lente trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ lente trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lente trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ lente trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là kính lúp, thấu kính, Thấu kính. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ lente

kính lúp

noun

thấu kính

noun

El chip de retina que diseñamos se encuentra detrás de esta lente de aquí.
Các chip võng mạc mà chúng tôi thiết kế được đặt sau thấu kính này.

Thấu kính

noun (dispositivo óptico capaz de transmitir y desviar los rayos de luz)

35 mm con una lente 2,8 y un obturador plano.
Thấu kính 35 ly, khẩu độ 2.8 với một cái lá chắn.

Xem thêm ví dụ

« Modo amistoso para impresora » Si marca esta casilla, la impresióndel documento HTML se hará en blanco y negro y todo el fondo de color se transformará en blanco. La impresión será más rápida y consumirá menos tinta o toner. Si no marca la casilla, la impresión del documento HTML se hará de acuerdo con el color original tal y como usted lo ve en su aplicación. Esto puede que origine que se impriman áreas enteras de un color (o escala de grises, si usa una impresora de blanco y negro). la impresión será más lenta y usará más toner o tinta
« Chế độ in dễ » Nếu chọn, bản in của tài liệu HTML sẽ có chỉ màu đen trắng, và toàn bộ nền có màu sắc sẽ được chuyển đổi sang màu trắng. Việc in sẽ chạy nhanh hơn, và ăn mực hay mực sắc điệu ít hơn. Con nếu không chọn, bản in của tài liệu HTML sẽ hiển thị thiết lập màu sắc của ứng dụng này. Thiết lập có thể xuất vùng màu sắc toàn trang (hoặc mức xám, nếu bạn sử dụng máy in đen trắng). Việc in có thể chạy chậm hơn, và chắc sẽ ăn mực hay mực sắc điệu nhiều hơn
Uno de estos días harás que te maten por lo lento que reaccionaste la última vez.
Vì một ngày nào đó cậu có thể chết nếu gặp phải trường hợp tương tự đấy.
Nuestra convicción del Salvador y de Su obra en los últimos días se convierte en el poderoso lente a través del cual juzgamos todo lo demás.
Sự tin chắc của chúng ta về Đấng Cứu Rỗi và công việc ngày sau của Ngài trở thành một cái kính hiển vi mà qua đó chúng ta xét đoán được mọi điều khác.
He sido muy lento, demasiado lento.
Tôi đã chậm chạp, quá chậm chạp.
En una economía lenta como la nuestra volver a habitar es una de las estrategias más populares.
Trong 1 nền kinh tế chậm như của chúng ta, tái định cư là 1 trong các chiến lược phổ biến hơn cả.
De hecho, debido al ritmo lento, no se parecía a una persecución.
Trong thực tế, bởi vì tốc độ chậm, không giống như một cuộc đuổi bắt.
No obstante, una de sus mayores amenazas no fueron las agresiones directas, sino el lento pero inexorable proceso de descomposición.
Tuy nhiên, một trong những mối đe dọa lớn nhất đối với sự tồn tại của Kinh Thánh không đến từ sự chống đối dữ dội nhất thời, nhưng là quá trình từ từ mục nát.
Una de las características de las pruebas de la vida es que parecen hacer que los relojes anden más lentos y luego, hasta parecen casi detenerse.
Một trong những đặc tính của thử thách trong cuộc sống là chúng dường như làm cho ý thức của chúng ta về thời gian chậm lại và rồi hầu như ngừng luôn.
Por último, recuerde que aun mejorando la velocidad y la capacidad de respuesta de su sitio web puede tener problemas debido a las conexiones de Internet y redes de telefonía móvil lentas de los usuarios.
Cuối cùng, hãy lưu ý rằng bạn có thể cải thiện tốc độ và phản hồi của trang web của riêng bạn, nhưng đôi lúc bạn có thể gặp phải các vấn đề về kết nối internet chậm của người dùng và các mạng di động chậm.
