admirer trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ admirer trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ admirer trong Tiếng Anh.

Từ admirer trong Tiếng Anh có các nghĩa là người hâm mộ, người ca tụng, người cảm phục. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ admirer

người hâm mộ

noun

And nearly one more to pass through all your admirers.
Và gần một ngày nữa để vượt qua đám người hâm mộ của cháu.

người ca tụng

noun

người cảm phục

noun

Xem thêm ví dụ

Over the years, however, has your son’s admiration for you remained unbounded?
Tuy nhiên qua năm tháng, con bạn có còn ngưỡng mộ bạn như trước không?
I take Long Boret's hands and tell him what a brave thing he has done for his country and that I admire him for it.
Tôi nắm lấy tay của Long Boret và nói rằng công việc dũng cảm mà ông đã làm cho đất nước của mình và tôi ngưỡng mộ ông vì điều đấy.
We love and admire you.
Chúng tôi yêu thương và ngưỡng mộ các chị em.
With that view, young women should look forward to their entry into Relief Society as an opportunity to enlarge their circle of sisters whom they will come to know, admire, and love.
Với quan điểm đó, các thiếu nữ nên mong đợi lúc họ vào Hội Phụ Nữ như là một cơ hội để mở rộng tình chị em mà họ sẽ tiến đến việc biết, ngưỡng mộ và yêu thương.
Walters commented that Representative Lee's "passion for racial equality is admirable, but her grasp of the facts is not".
Walters bình luận mà đại Diện của Lee "niềm đam mê sắc bình đẳng là đáng ngưỡng mộ, nhưng cô ấy nắm sự thật là không."
Admiral Marcus, sir.
Đô đốc Marcus.
This first landing of the long New Guinea campaign was also the first for Admiral Daniel E. Barbey's 7th Fleet Amphibious Force ("VII Phib"), and provided invaluable experience for the numerous amphibious operations to come.
Cuộc đổ bộ đầu tiên trong suốt chiến dịch New Guinea kéo dài cũng là hoạt động đầu tiên của Lực lượng Đổ bộ Đệ Thất hạm đội dưới quyền Đô đốc Daniel E. Barbey, cung cấp kinh nghiệm quý báu cho nhiều chiến dịch đổ bộ diễn ra sau này.
They admire his ability so much.
Họ rất ngưỡng mộ tài năng của ổng.
He admired my craftsmanship.
Hắn ngưỡng mộ mô hình của anh.
Bridge to Admiral Kirkk.
Đài Chỉ huy gọi Đô đốc Kirk.
I had a friend whom I admired because she seemed to know so much.
Tôi có một người bạn mà tôi rất ngưỡng mộ bởi vì chị ấy dường như hiểu biết thật nhiều.
"England expects that every man will do his duty" was a signal sent by Vice Admiral of the Royal Navy, Horatio Nelson, 1st Viscount Nelson, from his flagship HMS Victory as the Battle of Trafalgar was about to commence on 21 October 1805.
"England expects that every man will do his duty" (Nước Anh hy vọng rằng mỗi người sẽ thực hiện nhiệm vụ của mình) là một tín hiệu gửi bởi Đô đốc Horatio Nelson, đệ nhất tử tước Nelson soái hạm HMS Victory khi trận Trafalgar chuẩn bị bắt đầu vào ngày 21 tháng 10 năm 1805.
In 1976, he joined, as a high school student, the movement of young Gaullists, because he admired Charles de Gaulle and supported the policy of the founder of the Fifth Republic.
Năm 1976, khi còn học trung học, ông đã tham gia phong trào Gaullist trẻ tuổi vì ông ngưỡng mộ Charles de Gaulle và ủng hộ các chính sách của người sáng lập Cộng hòa thứ năm.
Admiral, this is Blue Leader standing by.
Thưa Đô đốc, Chỉ huy Đội Xanh sẵn sàng.
In October 1942, Opportune escorted Fleet Admiral Sir Andrew Cunningham on board the cruiser Scylla to Gibraltar in preparation for Operation Torch, the invasion of North Africa.
