automatic trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ automatic trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ automatic trong Tiếng Anh.

Từ automatic trong Tiếng Anh có các nghĩa là tự động, tự nhiên, máy tự động. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ automatic

tự động

adjective (describing a firearm which fires continuously)

We automatically throw the little nub of plastic upward.
Chúng ta tự động đưa tay vào vị trí có bảng nhỏ bằng nhựa trồi lên mặt tường.

tự nhiên

adjective (acting without conscious thought)

Most of us automatically assume that we are aligned with the forces of good.
Hầu hết mọi người đều tự nhiên cho rằng mình thuộc về bên thiện.

máy tự động

adjective

automatic generators of regret in modern life.
máy tự động sản xuất hối hận yêu thích của tôi trong cuộc sống hiện đại.

Xem thêm ví dụ

Doing so should be an automatic reaction.
Đó phải là một phản xạ tự nhiên.
Due to the strength of the Accelerated Mobile Pages (AMP) format and increased adoption among publishers, Google News has moved to automatically render your articles in AMP when a valid AMP article is available.
Do sức mạnh của định dạng Accelerated Mobile Pages (AMP) và ngày càng có nhiều nhà xuất bản sử dụng định dạng này nên Google Tin tức đã thay đổi để tự động hiển thị bài viết của bạn ở định dạng AMP khi có bài viết AMP hợp lệ.
The M14 has a charger and is semi- automatic. it automatically feeds.
M14 có một bộ sạc và bán tự động. nó sẽ tự động nguồn cấp dữ liệu.
An app running in the background may also automatically suspend, if the user has not opened it for a long duration of time.
Một ứng dụng chạy trong nền có thể tự động ngưng lại khi người dùng không mở nó trong một thời gian dài.
You can automatically sign in to sites and apps using info that you’ve saved.
Bạn có thể tự động đăng nhập vào các trang web và ứng dụng bằng thông tin mình đã lưu.
For example, if you enable Skippable ads in content owner settings and one of your channels chooses to monetise a video, it'll automatically have skippable ads enabled.
Chẳng hạn, nếu bạn bật Quảng cáo có thể bỏ qua trong cài đặt chủ sở hữu nội dung và một trong các kênh của bạn chọn kiếm tiền từ video thì video sẽ tự động bật quảng cáo có thể bỏ qua.
Some ad slots are automatically expanded up to the maximum width allowed on a device.
Một số vị trí quảng cáo được tự động mở rộng tới chiều rộng tối đa cho phép trên một thiết bị.
Using laser scans and images taken from ground level and a bird's-eye perspective, Fruh and Zakhor present an approach to automatically create textured 3D city models.
Sử dụng quét laser và hình ảnh được chụp từ mặt đất và phối cảnh mắt chim, Fruh và Zakhor trình bày một cách tiếp cận để tự động tạo các mô hình thành phố 3D có kết cấu.
For example, anything you want to post, like "get together" or "meet up" or "walk," it is automatically recorded and data mined and reported to a poll for further political analyzing.
Ví dụ, bất cứ thứ gì bạn muốn đăng tải, như "hẹn gặp", "gặp mặt", hay "đi bộ", đều được tự động ghi lại, khai thác và truyền báo về ban điều tra để tiến hành các phân tích chính trị cụ thể hơn.
1 As holders, Al-Rasheed qualified automatically for the Arab Club Champions Cup.
1 Là đương kim vô địch, Al-Rasheed tự động giành quyền tham gia Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ Ả Rập.
Standard values used for automatic list creation are: home, searchresults, offerdetail, conversionintent, and conversion.
Các giá trị chuẩn được sử dụng cho tạo danh sách tự động là: trang chủ, kết quả tìm kiếm, chi tiết phiếu mua hàng, mục đích chuyển đổi và chuyển đổi.
For example, if you choose an impression share target of 65% on the absolute top of the page, Google Ads will automatically set your CPC bids to help show your ads on the absolute top of the page 65% of the total possible amount of times they could show.