Realmente nos proporciona una nueva lente para entender el mundo que nos rodea.
Nó cho chúng ta cách nhìn mới để hiểu thế giới quanh ta.
Cuando el nivel del mar subió y Tasmania se convirtió en una isla hace 10 mil años, sus habitantes no sólo experimentaron un avance más lento que la gente del continente, sino que en efecto experimentaron una regresión.
Khi mực nước biển dâng cao, Tasmania đã trở thành 1 hòn đảo vào 10.000 năm trước, những người sống trên đó, không chỉ tiến bộ chậm chạp hơn người ở đất liền, mà họ còn dần dần thoái hóa.
¡ Es muy lenta, apúrese!
Làm ơn nhanh giùm!
En un principio, Moisés reveló que se sentía incapaz, pues afirmó ser “lento de boca y lento de lengua”.
Thoạt đầu, Môi-se cho thấy thiếu lòng tin nơi khả năng của mình, và nói rằng “miệng và lưỡi tôi hay ngập-ngừng”.
Otro descubrimiento fue que debido a que esas operaciones eran escasamente utilizadas, de hecho tendían a ser más lentas que un número pequeño de operaciones haciendo lo mismo.
Một nghiên cứu khác cũng chỉ ra rằng những tính năng này ít được dùng vì thực ra chúng được thực thi chậm hơn một nhóm lệnh cùng thực hiện tác vụ đó.
Carlos el tiro que toma tal vez tenía una lente adicional en el centro
Carlos nhấn bắn mà mất có thể có thêm một ống kính ở trung tâm
Tu codificador está transfiriendo fotogramas clave demasiado rápido o demasiado lento.
Bộ mã hóa của bạn đang gửi khung hình chính quá thường xuyên hoặc không đủ thường xuyên.
La máquina resultó ser mucho más lenta de lo que se esperaba, costándole hasta una semana encontrar una clave concreta.
Máy cho kết quả chậm hơn nhiều so với dự kiến, phải mất cả tuần mới tìm ra một chìa khóa mã.
Pero con esa lente uno tiene que estar a unos 25 centímetros de la persona.
Nhưng với ống kính đó, bạn có thể nhìn gần như là 10 inches từ phía người được chụp.
Llevo botas, gorra, guantes, casquete lentes, y estamos listos.
Chúng tôi mang giày, mũ, găng tay, băng trùm đầu, kính râm, và chúng tôi sẵn sàng.
Criticamos a muchas personas en Bosnia por ser algo lentos en capturar a criminales de guerra.
Chúng ta chỉ trích rất nhiều người ở Bosnia vì đã chậm chạp thách thức các tội phạm chiến tranh.
La monitorización de redes es el uso de un sistema que constantemente monitoriza una red de computadoras buscando componentes lentos o fallidos y luego notifica al administrador de esa red (vía correo electrónico, teléfono celular u otras alarmas) en caso de cortes o fallos.
Giám sát mạng là việc sử dụng một hệ thống để liên tục theo dõi một mạng máy tính, xem xét coi có các thành phần hoạt động chậm lại hoặc không hoạt động và thông báo cho quản trị viên mạng (qua email, tin nhắn SMS hoặc các báo động khác) trong trường hợp mạng không hoạt động hoặc có các rắc rối khác.
, por favor Entiendo que las cosas han ido algo lentas, en el asesinato del pensionado.
Tôi hiểu là vụ giết ông già hưu trí đang tiến triển khá chậm.
Y sigues siendo 3 / 10 más lento que yo.
Danny, cậu vẫn chậm hơn tôi 3 / 10.
LA ELIMINACIÓN de los contaminantes del suelo y el agua es una tarea lenta, cara y por lo general difícil.
LOẠI bỏ các chất bẩn trong đất và nước bị ô nhiễm là một tiến trình tốn kém, mất nhiều thời gian và thường khó thực hiện.
Por alguna razón las chicas sois muy lentas.
Vì một vài lí do chúng ta thực ra rất chậm.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lente trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.