cracked trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ cracked trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cracked trong Tiếng Anh.

Từ cracked trong Tiếng Anh có các nghĩa là dở hơi, rạn, nứt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ cracked

dở hơi

adjective

rạn

adjective

It can detect the crack in a weapon.
Nó có thể kiểm tra được vết rạn nứt của các binh khí khác.

nứt

adjective

There was a crack in the mirror.
Có vết nứt trên tấm gương.

Xem thêm ví dụ

Many companies are now vying to crack the e-book market.
Nhiều công ty hiện nay đang cạnh tranh để chiếm lĩnh thị trường sách điện tử.
If I were to walk into a room filled with my colleages and ask for their support right now and start to tell what I've just told you right now, I probably wouldn't get through two of those stories before they would start to get really uncomfortable, somebody would crack a joke, they'd change the subject and we would move on.
Nếu tôi phải đi vào một căn phòng đầy những đồng nghiệp của tôi và nhờ họ giúp đỡ ngay bây giờ và bắt đầu kể những gì tôi vừa kể cho các bạn, có lẽ tôi chẳng kể được hết hai chuyện trước khi họ thấy vô cùng khó chịu, ai đó sẽ pha trò, họ sẽ chuyển chủ đề và chúng tôi sẽ tiếp tục hội thoại.
You brought a crack pipe to the courthouse.
Ông mang cả đống ống pip vào tòa án.
Yeah, we're cracking down.
Có, chúng tôi đang giới hạn lại.
Vietnam continues to closely monitor, systematically harass and sometimes violently crack down on independent religious groups that remain outside of official, government-registered and controlled religious institutions.
Việt Nam tiếp tục giám sát chặt chẽ, sách nhiễu có hệ thống và nhiều khi trấn áp bằng vũ lực đối với các nhóm tôn giáo độc lập, tách riêng khỏi các tổ chức tôn giáo có đăng ký và chịu sự quản lý của chính phủ.
And, like water, they will find cracks in any set of rules.
Và giống như nước, họ sẽ tìm những kẽ hở trong bất kì hệ thống luật nào.
We'll crack this case.
Đủ chứng cứ tang vật, chúng tôi sẽ bắt.
Is that a crack on my height?
Ý khen chiều cao của tớ hả?
It can detect the crack in a weapon.
Nó có thể kiểm tra được vết rạn nứt của các binh khí khác.
When the egg finally cracks open, the yellow ducklings notice that this new member of the family looks different.
Khi cái trứng cuối cùng nứt ra, các con vịt con màu vàng thấy rằng phần tử mới này của gia đình trông khác biệt.
It can un-encrypt anything, crack the defense firewall, manipulate markets, and spy on anyone.
Nó có thể mở mã hóa mọi thứ, phá các bức tường lửa bảo vệ, thao túng thị trường và do thám bất cứ ai.
So, you asked how she could have cracked the system.
Vậy, ông hỏi là làm sao mà cô ta có thể phá vỡ được hệ thống.
We cracked the password
Chìa khóa nằm ở thời gian gửi email.
When the evacuation order was lifted from the area where the Kingdom Hall was located, the brothers returned and found a tilted, cracked, and damaged building.
Khi lệnh di tản được thu hồi, các anh trở về nơi mà Phòng Nước Trời tọa lạc và thấy Phòng bị nghiêng, rạn nứt và hư hại.
These can break us, and the surface of our souls may crack and crumble—that is, if our foundations of faith, our testimonies of truth are not deeply embedded within us.
Những điều này có thể hủy hoại chúng ta và tâm hồn chúng ta có thể bị rạn nứt và vỡ vụn---nghĩa là, nếu nền tảng đức tin của chúng ta, chứng ngôn của chúng ta về lẽ thật không gắn chặt vào bên trong chúng ta.
Christian later tells Ana that his birth mother was a crack-addicted prostitute.
Cô cũng biết thêm rằng mẹ ruột của Christian là một gái mại dâm.
As for the potential for pathological gamblers to abuse the technology of the Internet, he says: “As smoking crack cocaine changed the cocaine experience, I think electronics is going to change the way gambling is experienced.”
Đối với việc những người đam mê cờ bạc có thể lạm dụng kỹ thuật trên Internet, ông nói: “Giống như hút crack cocain đã thay đổi cách người ta nếm mùi cocain, tôi nghĩ điện tử cũng sẽ thay đổi cách mà người ta nếm mùi cờ bạc”.
It seemed at times as if he knew every brick in the place, every crack in every wall.
Dường như Giô-sép biết rõ từng viên gạch, từng vết nứt trên tường.
What makes the Jadeite Cabbage so amazing is that this anonymous master carver used the weaknesses of the jade—the two colors, the cracks, and the ripples—to make the cabbage all the more lifelike.
Điều làm cho Bắp Cải Được Chạm Khắc từ Miếng Ngọc Bích tuyệt vời như vậy là nhờ nhà điêu khắc bậc thầy vô danh này đã sử dụng yếu điểm của ngọc bích—hai màu, các vết nứt, và những gợn vân—để làm cho bắp cải càng giống thật hơn.
I have cracked.
Em bị nứt da rồi.
Green has since starred in numerous independent films, including Cracks (2009), Womb (2010), and Perfect Sense (2011).
Từ năm 2006, Green đã đóng vai chính trong các phim độc lập như Cracks (2009), Womb (2010) và Perfect Sense (2011).
The regime also cracked down on widespread embezzlement of government finances, and carried out a thorough review of revenue collection practices, which has been called "one of the more remarkable achievements of Tudor administration".
Chính quyền cũng dẹp được nạn biển thủ tràn lan trong các hoạt động tài chính công, và tiến hành một cuộc khảo sát toàn diện hệ thống thuế lợi tức, điều này được xem là "một trong những thành tựu quan trọng của chính quyền Triều đại Tudor.
However, within a decade, cracks were found in the rock beneath Ramat Hovav.
Tuy nhiên, chỉ trong vòng mười năm, các vết nứt được tìm thấy trong nền đá dưới nhà máy Ramat Hovav.
Beneath this point, the plasticity of the ice is too great for cracks to form.
Bên dưới điểm này, độ uốn dẻo của sông băng là rất lớn nên các vết nứt không thể hình thành.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cracked trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.