Vào tháng 10 năm 1942, đã hộ tống cho Thủy sư đô đốc Sir Andrew Cunningham trên tàu tuần dương HMS Scylla đi Gibraltar nhằm chuẩn bị cho Chiến dịch Torch, cuộc đổ bộ của Đồng Minh lên Bắc Phi.
He greatly admired what his friends were doing, and soon he started doing the same.
Anh rất khâm phục những gì chúng bạn làm và chẳng bao lâu bắt đầu hành động giống họ.
I am admiring three magnificent horses which the stable boys are leading about.
Tôi đang chiêm ngưỡng ba con ngựa đẹp lộng lẫy mà bọn trai coi ngựa đang giữ cương.
On the night of 8–9 August, she was patrolling the eastern approaches to the transport area between Tulagi and Guadalcanal, with Admiral Norman Scott embarked, when gun flashes indicated that fighting was taking place in the western approaches.
Trong đêm 8-9 tháng 8, nó tuần tra về phía Đông khu vực vận chuyển giữa Tulagi và Guadalcanal, trong khi ánh đạn pháo liên tục cho thấy đang đụng độ ở về phía Tây khu vực vận chuyển.
Personally, I think you behaved admirably.
mình nghĩ cậu hành xử đáng ngưỡng mộ thật.
On 22 July, Warlimont travelled to France to meet with Field Marshal Rommel (who had been wounded a week earlier by an Allied aeroplane attack), and Rommel's naval aide Vice Admiral Friedrich Ruge, to discuss the deteriorating battlefield situation in Normandy.
Ngày 22 tháng 7, Warlimont đến Pháp để gặp mặt với Thống chế Rommel (người đã bị thương một tuần trước bằng một cuộc tấn công bằng máy bay đồng minh) và trợ lý hải quân của Rommel, Phó đô đốc Friedrich Ruge, để thảo luận về tình hình chiến trường đang xấu đi ở Normandy.
If we had thought that the rules of the sports we care about are merely arbitrary, rather than designed to call forth the virtues and the excellences that we think are worthy of admiring, we wouldn't care about the outcome of the game.
Nếu ta nghĩ rằng luật của môn thể thao mình quan tâm chỉ đơn thuần là ngẫu hứng, chứ không phải được đặt ra để kêu gọi những phẩm chất và sự xuất sắc mà ta cho rằng đáng ngưỡng mộ, chúng ta sẽ không quan tâm đến kết quả trận đấu.
There's no man in town as admired as you
♪ Không chàng trai nào trong làng này quyến như anh ♪
She returned to action waters at Espiritu Santo 1 August, and after screening a group of transports to Guadalcanal, she brought fire support and was Admiral Theodore S. Wilkinson's flagship for the landings on Vella Lavella on 15 August.
Nó quay trở lại Espiritu Santo vào ngày 1 tháng 8, và sau khi hộ tống một đội tàu vận chuyển đi đến Guadalcanal, nó làm nhiệm vụ bắn pháo hỗ trợ và là soái hạm của Chuẩn đô đốc Theodore S. Wilkinson trong chiến dịch đổ bộ lên Vella Lavella vào ngày 15 tháng 8.
His fleet was waiting beyond the straits, led by the experienced admiral Agrippa, commanding from the left wing of the fleet, Lucius Arruntius the centre and Marcus Lurius the right.
Phía cánh trái của Octavius được chỉ huy bởi vị tướng dày dạn kinh nghiệm là Agrippa, Lucius Arruntius chỉ huy ở trung tâm, và ở cánh phải là Marcus Lurius.
On 25 October 1942 she assisted in rescuing the crew of the cruiser Japanese cruiser Yura, heavily damaged by aircraft attacks, and the next day took part in the Battle of the Santa Cruz Islands under Admiral Takeo Kurita.
Vào ngày 25 tháng 10 năm 1942 nó trợ giúp vào việc cứu vớt thủy thủ đoàn của tàu tuần dương Yura, vốn bị hư hại nặng do không kích, và vào ngày hôm sau tham gia Trận chiến quần đảo Santa Cruz dưới quyền chỉ huy của Đô đốc Takeo Kurita.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ admirer trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.