eerie trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ eerie trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ eerie trong Tiếng Anh.

Từ eerie trong Tiếng Anh có các nghĩa là kỳ quái, kỳ lạ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ eerie

kỳ quái

adjective

The local human children sing a kind of eerie little rhyme about him.
Trẻ con địa phương thường hát những giai điệu kỳ quái về lão.

kỳ lạ

adjective

Xem thêm ví dụ

Back in the days, there were a lot of eerie things in my village.
Ngày trước, có rất nhiều thứ kỳ dị ở làng tôi.
The Eerie stamp.
Cái tem Eerie.
Once, dingoes (wild dogs) circled me at a distance, their eerie howls filling the darkness.
Có lần, những con chó rừng lảng vảng cách tôi một quãng, tru lên những tiếng rợn người trong bóng đêm.
But are they primitive native carvings or eerie portrait's of alien visitors, from thousands of years ago?
Đó có phải tượng điêu khắc chân dung của thổ dân sơ khai hay những vị khách ngoài vũ trụ từ hàng ngàn năm trước?
On the night of 16 May, Sakai and his colleagues, Hiroyoshi Nishizawa and Toshio Ota, were listening to a broadcast of an Australian radio program, when Nishizawa recognized the eerie "Danse Macabre" of Camille Saint-Saëns.
Đêm ngày 16 tháng 5, Sakai, Nishizawa và Ota khi nghe giờ nhạc của đài phát thanh Úc đã nhận ra giai điệu "Danse Macabre" ("Điệu vũ tử thần) của Camille Saint-Saëns.
However, cultural critic Camille Paglia praised the song highly, saying in an interview in August 2013 that "n the past year, the only things that sparked my enthusiasm and gave me hope for an artistic revival were in pop music Rihanna’s eerie “Pour It Up,” which uses a strip club as a hallucinatory metaphor for an identity crisis about sex and materialism."
Tuy nhiên nhà phê bình nghệ thuật Camille Paglia lại ca ngợi bài hát trong một cuộc phỏng vấn vào tháng 8 năm 2013; rằng "trong năm qua, chỉ duy nhất một điều gây nên sự nhiệt tình trong tôi và đã cho tôi hy vọng vào sự hồi sinh của nghệ thuật nhạc pop đó là 'Pour It Up' của Rihanna, trong đó sử dụng những hình ảnh của câu lạc bộ thoát y như một phép ẩn dụ ảo giác cho một cuộc khủng hoảng bản sắc về tình dục và vật chất".
[ Eerie music plays ] Who said that?
Ai nói đấy?
This was not the eerie whispering of demons, but a light tinkling that seemed to ease her anguish.
Không phải tiếng thì thầm ma quái, mà là một tiếng vang nhỏ như để xoa dịu nỗi thống khổ của nàng.
Alonso Duralde at MSNBC, however, referred to Bale's voice in The Dark Knight as an "eerie rasp," as opposed to the voice used in the Batman Begins, which according to Duralde "sounded absurdly deep, like a 10-year-old putting on an 'adult' voice to make prank phone calls."
Tuy nhiên Alonso Duralde của MSNBC lại liên hệ giọng nói của Bale trong Kỵ sĩ bóng đêm đến một "tiếng kêu ken két kì quái", trái ngược với giọng nói sử dụng trong Batman Begins, mà theo Duralde là "nghe trầm một cách lố bịch, giống như một đứa trẻ 10 tuổi giả giọng nói 'người lớn' để thực hiện những cuộc gọi điện thoại chơi khăm".
“Then I heard an eerie sound—an uncanny silence as if thousands of people were holding their breath.
“Rồi tôi nghe một âm thanh ghê rợn—một sự yên lặng lạ lùng như thể hàng ngàn người đang nín thở.
He is late middle-aged and wears an eerie grin.
Ông là ở cuối độ tuổi trung niên và mang một nụ cười kỳ lạ.
Positive reactions were given to the general horror and atmosphere of the game, including "truly horrifying sections," it "packs some genuine scares" and "the feeling of eeriness and doom is almost overwhelming."
Những phản hồi tích cực nhìn chung hướng về yếu tố kinh dị và bầu không khí ảm đạm của trò chơi, bao gồm "những phần kinh hoàng thực sự", nó "gói gọn một vài nỗi sợ hãi chân thật" và "cái cảm giác kỳ quái và chết chóc gần như áp đảo".
During it she explained the concept of the video, "It's gonna be kind of eerie, very creepy because 'What Now' is one of those songs that you can get really boring with the visual.
Cũng trong khoảng thời gian đó, Rihanna giải thích về chủ đề của video: "Nó sẽ rất đáng sợ, kỳ lạ bởi vì 'What Now' là một trong những bài hát mà làm bạn cảm thấy thật nhàm chán với mặt hình ảnh.
Equally forbidding was the flaming blade of a rotating sword, which likely cast an eerie glow against the surrounding trees at night.
Cũng nguy hiểm là lưỡi gươm quay tít chói lòa, rất có thể vào đêm hắt một luồng ánh sáng bí hiểm lên cây cối xung quanh.
Right before the turn of the century, the Eerie Dam burst and all of Coolsville was washed away.
Ngay trước khi thế kỉ mới bắt đầu, đập Eerie bị sập... và tất cả những gì từng là Coolsville, bị xóa sổ.
It creates an eerie and frightening atmosphere.
Nó tạo ra một bầu không khí quái dị và đáng sợ.
Go! And now, it is my great pleasure to introduce those crazy cats of Eerie County.
Và bây giờ thầy thật vinh hạnh khi giới thiệu các em những chú mèo điên loạn của trường Eerie.
Regis Gilben – A silent and motionless boy who communicates with an eerie wind sound instead of a voice.
Regis Gilben - một cậu bé im lặng và bất động, giao tiếp với một âm thanh gió kỳ lạ thay vì một tiếng nói.
Battle of Bloody Ridge Battle of Chosin Reservoir Battle of Old Baldy Battle of Heartbreak Ridge Battle of Hill Eerie Battle of the Hook Battle of Kapyong, a 1951 battle of the Korean War.
Trận Cầu Đẫm Máu Trận Hồ chứa Chosin Trận Old Baldy Gloucester Hill Trận Đỉnh Heartbreak Trận Hill Eerie Trận Hook Trận Sông Imjin Trận Inchon Trận Kapyong, trận chiến trong chiến tranh Triều Tiên vào năm 1951.
An eerie calm... has set in over New York City.
Một sự yên bình kì quái đang bao phủ lên thành phố New York.
Did you see anything eerie?
Thế ngươi có nhìn thấy vật gì đáng sợ không?
The local human children sing a kind of eerie little rhyme about him.
Trẻ con địa phương thường hát những giai điệu kỳ quái về lão.
It's cold, it's eerie, it's misty, it might be raining, and you might be standing on the shores of Lake Michigan brimming with paint thinner. (Laughter)
Lạnh lẽo, kì quái, ẩm ướt, Nó cũng có thể đang mưa, và bạn thì đứng trên bờ hồ Michigan với một đống dung dịch pha loãng màu.
On yet another continent, in Guatemala City, we have a sculpture that looks eerie reminescent of a modern day astronaut.
Còn trên một lục địa khác, ở Guatemala City, chúng ta có hình điêu khắc gợi nhớ đến phi hành gia ngày nay.
"Battles Rock Out in Eerie "The Yabba" Video".
Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2015. ^ “Battles Rock Out in Eerie "The Yabba" Video”.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ eerie trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.