cracker trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ cracker trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cracker trong Tiếng Anh.

Từ cracker trong Tiếng Anh có các nghĩa là bánh quy giòn, pháo, cái kẹp hạt dẻ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ cracker

bánh quy giòn

noun

pháo

noun

cái kẹp hạt dẻ

noun

Xem thêm ví dụ

Oh, and whatever happened to those little cheese crackers you used to have?
Ồ, mà sao lúc này không có bánh phô mai nữa?
Do they still really have prizes in Cracker Jack boxes?
Họ vẫn còn cho giải thưởng trong những hộp bánh quy Jack sao?
Where you going, cracker?
Mày đi đâu, Da trắng?
Florida Cracker cows are one of the oldest and rarest breeds of cattle in United States.
Florida Cracker là một trong những giống bò lâu đời nhất và hiếm nhất ở Hoa Kỳ.
No milk and crackers.
Không bánh và sữa.
In August 2016, it was reported that the Denuvo protection found in Doom had been bypassed by a cracker named Voksi.
Đầu tháng 8 năm 2016, có thông báo rằng bảo mật Denuvo trong trò chơi Doom đã bị vượt qua (bypassed) bởi một cracker tên Voksi.
He's a hacker-cracker extraordinaire.
Hắn là một tin tặc thiên tài.
You have mustard, you are a seaman, you see the halophyte, you mix it together, it's a great snack with some crackers.
Bạn có mù tạt, bạn là người dân biển, bạn có rau vùng biển, trộn lẫn chúng, Một bữa ăn lớn với dân Nam Mỹ đấy.
By extending this policy to include captcha crackers, we aim to ensure a positive user experience and help advertisers protect their websites and web forms from spam and automated bots.
Bằng cách mở rộng chính sách này để bao gồm tội phạm bẻ khoá hình ảnh xác thực (captcha), chúng tôi tập trung vào việc đảm bảo trải nghiệm người dùng tích cực và giúp các nhà quảng cáo bảo vệ trang web và biểu mẫu web của họ khỏi spam và các rôbôt tự động.
The Florida Cracker Cow is a breed of cattle developed in the state of Florida, and named for the Florida Cracker culture in which it was kept.
Bò Florida Cracker là một giống bò được phát triển ở bang Florida, và được đặt tên theo văn hóa Florida Cracker.
Next time let the cracker beat his ass.
Lần tới, hãy để thằng điên kia làm việc này.
Cracker.
Chúng tôi vừa nhận được báo cáo
Get some cheese and crackers, some of those little cocktail weenies.
lấy một ít pho matbánh qui, thêm một ít cocktail nữa.
Who finished the animal crackers?
Ai ăn hết bánh của tôi rồi hả?
I know that the scale of antibiotic resistance seems overwhelming, but if you've ever bought a fluorescent lightbulb because you were concerned about climate change, or read the label on a box of crackers because you think about the deforestation from palm oil, you already know what it feels like to take a tiny step to address an overwhelming problem.
Theo tôi quy mô của kháng thuốc là quá lớn, nhưng nếu bạn đã từng mua một bóng đèn huỳnh quang vì bạn lo ngại cho môi trường, hoặc đọc nhãn hiệu trên một hộp bánh vì bạn nghĩ về việc phá rừng để trồng cọ lấy dầu, bạn biết điều đó như là làm một bước nhỏ để giải quyết vấn đề vô cùng to lớn.
" Cracker-ass. "
ngốc
I got crackers in the glove box.
Tôi có bánh quy trong hộp đựng găng tay.
What we did -- Betty Rapacholi, who was one of my students, and I -- was actually to give the babies two bowls of food: one bowl of raw broccoli and one bowl of delicious goldfish crackers.
Những điều chúng tôi làm -- Betty Rapacholi, một trong những học trò của tôi, và cả tôi -- thực ra là đưa cho trẻ con hai bát thức ăn: một bát là bông cải xanh tươi và bát kia là bánh quy cá vàng đầy hấp dẫn.
I brought some cheese and crackers.
Tôi đem ít phô-mai và bánh giòn.
“So I waited a long time, till I was so hungry again that I ate all the rest of the oyster crackers.
Vậy là anh lại chờ một hồi lâu cho tới lúc đói sôi sục trở lại và anh ăn hết luôn số bánh còn lại.
Yeah, Cracker Barrel.
Phải rồi, Cracker Barrel.
Machines in this category include the steam or gas turbines in a power plant, crude oil export pumps on an oil rig or the cracker in an oil refinery.
Các máy thuộc loại này bao gồm tua bin hơi hoặc khí trong một nhà máy điện, máy bơm xuất dầu thô trên giàn khoan dầu hoặc máy cracker trong một nhà máy lọc dầu.
Some of the members had used all their money to pay for the bus fare and had taken only crackers and margarine to eat on the way.
Một số tín hữu đã phải dùng tất cả số tiền họ có để trả tiền cho vé xe đò và chỉ mang theo bánh quy giòn và bơ thực vật để ăn dọc đường.
Fuck those racist crackers, man.
Mẹ mấy thằng phân biệt chủng tộc đó, ông bạn ạ.
Polly want a cracker?
Mi muốn ăn bánh không?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cracker trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.