auprès de trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ auprès de trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ auprès de trong Tiếng pháp.

Từ auprès de trong Tiếng pháp có nghĩa là gần. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ auprès de

gần

adjective

C’est un privilège absolument remarquable que d’avoir librement accès auprès de Celui ‘ qui entend la prière ’.
Được phép tự do đến gần “Đấng nghe lời cầu-nguyện” là một đặc ân thật sự quý giá.

Xem thêm ví dụ

3 En termes clairs, Jésus leur annonçait qu’ils iraient au ciel pour être auprès de lui.
3 Rõ ràng Giê-su lúc đó nói với các sứ đồ của ngài rằng họ sẽ được đem đi lên trời để ở cùng với ngài.
Mais toi, Seigneur, reste auprès de moi.
Đừng ở quá xa con, hỡi Thượng đế.
Elle ne peut pas nous ramener auprès de notre Père céleste et à notre foyer céleste.
Giáo hội như vậy không thể hướng dẫn chúng ta trở về với Cha Thiên Thượng và ngôi nhà vĩnh cửu của mình.
□ Pourquoi devrions- nous toujours rechercher le discernement auprès de Jéhovah ?
□ Tại sao chúng ta luôn luôn nên nhờ cậy Đức Giê-hô-va để có sự suy xét khôn ngoan?
Nous vous recommandons de vérifier auprès de votre opérateur mobile.
Bạn nên liên hệ với nhà mạng di động của mình để nắm được thông tin.
Le roi l'adorait et il se vanta auprès de l'ambassadeur vénitien Sebastian Giustiniani qu'« elle ne pleure jamais ».
Quốc vương Henry VIII rất yêu con gái và khoe với sứ thần Venice, Sebastian Giustiniani rằng:"Cô bé này chưa hề khóc bao giờ".
Excuse toi auprès de lui.
Xin lỗi nó đi!
Retournez auprès de ma fille.
Quay về với con gái của ta đi Edward.
Quand elles étaient plus nombreuses que nécessaire, l’une d’elles s’asseyait auprès de moi et me faisait la conversation.
Khi họ có nhiều người giúp đỡ hơn là họ cần, thì một chị phụ nữ ngồi trò chuyện với tôi.
Renseignez- vous auprès de la congrégation locale des Témoins de Jéhovah pour connaître l’heure et l’adresse exactes.
Xin hỏi thăm Nhân-chứng Giê-hô-va tại địa phương về giờ giấc và địa điểm chính xác.
Sans cette rançon, il nous serait impossible d’avoir accès auprès de Dieu.
Nếu không có sắp đặt về giá chuộc, chúng ta không thể đến gần Đức Chúa Trời.
En aucune façon il n’enlèvera à Marie “ la bonne part ” qu’elle a choisie — celle d’apprendre auprès de lui.
Chắc chắn, Chúa Giê-su không cất đi “phần tốt” mà Ma-ri đã chọn, đó là nghe ngài giảng.
Rappelez-vous la parole d’Emerson: « Tout homme m'est supérieur en quelque manière, et je m’instruis auprès de lui.
"Xin bạn nhớ lời này của Emerson: ""Mỗi người đều có chỗ hơn tôi; cho nên ở gần họ, tôi học họ được""."
Sa place est auprès de sa famille.
Nơi của con bé là gia đình nó.
Les méthodes de ciblage déterminent où et auprès de quel public vos annonces peuvent être diffusées.
Phương pháp nhắm mục tiêu xác định nơi quảng cáo của bạn có thể hiển thị và ai được phép xem chúng.
Auprès de toi est la source de la vie. ” — PSAUME 36:9.
Nguồn sự sống ở nơi Chúa”.—THI-THIÊN 36:9.
Obtenir de l'aide auprès de Toshiba (français)
Trang trợ giúp của Toshiba (tiếng Pháp)
il ne renouvellera plus ses attentions auprès de moi.
Anh sẽ không thể nào lại ngỏ lời với em lần nữa.
Leur collaboration permettra à Coverdale d’apprendre les techniques de la traduction biblique auprès de Tyndale.
Lúc đó, Coverdale đã học được nhiều điều từ Tyndale về nghệ thuật dịch Kinh Thánh.
• Pourquoi est- ce un privilège remarquable que d’avoir librement accès auprès de Jéhovah au moyen de la prière ?
• Tại sao được phép tự do đến gần Đức Giê-hô-va qua lời cầu nguyện là một đặc ân quý giá?
Il est pourtant indispensable que nous apprenions auprès de Jéhovah.
Tuy nhiên chúng ta rất cần học từ Đức Giê-hô-va.
De nombreux membres de l'administration Roosevelt poursuivirent une carrière politique auprès de Truman, Kennedy et Johnson.
Nhiều thành viên chính phủ của ông đã đóng vai trò lãnh đạo trong các chính phủ tiếp theo của các tổng thống Truman, Kennedy và Johnson.
Auprès de qui celles-ci ont- elles recherché direction et conseils pour régler la querelle ?
Các hội thánh tìm đến sự hướng dẫn và chỉ dạy của ai để giải quyết vấn đề đó?
Ils s’efforcent de servir Jéhovah de leur mieux, puisant leur force auprès de lui. — Éphésiens 6:10.
Họ đều nỗ lực, dốc hết khả năng phụng sự Đức Giê-hô-va, nương cậy nơi sức mạnh của Ngài.—Ê-phê-sô 6:10.
Quel rôle joues- tu auprès de lui durant ces années capitales ?
cha mẹ, anh chị đóng vai trò nào trong những năm then chốt này của con?

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ auprès de trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved