compulsive trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ compulsive trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ compulsive trong Tiếng Anh.

Từ compulsive trong Tiếng Anh có nghĩa là ép buộc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ compulsive

ép buộc

adjective

Are you going to use compulsion on Mia?
Cô định dùng thuật ép buộc với Mia à?

Xem thêm ví dụ

Each one contributed “just as he has resolved in his heart, not grudgingly or under compulsion, for God loves a cheerful giver.”
Mỗi người đóng góp “theo lòng mình đã định, không miễn cưỡng hay bị ép buộc, vì Đức Chúa Trời yêu thương người nào hiến tặng một cách vui lòng” (2 Cô-rinh-tô 9:7).
What this means, in practical terms, is that if you exert your own best efforts—which include going through a repentance process with your bishop’s or branch president’s help to gain forgiveness of sin and going through a recovery process involving professional counseling and possibly group support to overcome your addiction—the enabling power of the Atonement (which the Bible Dictionary describes as a divine means of help or strength2), will assist you to overcome the compulsion of a pornography addiction and, over time, to heal from its corrosive effects.
Ý nghĩa của điều này là trong thực tế, nếu các em sử dụng nỗ lực tốt nhất của mình---tức là gồm có việc trải qua tiến trình hối cải với sự giúp đỡ của vị giám trợ hay chủ tịch chi nhánh của mình để được tha thứ tội lỗi và trải qua một tiến trình phục hồi gồm việc được cố vấn về chuyên môn và có thể được hỗ trợ theo nhóm để khắc phục thói nghiện của các em thì quyền năng có thể thực hiện được của Sự Chuộc Tội (mà Tự Điển Kinh Thánh mô tả là một phương tiện thiêng liêng để giúp đỡ hay sức mạnh2), quyền năng này sẽ giúp các em khắc phục ám ảnh của thói nghiện hình ảnh sách báo khiêu dâm và cuối cùng chữa lành hậu quả gậm nhấm của nó.
(Hebrews 13:7, 17) It also makes it much easier for them to ‘go the extra mile’ if they can, doing so willingly and not under some kind of compulsion. —Matthew 5:41.
(Hê-bơ-rơ 13:7, 17) Nếu điều kiện cho phép, thậm chí họ sẽ sẵn sàng và vui vẻ làm hơn cả những gì bạn yêu cầu.—Ma-thi-ơ 5:41.
Are you going to use compulsion on Mia?
Cô định dùng thuật ép buộc với Mia à?
Afterwards, Riku shows a compulsion similar to Hagi's to protect Saya at any cost.
Sau đó, Riku cho thấy sự ép buộc tương tự như Hagi về việc bảo vệ Saya bằng bất cứ giá nào.
At first, they were just strangers, but I was told that I was under compulsion to love them.
Lúc đầu họ chỉ là những người xa lạ, nhưng mình bị bắt phải yêu thương họ.
Some studies report prevalence rates of up to 45% among people with generalized anxiety disorder and up to 56% of those with obsessive-compulsive disorder.
Nhưng một số báo cáo còn cho thấy các tỷ lệ cao hơn ở các bệnh khác, chẳng hạn có đến 45% người bệnh có biểu hiện của bệnh rối loạn lo âu lan tỏa và trên 56% bệnh rối loạn ám ảnh cưỡng chế.
Second point is that persuasion is often better than compulsion.
Điểm thứ hai là thuyết phục bao giờ cũng hơn bắt buộc.
Courteney Cox as Monica Geller: The mother hen of the group and a chef, known for her perfectionist, bossy, competitive, and obsessive-compulsive nature.
Courteney Cox trong vai Monica Geller, được xem là "người mẹ" của nhóm và là một đầu bếp, cô được biết đến bởi tính cầu toàn, hách dịch, cạnh tranh và bị ám ảnh cưỡng chế.
Compulsive gamblers are experts at self-deception.
Những người hăng đánh bạc là những bậc thầy trong khoản tự lừa dối.
BIBLE PRINCIPLE: “Your good deed may be done, not under compulsion, but of your own free will.” —Philemon 14.
NGUYÊN TẮC KINH THÁNH: “Việc tốt lành anh làm chẳng phải do bị ép buộc mà là do tự nguyện”.—Phi-lê-môn 14.
