hallucinate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hallucinate trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hallucinate trong Tiếng Anh.

Từ hallucinate trong Tiếng Anh có các nghĩa là gặp ảo giác, gợi ảo giác. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hallucinate

gặp ảo giác

verb

Lack of delta sleep can lead to hallucinations.
Sự thiếu hụt giấc ngủ delta có thể dẫn đến việc gặp ảo giác.

gợi ảo giác

verb

Xem thêm ví dụ

But what did disturb her was she got very persistent images or hallucinations of faces and as with Rosalie, the faces were often deformed, with very large teeth or very large eyes.
Nhưng điều làm cô ấy khó chịu đó là cô ấy gặp phải hình ảnh hoặc ảo giác lặp đi lặp lại về những khuôn mặt và giống như với Rosalie, những khuôn mặt thường bị biến dạng, răng rất to hoặc mắt rất to.
So your brain is constructing the image of a snake where there is no snake, and this kind of a hallucination is what neuroscientists like me call "predictions."
Não của bạn đang xây dựng hình ảnh của một con rắn nơi không có rõ ràng là rắn, và loại ảo giác này là những gì các nhà thần kinh học như tôi gọi là "tiên đoán".
She'd lived 95 years and she'd never had a hallucination before.
Bà lão đã sống 95 năm và chưa bao giờ có ảo giác trước đó.
In the present day, Logan lives as a hermit in Yukon, tormented by hallucinations of Jean Grey, whom he was forced to kill to save the world.
Hiện tại, Logan đang sống ẩn dật ở Yukon, bị dày vò bởi ảo giác của người yêu cũ Jean Grey, người mà Logan bắt buộc phải giết (trong đoạn cuối của phim X-Men: The Last Stand).
So in the Charles Bonnet hallucinations, you have all sorts of levels, from the geometrical hallucinations -- the pink and blue squares the woman had -- up to quite elaborate hallucinations with figures and especially faces.
Trong những ảo giác Charles Bonnet, bạn có nhiều mức độ, từ ảo giác hình học, những hình vuông hồng và xanh, tới những ảo khác khá phức tạp với người và đặc biệt là những khuôn mặt.
Thurman believes Donnie is detached from reality, and that his visions of Frank are "daylight hallucinations", symptomatic of paranoid schizophrenia.
Bác sĩ Thurman nói với bố mẹ của Donnie rằng cậu bị tách rời ra khỏi thực tại, và ảo tưởng của cậu về Frank là "ảo giác ban ngày", là triệu chứng của việc hoang tưởng.
A review of studies on children did not show any significant findings for safety concerns with regard to neuropsychiatric conditions such as panic attacks, mood changes, hallucinations or with ADHD or seizures.
Tổng kết các nghiên cứu về trẻ em đã không cho thấy bất kỳ phát hiện quan trọng nào đối với các mối quan tâm về an toàn liên quan đến các bệnh thần kinh tâm thần như các cơn hoảng loạn, thay đổi tâm trạng, ảo giác hoặc ADHD hoặc động kinh.
So our experiences of the world around us and ourselves within it -- well, they're kinds of controlled hallucinations that have been shaped over millions of years of evolution to keep us alive in worlds full of danger and opportunity.
Vậy những kinh nghiệm về thế giới quanh ta và chính ta trong đó -- đó là những ảo giác được kiểm soát được vẽ từ hơn triệu năm tiến hóa để giữ cho ta sống được trong thế giới nhiều nguy cơ và cơ hội.
Brain waves indicate a mild hallucination.
Sóng não cho thấy ảo giác nhẹ.
Suppose a mirror, for instance -- hallucinations are so easily produced.
Giả sử một máy nhân bản, ví dụ như ảo giác rất dễ dàng sản xuất.
Now, by now, my knees were bleeding through my jeans, and I was hallucinating from the cold and the pain and the monotony.
Bay giờ, ngay bây giờ, đầu gối tôi rỉ máu ngoài lớp vải, và tôi bị ảo giác bởi trời lạnh bởi vết thương và sự buồn tẻ.
In 1894, the Census of Hallucinations was published which sampled 17, 000 people.
Vào năm 1894, Census of Hallucinations (Tổng điều tra về ảo giác) được xuất bản, tác phẩm này đã lấy mẫu điều tra 17, 000 người.
These hallucinations you've been having...
Những ảo giác mà chị đang có này...
Sometimes, she said, before the people come on, she may hallucinate pink and blue squares on the floor, which seem to go up to the ceiling.
Thỉnh thoảng, bà ấy nói, trước khi nhìn thấy người bà ấy có thể gặp ảo giác về những hình vuông hồng và xanh trên sàn, và sàn thì dường như nối với trần nhà.
But sometimes he wasn't sure whether he was hallucinating or not, because the hallucinations would fit in the context of the visions.
Thỉnh thoảng ông ấy không rõ mình có đang gặp ảo giác hay không. Bởi những ảo giác hợp với hoàn cảnh bấy giờ.
Therefore, what we see in dreams and the actions we experience in them are at times like hallucinations.
Bởi vậy, những gì chúng ta thấy cũng như những hoạt động mà chúng ta trải qua trong giấc mơ có khi giống như là ảo giác.
Too much alcohol can cause confusion, hallucinations, unconsciousness, and other disorders of the mind and body.
Một người uống rượu quá độ có thể bị bối rối, có ảo giác, bị hôn mê và bị những rối loạn khác về tâm trí và thể xác.
You're hallucinating!
Cô chỉ bị ảo giác thôi.
Hallucinations, anemia, bradycardia,
Ảo giác, thiếu máu, nhịp tim chậm.
And I see the geometrical hallucinations.
Tôi có thấy ảo giác hình học.
What part of hallucinating an alien abduction isn't neurological?
Ảo giác bị người ngoài hành tinh bắt cóc mà không phải là vấn đề thần kinh?
It will wear off, along with the hallucinations.
Nó sẽ hết dần, cùng với những ảo giác của anh.
They can see your hallucinations on the screen.
Họ sẽ nhìn thấy ảo giác của em thông qua màn hình.
At least that's when his hallucinations seem to have begun.
Ít nhất là từ khi cậu ấy bắt đầu có ảo giác.
Some of the most notorious hallucinations are associated with drugs like LSD and psilocybin.
Những ảo giác nổi tiếng nhất là sản phẩm của sự kết hợp các loại thuốc như LSD và psilocybin.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hallucinate trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.