền tảng quản lý thông thường.
By utilizing the "veil of ignorance", one can overcome the barrier of legacy thinking as it requires a person to imagine that they are unaware of their own circumstances, allowing them to free themselves from externally imposed thoughts or widely accepted ideas.
Bằng cách sử dụng "mạng che mặt của sự thiếu hiểu biết", người ta có thể vượt qua được hàng rào của di sản suy nghĩ như nó đã yêu cầu một người để tưởng tượng rằng họ không biết gì về hoàn cảnh riêng của họ, cho phép họ tự giải phóng mình từ bên ngoài áp đặt những suy nghĩ, hoặc rộng rãi chấp nhận ý tưởng.
In boiler houses and central utilities departments they are called stationary engineers.
Trong nhà nồi hơi và các tiện ích, ngành Trung ương chúng được gọi là các kỹ sư của văn phòng phẩm.
Make sure the utilities are paid for.
Đảm bảo tiền điện nước được thanh toán đầy đủ.
Over the last five years, the joint collaboration between the two agencies, which is called the Vietnam Blended Learning Program, has helped Vietnam governmental agencies and social organizations to better utilize information and communications technologies, contributing to a more skillful, knowledgeable and better connected workforce.
Trong vòng 5 năm qua hai tổ chức đã hợp tác và sử dụng dự án chương trình học tập tổng hợp để hỗ trợ các cơ quan chính phủ và các tổ chức xã hội sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông hiệu quả hơn trong hoạt động đào tạo nhằm góp phần xây dựng nguồn nhân lực có kiến thức, kỹ năng và hội nhấp quốc tế tốt hơn.
The Potez 58 was a family of French light utility and touring aircraft, developed in mid-1930s.
Potez 58 là dòng máy bay thông dụng và du lịch hạng nhẹ của Pháp, phát triển vào giữa thập niên 1930.
The city's GoSolarSF incentive promotes solar installations and the San Francisco Public Utilities Commission is rolling out the CleanPowerSF program to sell electricity from local renewable sources.
Ủy ban Công chánh San Francisco đang giới thiệu chương trình "CleanPowerSF" (năng lượng sạch San Francisco) để bán điện từ các nguồn năng lượng tái sinh địa phương.
During the events of Gokaiger Goseiger Super Sentai 199 Hero Great Battle, Ryo appeared and granted the Gokaigers the Greater Power of the Dairangers, which gave access to the chi power that had been utilized by the team.
Trong movie Gokaiger Goseiger Super Sentai 199 Hero Great Battle, Ryo đã xuất hiện và giao phó Quyền Năng Vĩ Đại của Dairanger cho Gokaiger, Quyền năng cho phép sử dụng sức mạnh Ki của Dairanger.
" The SAFE framework provides visibility , control and automation across the utility infrastructure as well as IT assets to help provide security and business agility as part of an intelligent network transformation . "
" Nền tảng SAFE cung cấp khả năng hiện hữu , điều khiển và tự động hóa trên cơ sở hạ tầng thực tiễn cũng như các tài sản CNTT để giúp cung cấp sự bảo mật và tính nhanh nhạy trong kinh doanh như một phần của sự chuyển đổi mạng thông minh . "
Generally, utilizing an unrelated third-party US web hosting service to host your webpages, renting web servers that are located in the US from an unrelated third party, or having your payment sent to a US Post Office Box or mail forwarding address, do not of themselves constitute US Activities.
Nói chung, việc sử dụng dịch vụ lưu trữ web tại Hoa Kỳ của bên thứ ba không có liên quan để lưu trữ các trang web của bạn, việc thuê các máy chủ web đặt tại Hoa Kỳ từ bên thứ ba không có liên quan hoặc việc được gửi thanh toán đến Hộp thư bưu điện ở Hoa Kỳ hoặc địa chỉ chuyển tiếp thư, bản thân chúng không cấu thành Hoạt động tại Hoa Kỳ.
This method was utilized on the songs "Venus in Furs" and "All Tomorrow's Parties".
Cây đàn này được sử dụng trực tiếp cho ca khúc "Venus in Furs" và "All Tomorrow's Parties".
Various synthetic glucocorticoids are available; these are widely utilized in general medical practice and numerous specialties either as replacement therapy in glucocorticoid deficiency or to suppress the immune system.
Nhiều glucocorticoid tổng hợp có sẵn; chúng được sử dụng rộng rãi và phổ biến trong y tế bình thường cũng nhiều biện pháp đặc biệt, chẳng hạn như làm liệu pháp thay thế trong thiếu hụt glucocorticoid, hoặc để ức chế hệ miễn dịch. ^ Pelt AC (2011).
And the lukewarm water heater that leaks rusty-looking crap and is rotting out the floor of the utility closet and we can't even afford to fix it.
Cái bình nước nóng thì rò rỉ cái thứ nước vàng khè... xuống sàn của buồng kỹ thuật... mà thậm chí bọn chị còn không có tiền để sửa nữa.
The utilities attempt to meet the demand and succeed or fail to varying degrees (brownouts, rolling blackout, uncontrolled blackout).
Các tiện ích cố gắng để đáp ứng các nhu cầu và thành công hay thất bại ở những mức độ khác nhau (brownout, màn cuốn, màn không kiểm soát được).
KDE Screen Grabbing Utility
Tiện ích chụp ảnh màn hình KDE

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utilize trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.