Ví dụ: nếu bạn chọn mục tiêu Tỷ lệ hiển thị là 65% ở vị trí đầu tiên của trang, Google Ads sẽ tự động đặt giá thầu CPC để giúp quảng cáo của bạn đạt 65% tỷ lệ hiển thị ở vị trí đầu tiên của trang trong tổng số lần mà quảng cáo có thể hiển thị.
Pity no one thought about putting - automatic locks on those doors.
Tôi lại nghĩ là nên tự động khóa cửa.
4 January: Vietnamese forces stormed across the border, opened fire with rocket-propelled grenades and automatic weapons, and battled with Thai troops before being pushed back.
Ngày 4 tháng 1: Quân Việt Nam tràn qua biên giới, khai hoả với súng phóng lựu và vũ khí tự động vào các đơn vị Thái trước khi bị đẩy lui.
Similar audiences takes the guesswork out of your search for new audiences, by automatically finding new customers similar to your existing customers.
Với đối tượng tương tự, bạn không cần phỏng đoán khi tìm kiếm đối tượng mới nữa, vì tính năng này sẽ tự động tìm khách hàng mới tương tự như khách hàng hiện tại của bạn.
In 1917 the company produced Maybelline Cake Mascara, "the first modern eye cosmetic for everyday use" and Ultra Lash in the 1960s, which was the first mass-market automatic.
Năm 1917, công ty sản xuất Maybelline Cake Mascara, "mỹ phẩm dùng cho mắt hiện đại được sử dụng mỗi ngày" và Ultra Lash vào những năm 1960 được xem là toàn thị trường đầu tiên tự động hóa.
Google will automatically generate the final URL in Dynamic Search Ads.
Google sẽ tự động tạo URL cuối cùng trong chiến dịch Quảng cáo tìm kiếm động.
Switches to full screen. If the remote desktop has a different screen resolution, Remote Desktop Connection will automatically switch to the nearest resolution
Phóng to hết cỡ. Nếu màn hình ở xa có độ phân giải khác, Trình kết nối màn hình từ xa sẽ tự động dùng độ phân giải thích hợp
Contests/sweepstakes/games: The consumer is automatically entered into the event by purchasing the product.
Cuộc thi/Rút thăm trúng thưởng/ Trò chơi (Contest/ Sweepstakes/ Games): Khách hàng được tự do tham gia sự kiện bằng cách mua sản phẩm.
The Design Bureau of Research Institute No. 58 (NII-58) (formerly known as the Central Artillery Design Bureau, TsAKB), under the supervision of V.G. Grabin, began the development of a twin 57 mm S-68 automatic anti-aircraft gun based on the 57mm S-60 in the spring of 1947.
Phòng thiết kế của Viện Nghiên cứu số 58 (NII-58) (trước đây gọi là Phòng thiết kế Trung ương pháo binh, TsAKB), dưới sự giám sát của VG Grabin, bắt đầu phát triển của một cặp pháo 57 mm S-68 tự động chống máy bay súng dựa trên 57 mm S-60 vào mùa xuân năm 1947.
The last days were to begin with an event that would automatically cause bad news on earth to escalate.
Ngày sau rốt đã bắt đầu bằng một biến cố khiến cho tin chẳng lành tự động gia tăng trên trái đất.
Once you’ve selected your filter criteria and clicked Apply Filters, your asset list will automatically adjust to display results matching those criteria.
Sau khi bạn đã chọn tiêu chí của bộ lọc và nhấp vào Áp dụng bộ lọc, danh sách nội dung của bạn sẽ tự động điều chỉnh để hiển thị kết quả phù hợp với các tiêu chí đó.
After you've added the code, Google automatically shows ads at optimal times when they’re likely to perform well for you and provide a good experience for your users.
Sau khi bạn đã thêm mã, Google sẽ tự động hiển thị Quảng cáo tự động vào những thời điểm tối ưu khi quảng cáo có khả năng hoạt động hiệu quả cho bạn và mang lại trải nghiệm tốt cho người dùng của bạn.
Commonly used programs are automatically displayed in the left-hand menu.
Các chương trình thường được sử dụng sẽ tự động được hiển thị trong menu bên tay trái.
To ensure your automatic and manual backups are encrypted with your screen lock, use a PIN, pattern, or a password.
Để đảm bảo mã hóa các bản sao lưu tự động và thủ công bằng phương thức khóa màn hình, hãy dùng mã PIN, hình mở khóa hoặc mật khẩu.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ automatic trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Các từ liên quan tới automatic

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.