Men are restless, men are ambitious, men are compulsively mobile, and they all want a certificate.
Đàn ông rất năng động, rất tham vọng, đàn ông là chiếc di động bị ép buộc nên họ đều muốn có giấy chứng nhận.
On the other hand, Jews rarely faced martyrdom or exile, or forced compulsion to change their religion, and they were mostly free in their choice of residence and profession.
Mặt khác, người Do Thái ít khi phải đối mặt với án tử đạo hoặc bị lưu đày, hoặc bắt buộc phải thay đổi tôn giáo của họ, và họ hầu như được tự do lựa chọn nơi ở và nghề nghiệp.
On the monthly day [apparently once a month], if he likes, each puts in a small donation; but only if it be his pleasure, and only if he be able; for there is no compulsion; all is voluntary.” —Apology, Chapter XXXIX.
Cứ vào ngày nào đó trong tháng [dường như mỗi tháng một lần], nếu ai muốn thì người đó bỏ vào trong rương một món tiền đóng góp nho nhỏ, nhưng chỉ khi nào người đó thấy vui lòng và có khả năng; bởi vì không có sự ép buộc nào cả; thảy đều tự nguyện” (Apology, Chương XXXIX).
This system has proven lucrative, as some players compulsively attempt to get desired characters via spending money on repeated random character acquisitions.
Hệ thống này đã được chứng minh sinh lợi, như một số người chơi bắt buộc cố gắng để có được nhân vật mong muốn thông qua chi tiêu tiền vào việc mua lại nhân vật ngẫu nhiên lặp đi lặp lại.
Such children often either rebel against this compulsion or are crippled by an inability to make any decisions on their own.
Những đứa con như vậy sẽ chống lại sự ép buộc này hoặc là bị giới hạn vì thiếu khả năng để tự đưa ra bất cứ quyết định nào.
Have either of you been experiencing a compulsion
Có ai trong hai người cảm thấy thôi thúc
“By the time they come to me,” said a South African psychiatrist, “[compulsive gamblers] are usually beyond the point of return, they have lost jobs, businesses, homes, and their families have often left them.”
Một bác sĩ về bệnh tâm thần ở Nam Phi nói: “Đến lúc mà họ [những người nghiện cờ bạc] gặp tôi thì thường đã quá trễ rồi. Họ đã bị mất việc, mất cơ sở làm ăn buôn bán, tiêu tan nhà cửa và thường thì bị cả gia đình bỏ”.
We use it only under compulsion."
Chúng ta chỉ sử dụng nó khi bắt buộc."
(Laughter) And his was gambling, compulsively.
(Cười lớn) Ông từng chơi cờ bạc, một cách bắt buộc.
Pornography addiction is a purported behavioral addiction characterized by compulsive, repeated use of pornographic material until it causes serious negative consequences to one's physical, mental, social, and/or financial well-being.
Nghiện phim sex là một mô hình nghiện của hoạt động tình dục cưỡng bức với việc sử dụng đồng thời tài liệu khiêu dâm, bất chấp những hậu quả tiêu cực đến sức khỏe thể chất, tinh thần, xã hội hoặc tài chính của một cá nhân.
(Hebrews 13:16; Romans 15:26) It was not to be done under compulsion.
(Hê-bơ-rơ 13:16, Bản Diễn Ý; Rô-ma 15:26) Đó là việc làm không phải bởi ép buộc.
20 Many persons try to block out loneliness with illicit sex, or to drown it with alcohol or to deaden it by compulsive eating.
20 Nhiều người cố tránh sự cô đơn bằng cách sống một cuộc đời phóng đãng về tình dục, hay đắm chìm trong men rượu hoặc quên lãng trong những cuộc ăn uống quá độ.
Ask yourself: ‘Have I become a compulsive forwarder of e-mails?
Hãy tự hỏi: “Mình có phải là người ‘nghiện’ chuyển tiếp thư không?
The Bible also warns us against giving to others “reluctantly or under compulsion” (2 Cor. 9:7).
Kinh thánh cũng cảnh báo chúng ta không được biếu tặng người khác “một cách miễn cưỡng hoặc bị bắt ép” (2 Cor. 9:7).

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ compulsive trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.