frostbite trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ frostbite trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ frostbite trong Tiếng Anh.

Từ frostbite trong Tiếng Anh có nghĩa là tê cóng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ frostbite

tê cóng

verb

This is some severe frostbite on the feet, severe frostbite on the nose.
Một số người bị tê cóng bàn chân, số khác bị tình trạng này ở mũi.

Xem thêm ví dụ

It's like third-degree frostbite.
Nó như bị tê cóng mức độ thứ ba.
Today's explorers still have to guard against frostbite in the height of summer when temperatures rarely creep above minus 30 degrees centigrade.
Những nhà thám hiểm ngày nay vẫn phải tìm cách để khỏi bị đông cứng vào giữa mùa hè, khi nhiệt độ hiếm khi vượt quá - 30 độ C
Both sides suffered heavy casualties, with a large number of soldiers succumbing to frostbite and hypothermia.
Cả hai bên đều chịu thương vong nặng nề và nhiều quân lính bị chứng thương tổn do lạnh giá và chứng hạ thân nhiệt.
While we lose brave men to foot rot and frostbite, the Pict King Gorlacon sends his war parties to raid along the frontier at will.
Trong khi chúng tôi mất những người dũng cảm trong giá lạnh và kiệt quệ, vua của người Pict là Gorlacon cho những nhóm quân của ông ta đột kích tuỳ ý dọc tuyến biên giới.
This is some severe frostbite on the feet, severe frostbite on the nose.
Một số người bị tê cóng bàn chân, số khác bị tình trạng này ở mũi.
I might have a little frostbite.
Vài chỗ bị tê cóng rồi.
The temperature dropped dramatically and Ekblaw suffered severe frostbite.
Nhiệt độ giảm đáng kể và Ekblaw bị tê cóng nghiêm trọng.
The body is remarkably well-preserved, except for the extremities, which frostbite took care of.
Cái xác được bảo quản khá tốt, chỉ có tứ chi là đã chết cóng.
I think you got frostbite.
Chắc là em bị nhức do lạnh quá.
Don't let the frostbite
Đừng để bị chết cóng đó.
It makes wonderfully warm clothing, though small children still have to be sewn into their clothes to prevent instant frostbite.
Nó tạo nên bộ quần áo ấm áp tuyệt vời, mặc dù những đứa trẻ vẫn phải co ro trong bộ quần áo để chống lại cái lạnh đông cứng tức thì.
No no, I think it's frostbite.
anh nghĩ là vì lạnh quá.
In 1982, both of my legs were amputated due to tissue damage from frostbite, incurred during a mountain-climbing accident.
Vào năm 1982, hai chân của tôi bị cắt bỏ do bị phỏng lạnh, trong một tai nạn leo núi.
Your frostbite is getting worse.
Vết thương của em tệ hơn đấy.
In 2009, EA released two download-only games, Battlefield Heroes, a free-to-play Refractor 2 engine game, supported by advertising and micropayments and Battlefield 1943, a Frostbite engine game, released in July 2009, for Xbox 360 and PlayStation 3, and was scheduled for release in Q1 2010, for PCs, but was cancelled.
Năm 2009, EA cho phát hành hai game tải về duy nhất là Battlefield Heroes, một game dùng engine Refractor 2 theo kiểu free-to-play được hỗ trợ bởi quảng cáo và vi thanh toán và Battlefield 1943, tựa game sử dụng engine Frostbite, phát hành vào tháng 7 năm 2009 cho hệ máy Xbox 360 và PlayStation 3, phiên bản PC dự kiến phát hành vào quý 1 năm 2010 nhưng đã bị hủy bỏ.
No, you can't get frostbite that fast.
em không thể bị buốt cóng nhanh thế được.
Only my toes felt a little numb, possibly from frostbite.
Chỉ có các ngón chân của tôi hơi tê, có thể là do giá rét.
I chewed these fingers off before the frostbite could turn to gangrene.
Tôi đã cắn nát ngón tay để cái lạnh buốt giá khiến nó thối rữa.
On the way back towards the camp, two of the five men succumbed to frostbite starvation, and exhaustion.
Trên đường quay về khu trại, hai trong số năm người đã chết vì lạnh, đói và kiệt sức.
In addition, liquid hydrogen is a cryogen and presents dangers (such as frostbite) associated with very cold liquids.
Ngoài ra, hydro lỏng là một hỗn hợp lạnh và thể hiện các mối nguy hiểm (như làm tê cóng) liên quan đến chất lỏng rất lạnh.
FIFA 18 is the second instalment in the series to use the Frostbite 3 game engine, although some versions of the game use a different game engine.
FIFA 18 là trò chơi thứ hai trong chuỗi trò chơi sử dụng game engine Frostbite 3 mặc dù một số phiên bản của trò chơi sử dụng một engine trò chơi khác.
In fact, it's all about frostbite and having difficulty walking, and difficulty breathing -- cold, challenging circumstances.
Thực tế, tất cả đều là vì sự tê cóng và khó khăn để cất bước và sự khó thở-- lạnh giá, những hoàn cảnh đầy thách thức.
Skin contact, when in the form of a refrigerated liquid, may result in frostbite.
Tiếp xúc với da, khi ở dạng chất lỏng làm lạnh, có thể dẫn đến tê cóng.
I've got some very faint, probably covered in makeup now, frostbite scars.
Tôi có vài vết sẹo do tê cóng, rất nhạt, có thể che bằng trang điểm.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ frostbite trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.